Vaco - Pola 2 là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Vaco - Pola 2
Giá kê khai 200.0
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng

Dexclorpheniramin maleat

  -  

2 mg

Dạng Bào Chế Viên nén
Hạn sử dụng 48 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Phân Loại Thuốc không kê đơn
Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn TCCS
Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần dược Vacopharm

59 Nguyễn Huệ, TP. Tân An, Long An Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần dược Vacopharm

Km 1954, quốc lộ 1A, P. Tân Khánh, TP. Tân An, Long An Việt Nam
Ngày kê khai 31/12/2015
Đơn vị kê khai Công ty cổ phần dược Vacopharm
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên

 

VACO-POLA 2

Thành phần

Dexclorpheniramin maleat          2mg

Tá dược v.đ                                1 viên nén

(Tinh bột sắn, Lactose, Polyvinyl pyrrolidon K30, Magnesi stearat, Talc, Brilliant blue, Tartrazin)

Quy cách đóng gói: kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng thuốc.

STT

Mô tả tóm tắt quy cách đóng gói

1

Ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ

2

Ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 20 vỉ

3

Ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 30 vỉ

4

Ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 50 vỉ

5

Ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 100 vỉ

6

Ép vỉ, vỉ 15 viên, hộp 02 vỉ

7

Ép vỉ, vỉ 15 viên, hộp 10 vỉ

8

Ép vỉ, vỉ 15 viên, hộp 20 vỉ

9

Ép vỉ, vỉ 15 viên, hộp 30 vỉ

10

Ép vỉ, vỉ 15 viên, hộp 30 vỉ

 

STT

Mô tả tóm tắt quy cách đóng gói

11

Ép vỉ, vỉ 20 viên, hộp 05 vỉ

12

Ép vỉ, vỉ 20 viên, hộp 10 vỉ

13

Ép vỉ, vỉ 20 viên, hộp 15 vỉ

14

Ép vỉ, vỉ 20 viên, hộp 25 vỉ

15

Ép vỉ, vỉ 20 viên, hộp 50 vỉ

16

Đóng chai 100 viên

17

Đóng chai 200 viên

18

Đóng chai 250 viên

19

Đóng chai 500 viên

20

Đóng chai 1000 viên

Dược lực học

Dexclorpheniramin là kháng histamin có rất ít tác dụng an thần, có tác dụng phụ chống tiết acetylcholin, nhưng tác dụng này khác nhau nhiều giữa các cá thể. Tác dụng kháng histamin của Dexclorpheniramin thông qua phong bể cạnh tranh các thụ thể H1 của các tế bào tác động.

Dược động học

Dexclorpheniramin maleat hấp thu tốt qua đường tiêu hóa, thời gian bán hủy trong huyết tương từ 30 phút đến 1 giờ. Nồng độ đỉnh huyết tương đạt được trong khoảng 2,5 đến 6 giờ khi uống. Sinh khả dụng thấp, đạt 25-50%. Khoảng 70% thuốc tuần hoàn liên kết với protein.

Thể tích phân bố khoảng 3,5 lít/kg đối với người lớn.

Dexclorpheniramin chuyển hóa nhanh và nhiều. Thuốc được bài tiết chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng không đổi hoặc chuyển hóa, sự bài tiết phụ thuộc vào pH và lưu lượng nước tiểu. Thời gian bản thải là 12-15 giờ.

Chỉ định

Trị sổ mũi dị ứng, viêm mũi (mùa hoặc quanh năm). Dị ứng do thức ăn, thuốc, ký sinh trùng, nổi mày đay, viêm kết mạc.

Liều dùng và cách dùng

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 1 viên/ lần, ngày 3-4 lần.

Trẻ em 6-12 tuổi: 1 viên/lần, ngày 2-3 lần.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần của thuốc. Nguy cơ glaucome góc đóng. Nguy cơ bị tiểu do rối loạn niệu đạo, tuyến tiền liệt. Trẻ em dưới 6 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú.

Thận trọng

Người lớn tuổi có khả năng cao bị hạ huyết áp tư thế, bị chóng mặt, buồn ngủ, bị táo bón kinh niên, bị sưng tuyến tiền liệt

Bệnh nhân suy gan, suy thận nặng do có nguy cơ tích tụ thuốc.

Tuyệt đối không uống rượu hay các thuốc có chứa rượu.

Phụ nữ có thai và cho con bú: không được dùng.

Người lái xe và vận hành máy móc: thuốc có tác dụng an thần, không sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng không mong muốn

Buồn ngủ, mệt mỏi, chóng mặt và mất điều hòa vận động... các biểu hiện này sẽ giảm sau vài ngày điều trị.

Đau đầu, giảm trí tuệ, khô miệng, khô dịch tiết đường hô hấp, nhìn mờ, tiểu khó hoặc bí tiểu, táo bón và gia tăng trào ngược dạ dày.

Thỉnh thoảng có tác dụng phụ trên đường tiêu hóa như buồn nôn, nôn, tiêu chảy hoặc đau thượng vị.

Hồi hộp, rối loạn nhịp tim. Đỏ bừng mặt và các phản ứng quá mẫn như co thắt phế quản, phù mạch sốc phản vệ và phản ứng chéo với các kháng histamin khác.

Hiếm gặp: các bệnh về máu như mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, thiếu máu tán huyết.

Co giật, đổ mồ hôi, đau cơ, dị cảm, phản ứng ngoại tháp, run, khó ngủ, trầm cảm, lú lẫn, ù tại, hạ huyết áp, rụng tóc.

Phản ứng nhạy cảm trên da như viêm da tróc vảy.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

Tăng tác dụng an thần của các thuốc ức chế thần kinh trung ương bao gồm alcohol, barbituric, thuốc ngủ, giảm đau gây nghiện, giải lo âu và chống loạn thần.

Tăng tác dụng kháng muscarin khi kết hợp với các thuốc kháng muscarin như atropin và 1 số thuốc chống trầm cảm (cả 3 vòng và IMAO)

Có thể che khuất các dấu hiệu nguy hiểm gây ra bởi các thuốc gây hại cho tại nhà kháng sinh nhóm aminoglycoside.

Có thể cản trở các phản ứng da đối với các chất gây dị ứng và nên ngưng dùng thuốc vài ngày trước khi làm các xét nghiệm trên da.

Quá liều và xử trí

* Triệu chứng: an thần, kích thích nghịch thường hệ TKTW, loạn tâm thần, cơn động kinh, ngừng thở, co giật, tác dụng chống tiết acetylcholin, phản ứng loạn trương lực và trụy tim mạch, loạn nhịp.

* Điều trị triệu chứng và hỗ trợ chức năng sống, cần chú ý đặc biệt đến chức năng gan, thận, bộ, hấp, tim và cân bằng nước, điện giải.

Rửa dạ dày hoặc gây nôn bằng siro ipeca. Sau đó, cho dùng than hoạt và thuốc tẩy để hạn chế hấp thu.

Khi gặp hạ huyết áp và loạn nhịp, cần được điều trị tích cực. Có thể điều trị co giật bằng tĩnh mạch diazepam hoặc phenytoin. Có thể phải truyền máu trong những ca nặng.

Hạn dùng, bảo quản, tiêu chuẩn áp dụng

Hạn dùng: 48 tháng kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản: nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS

Để xa tầm tay trẻ em.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ

 

Công ty Cổ phần Dược VACOPHARM

59 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An

Điện thoại: (072) 3826111 - 3829311

Địa chỉ nhà máy: Km 1954, Quốc lộ 1A,

Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An