Hoạt huyết CM3 là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Hoạt huyết CM3
Giá kê khai 3800
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Cao đặc hỗn hợp dược liệu (bao gồm: Sinh địa: 500 mg  - 450 mg
  • Đương quy 225 mg  -  38 mg
  • Ngưu tất: 100 mg  - 61 mg
  • Ích mẫu: 100 mg
Dạng Bào Chế Viên nang mềm
Hạn sử dụng 36 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Phân Loại

Thuốc không kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn TCCS
Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần dược Phúc Vinh

Lô CN 4-6.2 Khu Công nghiệp Thạch Thất, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần dược Phúc Vinh

Lô CN 4-6.2 Khu Công nghiệp Thạch Thất, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội Việt Nam
Ngày kê khai 07/07/2017
Đơn vị kê khai Công ty Cổ phẩn Dược Phúc Vinh
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

                                HOẠT HUYẾT CM3

1. Thành phần: Công thức cho 1 viên nang mềm
 

STT

Thành phàn

Hàm lượng

Hoạt chất:

1

Cao đặc hỗn hợp

450,0 mg

 

(tương đương 925,0 mg dược liệu bao gồm:

 

 

Sinh địa ( Radix Rhemanniae glutinosae)

500,0 mg

 

 

Đương quy( Radix Angelicae sinensis')

225,0 mg

 

 

Ngưu tất( Radix Achyranthis bidentatae)

100,0 mg

 

 

Ích mẫu( Herba Leonurijaponici)

100,0 mg)

 

2

Bột đương quy

38,0 mg

 

( tương đương với 50,0 mg đương quy( Radix Angelicae sinensis))

 

3

Bột xuyên khung

61,0 mg

 

(tương đương với 75,0 mg Xuyên khung(Rhizoma Ligustici wallichii))

Tá dược: AerosiỊ sáp ong trắng, dầu cọ, lecithin, nipagin, nipazol, simethicon, dầu nành, gelatin, glycerin, sorbitol, vanilin, titandioxyd, Fe2O3 đỏ, ponceau 4R, Ethanol 96°, nước tinh khiết vừa đủ 1 viên

2. Dạng bào chế: viên nang mềm

3. Quy cách đóng gói:  Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
                                       Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm
                                       Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm

4. Chỉ định điều trị:
- Rối loạn tuần hoàn não do xơ vữa mạch máu.
- Xuất huyết do đông máu rải rác trong lòng mạch.
- Phòng biến chứng do xạ trị, hóa trị.

5. Liều lượng và cách dùng:
- Người lớn: Uống 2 viên/lần x 3 lần/ngày, uống sau khi ăn 30 phút.
- Trẻ em: Uống 1 - 2 viên/lần x 2 - 3 lần/ngày, uống sau khi ăn 30 phút.

6. Tác dụng không mong muốn:
- Chưa có báo cáo
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

7. Tương tác thuốc:
- Chưa có báo cáo

8. Chống chỉ định:
- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc .
- Phụ nữ có thai.
- Đang chảy máu, rối loạn chảy máu.

9. Thận trọng:
- Không có thận trọng đặc biệt.
- Ảnh hưởng của thuốc với công việc (người vận hành máy móc, đang lái tàu xe,
người làm việc trên cao và các trường hợp khác): không ảnh hưởng.

10. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú:
-  Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai.
- Thuốc sử dụng được cho phụ nữ cho con bú

11. Quá liều và cách xử trí:
- Chưa có báo cáo về sử dụng quá liều, tuy nhiên không nên dùng quá liều chỉ
định.
- Bệnh nhân dùng quá liều, nếu có triệu chứng bất thường cần đến bệnh viện để
được theo dõi.

12. Sử dụng thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:
- Thuốc dùng được khi đang lái xe và vận hành máy móc.

13. Bảo quản:
- Nơi khô, nhiệt độ không quá 30° C, tránh ánh sáng.

14. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

15. Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS)
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ, dược sỹ.
Để thuốc tránh xa tầm tay trẻ em


Nhà sản xuất và phân phối: Công ty cổ phần Dược Phúc
Lô CN4-6.2 Khu công nghiệp Thạch Thất - Quốc Oai, xã Phùhø Xá, huyện Thạch Thất,
thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 04.32009289 - Fax: 04.32009289