Zipicar là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Zipicar
Giá kê khai 2100
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng

Carbocisteine

  -  

500mg

Dạng Bào Chế Viên nang cứng
Hạn sử dụng 36 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên
Phân Loại Thuốc kê đơn
Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn NSX
Công ty Đăng ký

 

Rotaline Molekule Private Limited

7/1, Coporate Park, Sion-Trombay Road, P.O Box No. 27257, Chembur, Mumbai, 400071 Ấn Độ
Công ty Sản Xuất

Flamingo Pharmaceuticals Limited

R-662, TTC Ind. Area, Rabale, Navi Mumbai 400 701 Ấn Độ
Ngày kê khai 27/08/2018
Đơn vị kê khai Công ty Cổ phần dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Nếu cần thêm thông tin, xin tham khảo ý kiến thầy thuốc

Viên nang

ZIPICAR

(Carbocisteine Capsules 500 mg) 

Thành phần: Mỗi viên nang chứa:

Hoạt chất: Carbocisteine BP……………………....500 mg

Tá dược: Tinh bột tiền gelatin-hoá (UNIGEL-270), Colloidal silicon dioxide (Aerosil 200), Magnesium Stearate.

Chỉ định:

Được dùng để điều trị rối loạn đường hô hấp kết hợp với sự tiết dịch nhầy nhiều quá mức hoặc nhớt và được chỉ định trong viêm phế quản mạn tính và cấp tính, viêm phổi, tràn khí phổi và hen phế quản.

Chống chỉ định:

Không dùng cho bệnh nhân mẫn cảm với carbocistein hoặc với bất cứ tá dược nào trong viên nang carbocisteine. Không dùng cho bệnh nhân loét dạ dày, loét tá tràng hoạt động.

Liều lượng và cách dùng: (theo đường uống)

Thuốc chỉ được dùng theo đơn của bác sĩ

Liều lượng được dựa trên liều hàng ngày ban đầu 1.500mg carbocistein (3 viên nang) chia làm 3 lần uống, giảm uống tới 1.000mg (2 viên nang) mỗi ngày, chia làm 2 lần khi đạt đáp ứng thỏa đáng hoặc khi được bác sỹ kê đơn.

Trẻ em:

Chế phẩm này không được dùng cho trẻ em.

Thời kỳ mang thai và cho con bú:

Mặc dù các thử nghiệm trên các loài động vật có vú không phát hiện thấy tác dụng quái thai, không dùng thuốc này trong 3 tháng đầu của thai kỳ.

Không biết rõ tác dụng của việc dùng trong thời kỳ cho con bú. 

Cảnh báo và Thận trọng: 

Phải dùng thuốc một cách thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử loét dạ dày vì thuốc làm tiêu chất nhầy có thể làm thủng hàng rào niêm mạc dạ dày

Tác dụng không mong muốn:

Hiếm gặp (>1/10.000 đến <1/1000) 

Rối loạn hệ miễn dịch.

Phản ứng phản vệ và phát ban.

Rối loạn tiêu hóa.

Chảy máu dạ dày, ruột, buồn nôn và khó chịu dạ dày.

Rối loạn da và mô dưới da.

Ban da và phát ban dị ứng.

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Quá liều

Rửa dạ dày có thể có tác dụng tốt, sau đó cần theo dõi. Rối loạn tiêu hóa là triệu chứng thường có thể xảy ra trong quá liều carbocistein

Các đặc tính dược lực học

Carbocistein là một dẫn xuất của acetylcistein, đó là một nhóm thiol bị phong bế. Nó là một thuốc tiêu chất nhầy để điều trị phụ trợ các rối loạn đường hô hấp có đặc điểm là sự tiết dịch nhầy nhiều quá mức và nhớt, gồm cả bệnh đường không khí tắc mạn tính.Chất tiêu chất nhảy là các thuốc làm dễ dàng sự khạc đờm làm giảm tính nhớt của đờm. Tác dụng chủ yếu là trên sự chuyển hóa của các tế bào sản sinh dịch nhầy. Dịch nhầy được sản sinh dưới ảnh hưởng của carbocistein, có lượng sialomucin tăng lên. Các sialomucin ảnh hưởng đến các đặc tính lưu biến học của dịch nhầy và cũng có thể, thông qua sự ức chế kinin, làm giảm hoặc dự phòng viêm phế quản và co thắt phế quản.

Các đặc tính dược động học:

Carbocistein được hấp thu nhanh và tốt từ đường tiêu hóa với nồng độ huyết tương đỉnh đạt được ở 90 đến 20 phút sau khi uống. Thuốc vào trong mô phổi và dịch nhầy đường hô hấp. Carbocistein được bài tiết trong nước tiểu dưới dạng thuốc không thay đổi và các chất chuyển hóa. Sự acetyl hóa, decarboxyl hóa và sulfoxy hóa là các quá trình chuyển hóa chủ yếu. Sự sulfoxy hóa có thể được chi phối chủ yếu bởi tính đa dạng di truyền. 

Bảo quản: Bảo quản nơi khô mát ở nhiệt độ dưới 30°C. Tránh ánh sáng.

Tiêu chuẩn: Nhà sản xuất

Cảnh báo:

- Thuốc bán theo đơn.

- Không dùng quá liều.

- Giữ thuốc ngoài tầm tay trẻ em.

Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

Hạn dùng: 3 năm từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.