Vitamin B1 là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Vitamin B1
Giá kê khai
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng

Thiamin nitrat

  -  

10mg

Dạng Bào Chế Viên nén
Hạn sử dụng 24 tháng
Quy cách đóng gói lọ 100 viên, 1000 viên
Phân Loại Thuốc không kê đơn
Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn DĐVN 4
Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam.

273 Tây Sơn, Đống Đa (SX tại: 192 Đức Giang, Long Biên), Hà Nội Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam.

273 Tây Sơn, Đống Đa (SX tại: 192 Đức Giang, Long Biên), Hà Nội Việt Nam
Ngày kê khai
Đơn vị kê khai
Quy cách đóng gói

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC

1. Tên thuốc: VIÊN NÉN VITAMIN B1

2. Công thức: cho 01 viên

Thiamine nitrate     10 mg

Tinh bột ngô           90 mg

Bột Talc                  35 mg

Magnesi steara     1,4 mg

Nước tinh khiết     Vừa đủ

3. Dạng bào chế của thuốc: Viên nén.

4. Quy cách đóng gói: Lọ nhựa 100 viên, 1000 viên, có nhãn kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng thuốc.

5. Các đặc tính dược lý

5.1. Các đặc tính dược lực học: Dạng Thiamine có hoạt tính sinh lý, là coenzym chuyển hóa carbohydrat làm nhiệm vụ khử carboxyl của các alpha-cetoacid như pyruvat và alpha-cetoglutarat và trong việc sử dụng pentose trong chu trình hexose- monophosphat.

Khi thiếu hụt thiamine, sự oxy hóa các alpha - cetoacid bị ảnh hưởng, làm cho nồng độ pyruvat trong máu tăng lên, giúp chẩn đoán tình trạng thiếu thiamine.

5.2. Các đặc tính dược động học: Hấp thu qua đường tiêu hóa do sự vận chuyển tích cực phụ thuộc Na+. Phân bố vào đa số các mô và sữa. Thải trừ qua nước tiểu.

6. Chỉ định, điều trị:

Điều trị bệnh tê phù hoặc đau dây thần kinh, kém ăn, mệt mỏi, suy nhược cơ thể.

7. Liều lượng, cách dùng:

- Phòng bệnh: Ngày uống 1 viên.

- Trị bệnh :+ Người lớn : Ngày uống 5 - 10 viên chia 2 lần.

                 + Trẻ em : Ngày uống 1 - 5 viên tùy theo tuổi.

8. Chống chỉ định: Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

9. Cảnh báo và thận trọng khi sử dụng: Không dùng thuốc quá hạn dùng.

10. Tương tác với các thuốc khác, các dạng tương tác khác: Chưa có báo cáo

11. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Vitamin B1 hàng ngày cẩn trong thời gian cho con bú là 1,6 mg.

Vitamin B1 hàng ngày cần cho người mang thai là 1,5 mg.

12. Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: Chưa có báo cáo

13. Tác dụng không mong muốn: Có thể gây ra dị ứng, nhưng hiếm khi xảy ra.

“Thông báo cho bác sĩ biết những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc".

14. Quá liều: Chưa có báo cáo.

15. Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

16. Bảo quản: Để nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

17. Tiêu chuẩn áp dụng: DĐVN IV.

ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM.

ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG.

NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN XIN HỎI Ý KIẾN CỦA BÁC SỸ.

CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC VIỆT NAM

Cơ sở 1: 273 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội.

Cơ sở 2: 192 Đức Giang - Long Biên - Hà Nội.

Tel: 04.38533502 - Số Fax: (84-4) 36557831