Golvaska là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Golvaska
Giá kê khai 2650
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Mecobalamin

      -  

    500 µg
Dạng Bào Chế

Viên nang cứng

Hạn sử dụng

36 tháng

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

Phân Loại

Thuốc kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn

TCCS

Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

415- Hàn Thuyên - Nam Định Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

415- Hàn Thuyên - Nam Định

Ngày kê khai 25/05/2017
Đơn vị kê khai CTCP DP Nam Hà
Quy cách đóng gói Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

GOLVASKA

CÔNG THỨC:

Thành phần 

Mecobalamin  500mcg

Tá dược vừa đủ    1 viên

Tá dược gồm: Amidon, Lactose, PVP K30, Màu Ponceau 4R, Magnesi stearat.

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nang cứng

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 2 vỉ X 10 viên, hộp 3 vỉ X 10 viên, hộp 5 vỉ X 10 viên, hộp 6 vỉ X 10 viên, hộp 10 vỉ X 10 viên nang cứng.

CƠ CHẾ TÁC DỤNG:

Mecobalamin là một chế phấm dạng Coenzym của vitamin B12 có trong máu và dịch não tủy. Hoạt chất này được vận chuyển vào mô thần kinh cao hơn các dạng khác của vitamin B12. Theo cơ chế sinh hóa, Mecobalamin tăng cường chuyển hóa các acid nucleic, protein lipid thông qua các phản ứng chuyển nhóm methyl, về mặt dược lý học. Mecobalamin có tác dụng phục hồi những mô thần kinh bị tổn thương và ngăn chặn sự dẫn truyền các xung thần kinh bất thường.

Mecobalamin thúc đẩy quá trình trưởng thành và phân chia của nguyên hồng cầu, tổng hợp heme, do đó có tác dụng điều trị các bệnh cảnh thiếu máu.

CHỈ ĐỊNH.

Thiếu máu ác tính tự phát hoặc sau khi cắt dạ dày.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Bệnh nhân u ác tính, do vitamin B12 làm tăng trưởng các mô có tốc độ sinh trưởng cao, nên có nguy cơ làm u tiến triển.

Người bệnh cơ địa dị ứng (hen, eczema)

TƯƠNG TÁC THUÓC:

Sự hấp thu Vitamin B12 từ đường tiêu hoá có thể giảm nếu dùng cùng các thuốc neomycin, aminosalicylic aicd, kháng thụ thể H2, và colchicine. Nông độ thuốc trong huyêt tương có thể giảm nếu uống thuốc cùng viên tránh thai.

SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:

Những ảnh hưởng của thuốc đến phụ nữ có thai và cho con bú chưa được biết nên sử chỉ sử dụng thuốc này cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú trong trường hợp thật cần thiết và theo chỉ định của bác sỹ.

TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC: Thuốc không ảnh hưởng đến lái xe và vận hành máy móc.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

- Hiếm khi xảy ra các triệu chứng như ăn không ngon, buồn nôn, tiêu chảy hoặc các triệu chứng rối loạn đường tiêu hóa khác có thể xảy ra sau khi dùng thuốc

Ghi chú: “Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc".

LIỀU DÙNG, CÁCH DÙNG:

Liều thông thường ở người lớn: uống 2 viên/ngày, chia 2 lần.

Liều có thể được điều chỉnh theo độ tuổi của bệnh nhân và triệu chứng bệnh.

Uống thuốc với nước sôi để nguội.

THẬN TRỌNG:

Không nên dùng thuốc quá 1 tháng nếu thấy thuốc không cho kết quả diều trị tốt.

Không nên dùng thuốc với liều cao và kéo dài cho những bệnh nhân mà công việc của 

họ đòi hỏi phải tiếp xúc với thủy ngân hoặc các chế phẩm của nó

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

QUÁ LIÈU VÀ XỬ TRÍ: Chưa có tài liệu ghi nhận về sử dụng quá liều.

BẢO QUẢN: Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C .

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: Tiêu chuẩn cơ sở.

 

Nhà sản xuất

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẦM NAM HÀ

415 Hàn thuyên Nam định

Tel: 0350.3649408. Fax: 0350.3644650