Hoạt huyết nhất nhất là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Hoạt huyết nhất nhất
Giá kê khai 3500
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Đương quy

      -  

    1500mg
  • Ích mẫu

      -  

    1500mg
  • Ngưu tất

      -  

    1500mg
  • Thục địa

      -  

    1500mg
Dạng Bào Chế Viên nén
Hạn sử dụng 36 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 12 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên; hộp 1 lọ 60 viên
Phân Loại

Thuốc không kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn TCCS
Công ty Đăng ký

Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất

Cụm CN Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất

Cụm CN Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An Việt Nam
Ngày kê khai 14/06/2017
Đơn vị kê khai Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất
Quy cách đóng gói Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 12 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên; hộp 1 lọ 60 viên

HOẠT HUYẾT NHẤT NHẤT

Để xa tầm tay trẻ em - Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần biết thêm thông tin xin hỏi ý kiến của thầy thuốc.


1. Dạng bào chế: Viên nén

2. Thành phần cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất:

TT

Thành phần cho 1 viên

Khối lưọng

Nguyên liệu: 672,0 mg cao khô tương đương với :

1.

Đương quy (Radix Angeỉicae sinensis)

1500mg (Một nghìn năm trăm miligam)

2.

Ích mẫu (Herba Leonurỉ japonica)

1500mg (Một nghìn năm trăm miligam)

3.

Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae)

1500mg (Một nghìn năm trăm miligam)

4.

Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata)

1500mg (Một nghìn năm trăm miligam)

5.

Xích thược (Radix Paeoniae)

750mg (Bảy trăm năm mươi miligam)

6.

Xuyên khung (Rhizoma Ligustỉcỉ svaỉlichii)

750mg (Bảy trăm năm mươi miligam)

Tá dược :

 

Manitol, Aerosil, Avicel, Magie stearate, Talc.

Vđ 1 viên

3. Tác dụng - chỉ định:
* Tác dụng: Bồ huyết, hoạt huyết.
* Chỉ định : Trị các chứng huyết hư, ứ trệ. Phòng ngừa và điều trị thiểu năng tuần hoàn não (mệt mỏi, đau đầu, chóng mặt, mất thăng bằng, hoa mắt, mất ngủ, suy giảm trí nhớ, suy nhược thần kinh), thiểu năng tuần hoàn ngoại vi (đau mỏi vai gáy, tê cứng cổ, đau cách hồi, đau cơ, tê bì chân tay) thể huyết ứ. Hỗ trợ phòng ngừa và điều trị xơ vữa động mạch, bệnh mạch vành, nghẽn mạch, tai biến mạch máu não.

4. Chống chỉ định - thận trọng:
* Chống chỉ định : Phụ nữ có thai, người đang chảy máu
* Thận trọng : Người có rối loạn đông máu, đang xuất huyết, không nên dùng cho người huyết áp thấp

5. Tác dụng không mong muốn: Chưa có báo cáo. Thông báo cho bác Sỹ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

6. Liều dùng - Cách dùng:
Ngày uống 2 lần, mỗi lần 2 viên
Với bệnh mãn tính nên uống thuốc liên tục ít nhất 3 tháng.

7. Kiêng cữ ăn uống khi dùng thuốc:
Hạn chế ăn nhiều chất béo.

8. Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú: Không sử dụng cho phụ nữ có thai.

9. Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: Thuốc thường không gây ảnh hưởng.

10. Tương tác với các thuốc khác và các dạng tương tác khác: Chưa có báo cáo

11. Quá liều và xử trí: Khi dùng thuốc quá liều có thể gặp một số tác dụng phụ. Sử dụng đúng liều các tác dụng phụ sẽ hết.

12. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

13. Điều kiện bảo quản: Nơi khô, dưới 30oC. 

14. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt TCCS

15. Trình bày:
- 10 viên/vỉ
+ Hộp 2 vỉ x10 viên và 01 tờ hướng dẫn sử dụng.
+ Hộp 3 vỉ x10 viên và 01 tờ hướng dẫn sử dụng.
- Hộp 1 lọ x 30 viên và 01 tờ hướng dẫn sử dụng.
- Hộp 1 lọ x 60 viên và 01 tờ hướng dẫn sử dụng.
- Hộp 1 lọ x 100 viên và 01 tờ hướng dẫn sử dụng.

Sản xuất bởi: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT NHẤT
Địa chỉ: Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An, Việt Nam.
Điện thoại: 1800 6689 ( Trong giờ hành chính) Fax: 072 3817337