Alchysin là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Alchysin
Giá kê khai 1300
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng

Chymotrypsin   -   2l Microkatal

Dạng Bào Chế Viên nén
Hạn sử dụng 24 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên
Phân Loại Thuốc kê đơn
Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn TCCS
Công ty Đăng ký

Công ty Cổ phần BV Pharma

Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam

Công ty Sản Xuất

Công ty Cổ phần BV Pharma

Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam

Ngày kê khai 18/05/2017
Đơn vị kê khai Công ty CP BV Pharma
Quy cách đóng gói Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC/PVdC)

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC

ALCHYSIN

Viên nén

THÀNH PHẦN:

Mỗi viên nén chứa Chymotrypsin (hay Alpha – chymotrypsin) 2l Microkatal và các tá dược gồm Menthol, Acid stearic, Magnesi stearat và đường trắng vừa đủ.

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén.

QUI CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên

DƯỢC LỰC:

Chymotrypsin (Alpha- chymotrypsin) là một enzym thủy phân protein có tác dụng xúc tác chọn lọc trên các nối peptid ở liền kề các acid amin có nhân thơm. Thuốc dạng viên được dùng đề làm giảm viêm, giảm phù nề các mô mềm do viêm nhiễm, do áp xe, loét hoặc do chấn thương và giúp làm lỏng các dịch tiết nhày của đường hô hấp trên trong các bệnh viêm phổi, viêm xoang, viêm phế quản.

CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ:

ALCHYSIN là thuốc enzym được dùng đề:

- Điều trị các trường hợp viêm sưng, phù nề do áp xe, loét, do chấn thương hay sau phẫu thuật

- Hỗ trợ làm loãng các dịch tiết đường hô hấp trên trong các bệnh viêm phối, viêm xoang, viêm phế quản.

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG

Mỗi lần 2 viên, 3 - 4 lần mỗi ngày, uống với nhiều nước hoặc ngậm dưới lưỡi để thuốc tan dần từ 4 - 6 viên mỗi ngày, chia làm nhiều lần.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Quá mẫn cảm với Chymotrypsin hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.

CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG KHI SỬ DỤNG:

- Dùng thận trọng cho người bị rôi loạn đông máu, đang dùng thuốc chống đông, dị ứng với protein.

- Không nên để thuốc tiếp xúc nhiều với nhiệt độ vì có thể làm enzym bị hỏng.

- Để tăng hoạt tính của thuốc, nên uống thuốc với nhiều nước (240 ml) hay ngậm cho tan dần dưới luỡi.

TƯƠNG TÁC VỚI CÁC THUỐC KHÁC VÀ CÁC DẠNG TƯƠNG TÁC KHÁC:

Không có báo cáo về tương tác thuốc.

TRƯỜNG HỢP CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Do tính an toàn chưa được hoàn toàn xác lập, tốt nhất không dùng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú.

TÁC DỤNG ĐỐI VỚI KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:

Không có báo cáo.

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ: Không có báo cáo.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

Một vài trường hợp có thể có các biểu hiện dị ứng, khi đó nên ngưng thuốc.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

BẢO QUẢN: Nhiệt độ không quá 30C, tránh ánh sáng và ẩm.

HẠN DÙNG: 24 tháng kế từ ngày sản xuất.

ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM

ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG.

NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN XIN HỎI Ý KIẾN CỦA BÁC SĨ