Aibezym là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Aibezym
Giá kê khai 4600
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng

Lactobacillus acidophilus   -   10^8 CFU

Bacillus subtilis   -   10^8 CFU.

Kẽm gluconat   -   35mg

Dạng Bào Chế Thuốc bột uống
Hạn sử dụng 24 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 30 gói x 2g
Phân Loại Thuốc không kê đơn
Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn TCCS
Công ty Đăng ký

Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm

Lô B, đường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Bình Dương Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm

Lô B, đường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Bình Dương Việt Nam
Ngày kê khai 18/02/2013
Đơn vị kê khai Công ty TNHH LD Hasan Dermapharm
Quy cách đóng gói Hộp 30 gói x 2g

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Aibezym

Thành phần: Gói 2 g thuốc bột chứa:

Lactobacillus acidophilus: 108 CFU

Bacillus subtilis: 108 CFU

Kẽm gluconat: 35, 0 mg

(Tương đương: 5,0 mg kẽm)

Tá dược vừa đủ 1gói

(Lactose, Saccharose, Aerosil, Bột hương vị dâu, Magnesi stearat)

Tính chất: Thuốc bột dạng hạt nhỏ màu hồng nhạt, đồng nhất, vị ngọt, mùi thơm.

Cơ chế tác dụng

- Sự kết hợp giữa 2 chủng probiotic Lactobacillus acidophilus và Bacillus subiilistrong Aibezym, giúp ngăn ngừa và điều trị các bệnh đường ruột, duy trì một hệ tiêu hóa khỏe mạnh.

- Lactobacillus acidophilus sinh acid lactic trong quá trình lên men, acid hóa đường ruột ức chế sự phát triển của vi khuẩn có hại, tiết các chất diệt khuẩn và tăng cường hệ miễn dịch cơ thể.

- Bacillus subiilis có khả năng sản sinh nhiều enzym thuộc hệ thống men tiêu hóa. Trong đó có enzym amylase xúc tác thủy phân tinh bột, glycogen; enzym protease và lipase giúp tiêu hóa đạm, mỡ trong thức ăn, nâng cao nhu động ruột.

Bacillus subiilis còn có khả năng sinh tổng hợp một số chất kháng sinh có tác dụng ức chế hoặc tiêu diệt một số vi sinh vật và nấm gây bệnh.

- Ngoài ra, trong Aibezym còn bổ sung kẽm gluconat. Kẽm là yếu tố khoáng vi lượng thiết yếu cho sức khỏe, sự phát triển cơ thể, cũng như hệ miễn dịch của người lớn lẫn trẻ em.

- Tác dụng hỗ trợ của kẽm trong điều trị tiêu chảy: Cải thiện sự hấp thu nước và chất điện giải tại niêm mạc ruột, phục hồi enzym đường ruột, tăng miễn dịch tế bào và dịch thể giúp nhanh chóng phục hồi và giảm nguy cơ mắc bệnh tiêu chảy cho những đợt sau.

Chỉ định:

Bổ sung vi khuẩn có lợi cho đường tiêu hóa và tăng cường khả năng miễn dịch trong các trường hợp:

- Tiêu chảy do nhiễm khuẩn, do kháng sinh và hóa trị liệu...

- Viêm ruột cấp tính hay mạn tính.

- Rối loạn tiêu hóa: chướng bụng, đầy hơi, táo bón.

- Rối loạn cân bằng vi sinh ruột do rượu, stress, du lịch...

- Dự phòng các biến chứng đường tiêu hóa.

Liều dùng và cách dùng:

Liều dùng:

- Liều thông thường:

+ Người lớn, trẻ em > 15 tuổi: 1 gói/Iần, 3 gói/ngày.

+ Trẻ em 11 - 15 tuổi: 1 gói x 2 lần/ngày.

+ Trẻ em 8 - 11 tuổi: 1/2 gói x 3 lần/ngày.

+ Trẻ em 5 - 8 tuổi: 1/3 gói x 3 lần/ngày.

+ Trẻ em 3 - 5 tuổi: 1/4 gói  x 3 lần/ngày.

+ Trẻ em 1 - 3 tuổi: 1/5 gói x 3 lần/ngày.

+ Trẻ em 3 tháng < 1 tuổi: 1/10 gói x 3 lần/ngày.

- Tiêu chảy: 4 - 8 gói/ngày.

- Táo bón: 6 gói/ngày.

- Rối loạn tiêu hóa do dùng kháng sinh:

+ Liều dự phòng: 2 gói/ngày.

+ Liều điều trị: 4 - 8 gói/ngày cho đến khi hết triệu chứng bệnh.

Cách dùng: Dùng đường uống, có thể pha bột thuốc trong nước đun sôi để nguội, sữa hoặc nước hoa quả, tốt nhất là uống lúc bụng đói hoặc trước bữa ăn.

Chống chỉ định:

Không dùng cho người quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng:

- Sau 2 ngày điều trị mà vẫn tiêu chảy, cần khám lại.

- Người sốt cao chỉ được dùng khi có chỉ định của bác sĩ chuyên khoa.

Tương tác thuốc:

Aibezym ngăn cản sự hấp thu của tetracyclin

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Chưa ghi nhận tác dụng phụ.  

Tác dụng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:

Không ảnh hưởng.

Tác dụng không mong muốn:

Chưa có báo cáo về tác dụng không mong muốn xảy ra khi dùng thuốc.

Quá liều và cách xử trí:

- Độc tính cấp của kẽm xảy ra sau khi uống 1 liều> 40  mg/ngày: buồn nôn, nôn mửa, sốt, suy hô hấp.

- Dùng liều lớn trong thời gian dài làm suy giảm chức năng miễn dịch và thiếu máu.  

- Các triệu chứng hạ huyết áp (chóng mặt, ngất xỉu), bệnh vàng da (vàng mắt hay da), phù phổi (đau ngực hay khó thở), ăn mòn và viêm màng nhầy miệng và dạ dày, loét dạ dày cũng đã được báo cáo.

- Cần tránh dùng các chất gây nôn hoặc rửa dạ dày.

- Nên sử dụng chất làm dịu triệu chứng viêm như sữa, các chất carbonat kiểm, than hoạt và các chất tạo phức chelat.

Trình bày: Hộp 30 gói thuốc bột x gói 2g.

Bảo quản: Để ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Lưu ý

Không dùng thuốc quá hạn sử dụng trên bao bì.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.