Icapho-L Ginkgo biloba là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Icapho-L Ginkgo biloba
Giá kê khai
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng

Cao bạch quả   -   40mg

Dạng Bào Chế Viên nang mềm
Hạn sử dụng 36 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 6 vỉ x 10 viên
Phân Loại Thuốc không kê đơn
Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn TCCS
Công ty Đăng ký

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Số 25, Đường số 8, Khu CN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam

Công ty Sản Xuất

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Số 25, Đường số 8, Khu CN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam

Ngày kê khai
Đơn vị kê khai
Quy cách đóng gói

ICAPHO-L GINKGO BILOBA


THÀNH PHẦN: Mỗi viên nang mềm chứa:
Hoạt chất: Cao Bạch quả (Extractum Folium Ginkgo bilobae siccum)....... 40 mg
(tương đương với 9,6 mg Ginkgo flavonol glycosides)
Tá dược: Polyethylene glycol 400, Polyethylene glycol 4000, Gelatin, Glycerin đậm đặc, Dsorbitol 70%, Ethyl vanillin, Titan dioxid, Màu vàng 203, Màu vàng số 5, Màu xanh dương số 1, Nước tinh khiết.
DẠNG BÀO CHẾ: Viên nang mềm
CHỈ ĐỊNH
- Rối loạn tuần hoàn ngoại biên (chứng khập khiễng cách hồi).
- Chóng mặt, ù tai do nguyên nhân mạch máu hoặc thoái hóa.
- Rối loạn chức năng não nặng đi kèm những triệu chứng kiểu sa sút trí tuệ như ù tai, nhức đầu, giảm trí nhớ, rối loạn khả năng tập trung, trầm cảm, chóng mặt,.
LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG
Liều thông thường ở người lớn là:
- Rối loạn tuần hoàn ngoại biên, chóng mặt, ù tai: Mỗi lần uống 1 viên nang, mỗi ngày 3 lần; hoặc mỗi lần 2 viên, mỗi ngày 2 lần.
- Rối loạn chức năng não nặng: Mỗi lần 1 - 2 viên, ngày 3 lần; hoặc 3 viên, ngày 2 lần.
Liều dùng có thể được điều chỉnh tùy theo tuổi của bệnh nhân hoặc mức độ của triệu chứng.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Bệnh nhân quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. `
Phụ nữ có thai, khi đang chảy máu, nguy cơ chảy máu.
THẬN TRỌNG
Thận trọng chung :
Vì thuốc này không phải là thuốc chữa cao huyết áp, không nên dùng thuốc này cho những bệnh nhân bị cao huyết áp mà cần có liệu pháp điều trị đặc biệt.
Dùng thuốc cho trẻ em
Kinh nghiệm dùng thuốc này cho trẻ em chưa đầy đủ. Vì vậy không nên dùng thuốc cho trẻ em dưới 12 tuổi.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Không được dùng cao Bạch quả trong khi dùng các thuốc chống đông máu như heparin, warfarin hoặc các dẫn xuất coumarin.
SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Phụ nữ có thai
Thử nghiệm ở động vật cho thấy thuốc không gây tác động quái thai. Tuy nhiên, không nên dùng thuốc này cho phụ nữ có thai.
Phụ nữ cho con bú
Chưa biết thuốc có được tiết vào sữa mẹ hay không. Vì có nhiều thuốc được tiết vào sữa mẹ nên phải thận trọng khi dùng thuốc này cho phụ nữ đang cho con bú.
ẢNH HƯỞNG ĐẾN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Không ảnh hưởng
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Hơi khó chịu ở đường tiêu hoá, nhức đầu, hoặc phản ứng dị ứng ngoài da có thể xảy ra nhưng hiếm.
Thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
SỬ DỤNG QUÁ LIỀU
Chưa có báo cáo về các trường hợp quá liều.
BẢO QUẢN: Bảo quản trong hộp kín, ở nhiệt độ dưới 30°C. Tránh ánh sáng.
HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
* Không dùng thuốc quá thời hạn sử dụng
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 6 vỉ x 10 viên nang mềm/hộp.
Sản xuất bởi:
CÔNG TY TNHH PHIL INTER PHARMA
Số 25, đường số 8, KCN Việt Nam Singapore, Thuận An, Bình Dương.