Vacoverin là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Vacoverin
Giá kê khai 600.0
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng

Alverin citrat

  -  

40mg

Dạng Bào Chế Viên nén
Hạn sử dụng 36 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Phân Loại Thuốc kê đơn
Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn TCCS
Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần dược Vacopharm

59 Nguyễn Huệ, TP. Tân An, Long An Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần dược Vacopharm

Km 1954, quốc lộ 1A, P. Tân Khánh, TP. Tân An, Long An Việt Nam
Ngày kê khai 08/06/2015
Đơn vị kê khai Công ty cổ phần dược Vacopharm
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên

Rx Thuốc bán theo đơn

VACOVERIN

 

Thành phần

Alverin citrat                 40mg

Tá dược v.đ                 1 viên nén

(Tinh bột sắn, Lactose, Aerosil, Polyvinyl pyrrolidon K30, Natri starch glycolat, Magnesi stearat, Talc, Lactose phun sấy)

Quy cách đóng gói: kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng thuốc.

STT

Mô tả tóm tắt quy cách đóng gói

1

Ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ

2

Ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 20 vỉ

3

Ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 30 vỉ

4

Ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 50 vỉ

5

Ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 100 vỉ

6

Ép vỉ, vỉ 15 viên, hộp 5 vỉ

7

Ép vỉ, vỉ 15 viên, hộp 10 vỉ

8

Ép vỉ, vỉ 15 viên, hộp 20 vỉ

9

Ép vỉ, vỉ 15 viên, hộp 50 vỉ

10

Ép vỉ, vỉ 20 viên, hộp 5 vỉ

 

STT

Mô tả tóm tắt quy cách đóng gói

11

Ép vỉ, vỉ 20 viên, hộp 10 vỉ

12

Ép vỉ, vỉ 20 viên, hộp 15 vỉ

13

Ép vỉ, vỉ 20 viên, hộp 25 vỉ

14

Ép vỉ, vỉ 20 viên, hộp 30 vỉ

15

Đóng chai 100 viên

16

Đóng chai 200 viên

17

Đóng chai 250 viên

18

Đóng chai 500 viên

19

Đóng chai 1000 viên

Dược lực học

Alverin citrat có tác dụng trực tiếp đặc hiệu chống co thắt cơ trơn ở đường tiêu hóa và tử cung, nhưng không ảnh hưởng đến tim, mạch máu và cơ khí quản ở liều điều trị.

Dược động học

Sau khi được hấp thu từ đường tiêu hóa, alverin citrat chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa có hoạt tính, nồng độ cao nhất trong huyết tương đạt được sau khi uống là 1- 1,5 giờ. Sau đó thuốc được chuyển hóa tiếp thành các chất không còn hoạt tính và được thải trừ ra nước tiểu bằng bài tiết tích cực ở thận.

Chỉ định

Chống đau do co thắt cơ trơn ở đường tiêu hóa như hội chứng ruột kích thích, bệnh đau túi thừa của ruột kết, đau do co thắt đường mật, cơn đau quặn thận.

Thống kinh nguyên phát.

Liều dùng và cách dùng: uống với 1 cốc nước

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 2-3 viên/lần, ngày 1-3 lần.

Tuân theo sự chỉ dẫn của Thầy thuốc

Chống chỉ định

Quá mẫn với bất kỳ thành phần của thuốc

Phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em dưới 12 tuổi.

Tắc ruột hoặc liệt ruột, tắc ruột do phân, mất trương lực đại tràng.

Thận trọng

Phải đến khám Thầy thuốc nếu xuất hiện các triệu chứng mới hoặc các triệu chứng con dai dẳng, xấu hơn, không cải thiện sau 2 tuần điều trị.

Phụ nữ có thai và cho con bú: không được dùng

Người lái xe và vận hành máy móc: thận trọng khi dùng vị thuốc có thể gây đau đầu, chóng mặt.

Tác dụng không mong muốn

Buồn nôn, đau đầu, chóng mặt, ngửa, phát ban, phản ứng dị ứng (kể cả phản vệ),

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mang vốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc: chưa thấy có tương tác với bất kỳ thuốc nào

Quả liều và xử trí

Triệu chứng: Hạ huyết áp và triệu chứng nhiễm độc giống atropin.

Xử trí: Như khi ngộ độc atropin và biện pháp hỗ trợ điều trị hạ huyết áp.

Hạn dùng, bảo quản, tiêu chuẩn áp dụng

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS

Để xa tầm tay trẻ em.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi thù lùng.

Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến Bác s