Iburax là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Iburax
Giá kê khai
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng

Acid mefenamic   -   250mg

Dạng Bào Chế Viên nang cứng bao phim
Hạn sử dụng 24 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Phân Loại Thuốc không kê đơn
Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn TCCS
Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

27 Điện Biên Phủ, P. 9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh - Việt Nam

Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

27 Điện Biên Phủ, P. 9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh - Việt Nam

Ngày kê khai
Đơn vị kê khai
Quy cách đóng gói

IBURAX
Acid mefenamic 250 mg

Công thức và trình bày:
- Acid mefenamic :  250 mg.
- Tá dược( Acid mefenamic, Tinh bột mì, Avicel, PVP, Natrilaurylsulfat, Aerosil, Magnesi stearat)
Dược lực học:
- Acid Mefenamic là một thuốc kháng viêm không steroid có tác dụng giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (liều cao).
Cơ chế tác dụng :do thuốc ức chế prostaglandin synthetase do đó ngăn tạo ra prostaglandin, thromboxan, và các sản phảm của cyclooxygenase.
Dược động học:
- Acid Mefenamic được hấp thu qua đường tiêu hóa, đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau 2- 4 giờ.
Thời gian bán thải thuốc trong huyết tương từ 2 - 4 giờ. Acid Mefenamic liên kết nhiều với protein huyết tương, thuốc chuyển hóa bởi Oytocrom P450 thành acid 3-Carboxy Mefenamic, hơn 50% thuốc đào thải qua nước tiểu.
Chỉ định:
- Giảm đau từ nhẹ đến vừa trong các trường hợp: đau đầu, đau răng, đau sau khi sinh và sau khi phẫu thuật, đau bụng kinh,
- Bệnh cơ xương khớp: viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp.
Chống chỉ định:
- Loét dạ dày-tá tràng tiến triển.
- Dị ứng với Acid Mefenamic, Aspirin và các thuốc kháng viêm không Steroid tương tự khác.
- Người bị suy gan, suy thận.
- Người bệnh đang dùng thuốc chống đông, hen hay co thắt phế quản.
- Phụ nữ có thai 3 tháng đầu và 3 tháng cuối thai kỳ.
- Phụ nữ cho con bú.
- Viêm ruột.
Thận trọng khi dùng thuốc:
-Thuốc có thể gây buồn ngủ, thận trọng khi dùng cho người lái tàu xe, vận hành máy móc.
Tác dụng ngại ý:
- Buổn ngủ, giảm tiểu cầu, thiếu máu tan huyết, thiếu máu bất sản.
- Có thể ngưng điều trị trong trường hợp xảy ra tiêu chảy, phát ban
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác với thuốc khác:
- Tăng nguy cơ loét dạ dày khi phối hợp với các kháng viêm không steroid.
- Làm tăng độc tính trên máu của Methotrexat
- Làm tăng tác dụng phụ trên thần kinh trung ương của các kháng sinh nhóm Quinolon.
- Làm gia tăng nồng độ Digoxin trong máu.
- Làm gia tăng tác dụng hạ đường huyết của các Sulfamid, tăng tác dụng của các thuốc kháng đông.
- Làm giảm hoạt tính của Furosemid và các thuốc lợi tiểu khác.
Sử dụng cho phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú:
- Không dùng cho phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú.
Tác động của thuốc khi lái tàu xe và vận hành máy móc:
- Thận trọng khi dùng cho người lái tàu xe, vận hành máy móc vì thuốc gây buồn ngủ.
Sử dụng quá liều:
- Điều trị triệu chứng và hỗ trợ: rửa dạ dày, gây nôn, lợi tiểu, cho uống than hoạt.
Liều lượng và cách dùng:
- Uống theo chỉ dẫn của bác sĩ hoặc theo liều sau:
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: mỗi lần uống 1- 2 viên , ngày 2-3 lần.
Tieu chuẩn áp dụng: TCCS
Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Bảo quản: Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.
Để xa tầm tay của trẻ em.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ.
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
27 Điện Biên Phủ, P9,Tp.Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
ĐT: (074) 3753121, Fax: (074) 3740239