Hoạt huyết dưỡng não DN là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Hoạt huyết dưỡng não DN
Giá kê khai 600
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Cao khô lá Bạch quả

      -  

    40 mg
  • Cao khô rễ Đinh lăng

      -  

    150 mg
Dạng Bào Chế Viên nén bao phim
Hạn sử dụng 36 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 1 vỉ x 20 viên; Hộp 2 vỉ x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 10 viên; hộp10 vỉ x 10 viên; Chai 20 viên; chai 40 viên; chai 100 viên; chai 250 viên
Phân Loại

Thuốc kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn TCCS
Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông

Lô số 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh I

Lô số 68, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh Việt Nam
Ngày kê khai 12/12/2016
Đơn vị kê khai Công ty CPDP Phương Đông
Quy cách đóng gói Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên. Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 20 viên, 40 viên, 100 viên, 250 viên

                   HOẠT HUYẾT DƯỠNG NÃO DN
                                            Viên nén bao phim

Công thức: Mỗi viên nén bao phim chứa:
Cao khô lá Bạch quả (Exiractum Folium Ginkgo biloba siccus).......... 40 mg
(Tương đương lá Bạch quả 2,2 g)
Cao khô rễ Đinh lăng (Extractum Radix Polysciasis siccus).............. 150 mg
(Tương đương rễ Đinh lăng 1,5 g)
Tá dược: Tinh bột bắp, Natri bicarbonate, Methylparaben, Propylparaben, Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30, Colloidal silicone dioxyd (Aerosil) 200, Primellose, Magnesi stearat, Talc, Eudragit E100, Hydroxypropyl methylcellulose (HPMC) 615 ,
Polyethylene glycol (PEG) 6000, Titan dioxyd, Màu Nâu số 3, Sắt oxyd nâu.

Trình bày:
Vỉ 20 viên, hộp 1 vỉ, hộp 2 vỉ, hộp 5 vỉ và hộp 10 vỉ
Vỉ 10 viên, hộp 2 vỉ, hộp 4 vỉ và hộp 10 vỉ
Chai 20 viên, Chai 40 viên, Chai 100 viên và Chai 250 viên

Chỉ định:
Phòng và điều trị các trường hợp:
Suy giảm trí nhớ, thiểu năng tuần hoàn não, hội chứng tiền đình.
Suy tuần hoàn não với các biểu hiện: Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ, mất thăng bằng.
Giảm chức năng não bộ: Giảm trí nhớ, suy nhược thần kinh, nhũn não, di chứng não.
Người làm việc trí óc căng thẳng bị đau đầu, hoa mắt, chóng mặt, mệt mỏi.
Chứng run giật của bệnh nhân Parkinson.
 
Chống chỉ định:
- Bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
- Phụ nữ có thai
- Người đang có xuất huyết, rong kinh, rối loạn đông máu
- Không dùng thay thế thuốc điều trị tăng huyết áp
- Không dùng bệnh nhân bị pha nhồi máu não cấp, xuất huyết não, giảm trí nhớ do thiểu năng trí tuệ

Liều lượng và cách dùng:
Người lớn : 2 - 3 viên/lần, ngày 2 - 3 lần.
Trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/lần, ngày 2 - 3 lần.

Tác dụng phụ:
- Nhẹ và hiếm gặp, thường do dùng thuốc lâu ngày: rối loạn tiêu hoá, nhức đầu, dị ứng da. Có thể kéo dài thời gian chảy máu
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng phụ gặp phải khi sử dụng thuốc.
 
Thận trọng khi dùng:
- Khi sử dụng cho phụ nữ cho con bú.
- Thuốc này không phải là một thuốc hạ áp và không thay thế hay tránh điều trị cao huyết áp bằng những thuốc đặc hiệu

Tương tác thuốc:
Không dùng cùng thuốc đông máu, thuốc gây kết tập tiểu cầu

Tác dụng của thuốc khi vận hành máy móc tàu xe :
Sử dụng được cho người lái xe và vận hành máy móc.

Phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai: Chống chỉ định
Phụ nữ cho con bú: Chưa có dữ liệu đầy đủ nên phụ nữ cho con bú không nên dùng thuốc này

Quá liều và xử trí:
- Hiện nay chưa ghi nhận các trường hợp về việc sử dụng thuốc quá liều.
- Nếu xây ra quá liều thì phải ngưng dùng thuốc, tiến hành các biện pháp hỗ trợ và điều trị triệu

Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
Thuốc sản xuất theo TCCS
Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM
ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG
NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN, XIN HỎI Ý KIẾN BÁC SĨ