Hương liên viên hoàn TP là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Hương liên viên hoàn TP
Giá kê khai
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng

Hoàng liên   -   0,4g

Mộc hương   -   0,4g

Dạng Bào Chế Viên hoàn cứng
Hạn sử dụng 36 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 30 gói x 5g
Phân Loại Thuốc không kê đơn
Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn TCCS
Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát

Lô 44, TT 2B, Khu đô thị mới Văn Quán, p. Phúc La, q. Hà Đông, Hà Nội Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương

102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương Việt Nam
Ngày kê khai
Đơn vị kê khai
Quy cách đóng gói

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC
HƯƠNG LIÊN VIÊN HOÀN TP


Thành phần: Mỗi 1g hoàn chứa:
Hoàng Liên ( Rhizoma Coptidis) 0,4g
Mộc hương ( Radix Saussureae lappae) 0,4g
Đường trắng, mật ong, lactose, parafin, talc, natri benzoate, nước tinh khiết vừa đủ 1g


Quy cách đóng gói: Hộp 30 gói x 5g + 1 tờ hướng dẫn sử dụng.
                                  Hộp 1 lọ 50g + 1 tờ hướng dẫn sử dụng.

Công năng
Thanh nhiệt táo thấp, hành khí, hóa trệ.

Chủ trị:
Trị tiêu chảy (do thử tả), ly trực khuẩn, ly amip, ỉa chảy nhiễm khuẩn.

Cách dùng - Liều dùng:
Người lớn: Uống mỗi lần 1 gói hoặc 5g (24-26 viên hoàn). Ngày 2 lần.
Trẻ em: Uống mỗi lần 1⁄2 gói hoặc 2,5g (12-13 viên hoàn). Ngày 2 lần.

Chống chỉ định:
Người tỳ hư, phụ nữ có thai, trẻ em dưới 12 tuổi. Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào
của thuốc. 

Thận trọng khi dùng thuốc:
- Khi đang dùng thuốc cần kiêng ăn các thứ sống, lạnh.
- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ cho con bú.

Tác dụng không mong muốn: Chưa có báo cáo về tác dụng không mong muốn của
thuốc.
“Thông báo cho dược sỹ hoặc bác sỹ tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc”.

Tác động thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:
Chưa có thông tin về tác động của thuốc đối người lái xe và vận hành máy móc.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.
- Không dùng cho phụ nữ có thai.
- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ cho con bú.

Quá liều và cách xử trí: Chưa có báo cáo việc sử dụng quá liều

Điều kiện bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn: TCCS

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sỹ.


Công ty sản xuất:
Công ty CP Dược VTYT Hải Dương
102 Chi Lang, Phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương.
Điện thoại: 0320 3852 848   Fax: 0320.3853.848

Công ty đăng ký:
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VA THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN
Địa chỉ: Lô 44, TT 2B, Khu đô thị mới Văn Quán, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại: 04.33545949 Fax: 04.33540080
 

 

 

TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC
Viên nén bao phim SaViDimin

CÔNG THỨC
- Diosmin 450mg
- Hesperidin 50mg
- Tá dươc vừa đủ 1 viên
(Natri croscarmelose, celulose vi tinh thể 101, silic dioxyd, magnesi stearat, povidon K30, hydroxypropylmethylcelulose 606, polyethylen glycol 6000, titan dioxyd, talc, sunset yellow lake).

DẠNG BÀO CHẾ
Viên nén hinh oval bao phim.

DƯỢC LỰC HỌC
Tăng trương lực tĩnh mạch và bảo vệ mạch.
Tác dụng trên hệ thống mạch máu trở về tim bằng cách:
- Làm giảm tính căng dãn và ứ trệ của tĩnh mạch.
- Trong vi tuần hoàn, thuốc bình thường hoá tính thấm mao mạch và tăng sức bền mao mạch.

DƯỢC LÂM SÀNG
Thử nghiệm mù đôi đối chứng với giả dược đã chứng minh tác dụng của thuốc với tĩnh mạch, trong điều trị suy tĩnh mạch mạn tính chi dưới (cả về chức năng và cơ quan).
Các nghiên cứu mù đôi có đối chứng, trong đó tác dụng của diosmin (450 mg) + hesperidin (50 mg) trên huyết động tĩnh mạch có thể được chứng minh và lượng giá, đã khẳng định tính chất dược lý nói trên ở người.

Quan hệ liều - tác dụng:
Đã xác lập quan hệ liều - tác dụng có ý nghĩa thống kê đối với các thông số ghi biến đổi của thẻ tích tĩnh mạch: dung (capacitance), tính căng dãn và thời gian tống máu. Tỷ
tác dụng tối ưu đạt được khi dùng 2 viên thuốc

Hoạt tính tăng trương lực tĩnh mạch:
Thuốc làm tăng trương lực tĩnh mạch. Máy ghi biến đổ cho thấy có sự giảm thời gian tống máu ở tĩnh mạch.

Hoạt tính vi tuần hoàn:
Các nghiên cứu mù đôi đối chứng với giả dược cho thấy sự khác biệt có ý nghĩa thống kê. Ở bệnh nhân có dấu hiệu mao mạch bị giòn, thuốc này làm tăng độ bền mao mạch, nhờ phương pháp sức bền mạch máu (angiostereometry). 

DƯỢC ĐỘNG HỌC
Ở người, sau khi uống chất có chứa diosmin đánh dấu bởi 14C:
- Bài xuất chủ yếu qua phân, trung bình có 14% liều dùng được bài xuất qua nước tiểu.
- Thời gian bán thải là 11 giờ.
- Thuốc được chuyển hoá mạnh mẽ, bằng chứng là có những acid phenol khác nhau ở nước tiểu.

CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ
- Điều trị những triệu chứng liên quan tới suy tĩnh mạch - mạch bạch huyết (nặng chân,đau, chồn chân vào buổi sáng).
- Điều trị những triệu chứng liên quan tới cơn trĩ cấp.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG
Cách dùng: Dùng đường uống. Uống trong bữa ăn.
Liều lượng: Liều dùng thông thường: mỗi ngày 2 viên, uống làm 2 lần vào bữa ăn trưa và bữa tối.
Cơn trĩ cấp: 4 ngày đầu mỗi ngày 6 viên, sau đó 4 viên.
Hoặc theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG KHI DÙNG THUỐC
Cơn trĩ cấp:
- Việc dùng thuốc không thay thế cho điều trị đặc hiệu các bệnh chứng khác của hậu môn. Điều trị phải ngắn hạn.
- Nếu các triệu chứng không mắt đi nhanh chóng, cần tiến hành khám hậu môn và xem lại cách điều trị.

TƯƠNG TÁC THUỐC
Chưa có dữ liệu về tương tác thuốc

TRƯỜNG HỢP CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Thời kỳ mang thai
Nghiên cứu thực nghiệm trên động vật không chứng minh là thuôc có tác dụng gây quái thai ở động vật. Hơn nữa, hiện chưa có thông báo về tác dụng độc hại ở người.
Thời kỳ cho con bú
Vì chưa có dữ liệu về việc thuốc bài xuất vào sữa, không nên cho con bú khi dùng thuốc này.

TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Cần thận trọng khi dùng thuốc cho người đang lái xe hoặc vận hành máy móc.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

DỤNG KHÔNG MONG MUỐN (ADR)
Đã cáo về một số trường hợp rối loạn tiêu hoá và rối loạn thực vật (cảm giác khó chịu), 
ưa có đữ liệu về sử dụng quá liều và cách xử trí.

ĐÓNG GÓI: Hộp 2 vỉ x 15 viên.
                    Hộp 4 vỉ x 15 viên.
                    Hộp 1 chai x 60 viên

BẢO QUẢN: Nơi khô, nhiệt độ không quá 30 °C. Tránh ánh sáng.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: Tiêu chuẩn cơ sở.

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

Để xa tầm tay của trẻ em
Đọc kỹ hướng dân sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến Bác sĩ.


Sản xuất tại:
CTY CO PHAN DUOC PHAM SAVI (SaWipharm j.s.c)
Lô Z.01-02-03a khu Công nghiệp trong khu Chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại : (84.8) 37700144-143-142
Fax : (84.8) 37700145