Hotgel là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Hotgel
Giá kê khai 16000
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Methyl salicylat, Menthol  - 2,8g
Dạng Bào Chế

gel bôi da

Hạn sử dụng

36 tháng

Quy cách đóng gói

hộp 1 tuýp 20 gam

Phân Loại

Thuốc không kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn

TCCS

Công ty Đăng ký

Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l

Số 8, Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên HuếViệt Nam

Công ty Sản Xuất

Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l

Số 8, Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên HuếViệt Nam

Ngày kê khai 25/09/2013
Đơn vị kê khai Công ty cổ phần Dược phẩm TW Medipharco - Tenamyd
Quy cách đóng gói hộp 1 tuýp 20 gam gel bôi da

                                    HOTGEL
                                                         Gel bôi da

CÔNG THỨC
: Mai túyp 20g chứa:
Methyl Salicylat          2,8g
Menthol                      1,2g
Tá dược: Cetomacrogol, Polyoxyl castor oil, Carbomer, Triethanolamin, Ethanol 96%, nước cất vừa đủ 20g

CHỈ ĐỊNH:
Hotgel dùng giảm đau, kháng viêm trong các cơn đau ở cơ và khớp, đau lưng đơn thuần, viêm khớp, căng cơ, bẩm tím và bong gân.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG
Bôi thuốc và xoa bóp nhẹ nơi đau nhức 2-4 lần/ngày.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Quá mẫn với nhóm Salicylat và các thành phần khác của thuốc. Không được bôi thuốc lên mắt. Phụ nữ có thai và trẻ em dưới 2 tuổi.

THẬN TRỌNG: Chỉ dùng bôi ngoài da, không được nuốt, không dùng kèm với băng dán nóng, không băng chặt. Tránh bôi thuốc lên vết thương hở, niêm mạc và vùng da quanh mắt.

LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC: Không ảnh hướng.

PHỤ NỮ CÓ THAI: Chống chỉ định.

PHỤ NỮ CHO CON BÚ: Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ cho con bú vì thuốc hấp thu qua da của người mẹ, và nguy cơ đối với trẻ đang bú sữa mẹ.

TƯƠNG TÁC THUỐC:
- Nồng độ salicylat trong huyết tương bị gia tăng khi dùng chung với aspirin và dipyridamol 
- Metoclopramid làm tăng nồng độ đỉnh của salicylat trong huyết tương.
- Các thuốc corticosteroid làm giảm nồng độ salicylat trong huyết tương.

TÁC DỤNG PHỤ: 
Có thể xảy ra: Viêm da tiếp xúc do dị ứng, ngứa, đỏ da, nổi mẩn, mụn nước, có vảy.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

SỬ DỤNG QUÁ LIỀU:
- Nuốt phải: Chóng mắt, buồn nôn, nôn, ù tai, thở nhanh. Nuốt phải một lượng lớn thuốc có chứa methylsalicylat có thể gây suy hệ thần kinh trung ương hay gây co giật dẫn đến hôn mê và suy hô hấp.
- Hít phải: Có thể gây kích ứng đường hô hấp trên.
- Tiếp xúc với mắt: Kích ứng mắt, nóng và cay mắt.
- Tiếp xúc với da: Có thể gây viêm da dị ứng, kích ứng da.
- Nuốt phải: Tùy thuộc vào tình hình lâm sàng và thời giankểtừ khi bị nuốt phải, xin chỉ dẫn của bác sĩ.
- Hít phải: Chuyển đến nơi thông thoáng, hỗ trợ thở khi cần thiết.
- Tiếp xúc với mắt: Rửa mắt với nước sạch trong vòng 15 - 20 phút cho đến khi không còn sản phẩm ở trong mắt
- Tiếp xúc với da: Rửa sạch da với xà phòng nhẹ và nước.

LỜI KHUYẾN CÁO
Để xa tầm tay của trẻ em 
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ.


ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN: Để nơi khô thoáng, dưới 30°0, tránh ánh sáng.

TRÌNH BÀY: Tuýp 20 gam, Hộp 1 tuýp kèm tờ hướng dẫn sử dụng.

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Nên sử dụng thuốc trong vòng 30 ngày kể từ khi mở nắp tuýp thuốc.

CTCP DƯỢC TW MEDIPHARC0-TENAMYD
8 Nguyễn TrườngTộ - Tp.Huế - ViệtNam
MEDIPHARCO ĐI: 054.3823099-3827215 Fax 0543826077