Hoàn bổ trung ích khí P/H là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Hoàn bổ trung ích khí P/H
Giá kê khai 6000
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Bột Hoàng kỳ  1,8g
  • Bột Đương quy  - 0,4g
  • Bột Thăng ma  - 0,6g
  • Bột Sài hồ  - 0,6g
Dạng Bào Chế Hoàn mềm
Hạn sử dụng 24 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 1 lọ 12 hoàn x 8g; Hộp 10 hoàn x 8g
Phân Loại

Thuốc không kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn TCCS
Công ty Đăng ký

Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng

96-98 Nguyễn Viết Xuân, Hà Đông, Hà Nội Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng

Cụm công nghiệp Thanh Oai, xã Bích Hòa, huyện Thanh Oai, Hà Nội Việt Nam
Ngày kê khai 05/02/2018
Đơn vị kê khai Cty TNHH Đông Dược Phúc Hưng
Quy cách đóng gói Hộp 10 hoàn x 8g

                        HOÀN BỔ TRUNG ÍCH KHÍ P/H

Thành phần: (cho 1 hoàn mềm)
Bột Hoàng kỳ (Pulveres radicis astragali membranacei) : 1,8g
Bột Dang sam (Pulveres radicis codonopsis pilosulae): 0,6g
Bột Cam thao (Pulveres radicis glycyrrhizae) : 0,6g
Bột Bạch truật (Puveres rhizomae atractylodis macrocephalae): 0,6g
Bột Đương quy (Puiveres radicis angelicae sinensis): 0,4g
Bột Thăng ma (PuWveres rhizomae cimicifugae): 0,68g
Bột Sài hồ (Pulveres radicis bupleur) :0,6g
Bột Trần bì (Pulveres pericarpii citri reticulatae):0,6g
Cao đặc dược liệu (Extractum): 0,45g

Tương đương với:
Gung tudi (Rhizoma Zingiberis): 0,25g
Dai tao (Fructus Ziziphi jujubae): 2g
Tá dược (mật ong, nước tinh khiết) : vừa đủ 8g

Dạng bào chế: Hoàn mềm.

Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 12 hoàn mềm x 8g; hộp 10 hoàn mềm x 8g.

Chỉ định:
Hoàn Bổ trung ích khí P/H có tác dụng điều bổ tỷ vị, thăng dương ích khí. Thuốc được dùng trong các trường hợp:
- Tỳ vị khí hư, biểu hiện: Cơ thể suy nhược, mệt mỏi, chán ăn, trướng bụng, khó tiêu, tự ra mồ hôi, người nóng, gầy, sắc mặt trắng bệch.
- Tỳ hư hạ hãm, biểu hiện: Phân lỏng, ỉa chảy lâu ngày, các bệnh về sa phủ tạng như sa sinh dục, sa trực tràng, sa dạ con, trĩ.
- Chảy máu kéo dài do trung khí hư như rong kinh, rong huyết, sốt kéo dài không rõ nguyên nhân, viêm loét dạ dày - tá tràng mạn tính.

Cách dùng & liều dùng:
- Ngày uống 3 lần, mỗi lần 1 viên. Uống trước bữa ăn 2 giờ.
- Uống thuốc với nước đun sôi để nguội, nên nhai thuốc trước khi nuốt.

Tác dụng phụ:
Cho đến nay, vẫn chưa có tài liệu nào báo cáo về tác dụng không mong muốn của thuốc. Nếu thấy có bất kỳ tác dụng phụ nào trong quá trình dùng thuốc, cần thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ về những tác dụng không mong muốn này.

Chống chỉ định: Trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.

Thận trọng: Thận trọng khi dùng thuốc cho người cao huyết áp, phụ nữ có thai và cho con bú.

Dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú: Thuốc chống chỉ định cho trẻ em dưới 30 tháng tuổi, do vậy nên thận trọng khi sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú để đảm bảo an toàn cho thai nhi và cho trẻ bú mẹ.

Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: Hiện vẫn chưa có bằng chứng về tác động của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác với các thuốc khác và các loại tương tác khác: Trong thời gian dùng thuốc, không nên ăn các thức ăn sống, lạnh. 

Quá liều và cách xử trí: Cho đến nay, vẫn chưa có tài liệu nào báo cáo về trường hợp dùng thuốc quá liều. Khi dùng thuốc quá liều, nếu thấy có dấu hiệu bất thường, cần đưa ngay bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để có biện pháp xử trí kịp thời.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C.
Tiêu chuẩn: TCCS.

Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khí
Nếu cần thêm thông tin, xin hồi ý kiến của bác sĩ.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.


Sản phẩm này được sản xuất và phân phối bởi:
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng
Trụ sở: Số 96-98 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, quận Hà Đông,Hà Nội
Nhà máy: Cụm Công nghiệp Thanh Oai, xã Bích Hòa, huyện Thanh Oai, Hà Nội
Website: www.dongduocphuchung.com.vn
Điện thoại: 04. 33824177 - 33826222 Fax: 04. 33978024