Gumas là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Gumas
Giá kê khai 3000
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Nhôm hydroxyd  - 400mg
  • Magnesi hydroxyd, Simethicon - 800mg
Dạng Bào Chế Hỗn dịch uống
Hạn sử dụng 36 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 20 gói x 15g
Phân Loại

VD-18097-12

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn TCCS
Công ty Đăng ký

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú

Lô M7A-CN, Đường D17, KCN Mỹ Phước, tỉnh Bình Dương Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú

Lô M7A-CN, Đường D17, KCN Mỹ Phước, tỉnh Bình Dương Việt Nam
Ngày kê khai 20/04/2016
Đơn vị kê khai Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Quy cách đóng gói Hộp 20 gói x 15g
Hỗn dịch uống GUMAS

Mô tả sản phẩm:

Chế phẩm dạng gói, bên trong chứa hỗn dịch màu trắng, thể chất giống sữa, mùi thơm, vị ngọt.

Thành phần: Mỗi gói 15g chứa:

Nhôm hydroxyd tương đương Nhôm oxyd....................... 400 mg

Magncsi hydroxyd............................................................. 800 mg

Simethicon........................................................................ 80 mg

Tá dược: Sorbitol lỏng, natri saccharin, mùi dâu bột, xanthan gum, kali sorbat, nước tinh khiết ... vừa đủ 1 gói.

 

CHỈ ĐỊNH:

Gumas kết hợp hai chất kháng acid và simcthicon, làm giảm các triệu chứng do tăng tinh acid dạ dày và hơi tích trong chất nhầy bao gồm ợ nóng, viêm thực quản, viêm dạ dày, loét dạ dày.

LIỀU LƯỢNG - CÁCH DÙNG:

Uống một gói sau mỗi bữa ăn và trước khi đi ngủ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

Bệnh nhân suy thận nặng.

Bệnh nhân nhiễm kiềm, magnesi máu tăng cao, bệnh nhân giảm phosphat máu.

TAC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

Nhuận trường yếu, việc tập trung magnesi trong huyết thanh có thể làm tăng magnesi máu nếu dùng thuốc với liều cao và dài hạn.

Liên quan đến nhôm hydroxyd: mất phospho (trừ aluminium phosphat) khi điều trị lâu dài hay dùng liều cao.

Thông báo cho thay thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

LƯU Ý ĐẶC BIỆT VÀ THẬN TRONG KHI SỬ DỤNG:

Ở bệnh nhân bị tiểu đường cần lưu ý trong chế phẩm có chứa saccharin. Bệnh nhân thẩm phân mãn tính (nguy cơ bệnh não do tích tụ nhôm).

Tránh dùng khi bị bệnh thận.

Để xa tầm tay trẻ cm.

TƯƠNG TÁC THUỐC, CÁC DẠNG TƯƠNG TÁC KHÁC:

Khuyên không nên phối hợp:

  • Với nhóm quinidin: gia tăng nồng độ quinidin huyết và nguy cơ quá liều.
  • Sử dụng đồng thời với một thuốc băng dạ dày - ruột khác.

Thận trọng khi phối hợp:

  • Thuốc kháng histamin H2 atenolol, chloroquin, cyclin, diflunisal, digoxin, tetracyclin, diphosphonat, ethambutol, fluoroquinolon, fluorusodium, glucocorticoid, ondometacin, isoniazid, kayexalat, ketoconazol, lincosanid, metoprolol, thuốc an thần kinh nhóm phenolhiazin, penicillamin, propranolol, muối sắt có thể giảm sự hấp thu qua đường tiêu hóa.
  • Sử dụng cách quãng với các thuốc trên (trên 2 giờ và trên 4 giờ đối với (luoroquinolon).

Lưu ý phối hợp:

  • Dẫn xuất salicylat: tăng bài tiết các salicylat ở thận do kiềm hóa nước tiểu.
  • Lactitol: làm giảm tính acid của phân. Không kết hợp

QUÁ LIỀU-XỬ TRÍ:

Những dấu hiệu và triệu chứng khi dùng thuốc quá liều: Buồn nôn, nôn, cứng bụng, có thể tụt huyết áp, suy tâm thần.

Xử trí: Điều trị triệu chứng.

 

ĐÓNG GÓI: Hộp 20 gói x15g hỗn dịch uống.

BẢO QUẢN: Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30ºC

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG: Tiêu chuẩn nhà sản xuất

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

​​​​​​​

 

Sản xuất tại:

CÔNG TY TNHH DP ĐẠT VI PHÚ

(DAVI PHARM CO., LTD)

Lô M7A-CN, Đường DI7, Khu CN Mỹ Phước, Tinh Bình Dương, Việt Nam Tel: 0650-3567689 Fax: 0650-3567688