Vitamin B1 250 mg là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Vitamin B1 250 mg
Giá kê khai 590.0
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng

Thiamin mononitrat

  -  

250mg

Dạng Bào Chế viên nén dài
Hạn sử dụng 36 tháng
Quy cách đóng gói hộp 10 vỉ x 10 viên
Phân Loại Thuốc không kê đơn
Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn DĐVN IV
Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình

Đường Hữu Nghị - Thị xã Đồng Hới - Quảng Bình Việt Nam
Công ty Sản Xuất

 

Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình

Đường Hữu Nghị - Thị xã Đồng Hới - Quảng Bình Việt Nam
Ngày kê khai 21/06/2016
Đơn vị kê khai Sở Y Tế Quảng Bình
Quy cách đóng gói vỉ 10 viên

VIÊN NÉN DÀI

VITAMIN B1 250 MG

Công thức: Tính cho 1 viên nén dài:

Thành phần

Hàm lượng

Thiamin mononitrat

250 mg

Tinh bột sắn

186 mg

Lactose

150 mg

Saccarose

48 mg

PVP (Polyvinyl pyrrolidon)

13 mg

Magnesi stearat

6,5 mg

Talc

6,5 mg

Các đặc tính dược lực học:

Thiamin thực tế không có tác dụng dược lý. Khi vào cơ thể sẽ chuyển thành dạng thiamin pyrophosphat, dạng thiamin có hoạt tính sinh lý, là coenzym chuyển hoá carbohydrat làm nhiệm vụ khử carboxyl của các alpha-cetoacid như pyruvat và alpha-cetoglutarat cũng như trong việc sử dụng pentose trong chu trình hexose monophosphat.

Các đặc tính dược động học:

Sự hấp thu thiamin qua đường tiêu hoá là do sự vận chuyển tích cực phụ thuộc Na+. Khi nồng độ thiamin trong đường tiêu hoá cao, sự khuếch tán thụ động rất quan trọng.

Sau khi hấp thu, thiamin phân bố vào đa số các mô và sữa.Thiamin được chuyển hoá ở các mô. Ở người lớn, mỗi ngày có khoảng 1 mg thiamin bị giáng phân và đây là lượng thiamin tối thiểu cần hằng ngày.

Khi hấp thu ở mức thấp, hầu như không có thiamin thải trừ qua nước tiểu. Khi thừa sẽ được thải trừ qua nước tiểu ở dạng thiamin nguyên vẹn.

Chỉ định điều trị:

- Điều trị bệnh thiếu vitamin B1 như bệnh beri beri.

- Viêm đa dây thần kinh.

Liều dùng:

- Beri beri thể nặng: 1 viên/ lần x 1- 2 lần/ ngày.

- Viêm đa dây thần kinh: 1-2 viên/ lần x 1-2 lần / ngày.

Chống chỉ định:

Các trường hợp quá mẫn cảm với thiamin và các thành phần khác của thuốc.

Tương tác thuốc:

Chưa có tài liệu nào cho thấy có sự tương tác thuốc giữa thiamin với các thuốc khác.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:

- Thời kỳ mang thai: Không có nguy cơ nào được biết. Khẩu phần ăn uống cân cho người mang thai là 1,5 mg thiamin.

- Thời kỳ cho con bú: Mẹ dùng thiamin vẫn tiếp tục cho con bú được. Khẩu phần ăn hàng ngày trong thời gian cho con bú là 1,6 mg. Nếu chế độ ăn của người cho con bú được cung cấp đầy đủ , thì không cần bổ sung thêm thiamin.

Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:

Thuốc dùng được cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng không mong muốn:

Các phản ứng có hại của thiamin rất hiếm gặp và thường theo kiểu dị ứng.

”Thông báo cho bác sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc”

Sử dụng quá liều: Chưa có thông tin.

Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản: Để nơi khô mát, tránh ánh sáng.

Tiêu chuẩn áp dụng: DĐVN IV.

ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM

“ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG

NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN XIN HỎI Ý KIẾN BÁC SĨ “

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH

Đường Hữu nghị - TP Đồng Hới - Quảng Bình - Việt Nam.

ĐT: (052) 3822475 - 3822346 - 3820084

Fax: 052. 3820720