Hirmen là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Hirmen
Giá kê khai 2520
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Natri chondroitin sulfat, Fursultiamine, y-Oryzanol, Riboflavin tetrabutyrat, Inositol, Nicotinamid, Pyridoxin HCl, Calci pantothenat, Cyanocobalamin - 90mg
Dạng Bào Chế

viên nang mềm

Hạn sử dụng

36 tháng

Quy cách đóng gói

Hộp 18 vỉ x 5 viên

Phân Loại

Thuốc không kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn

TCCS

Công ty Đăng ký

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Số 25, Đường số 8, Khu CN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam

Công ty Sản Xuất

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Số 25, Đường số 8, Khu CN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam

Ngày kê khai 15/06/2018
Đơn vị kê khai Công ty TNHH Phil Inter Pharma.
Quy cách đóng gói Hộp 90 viên

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ
Tránh xa tầm tay trẻ em


                                       Viên nang mềm HIRMEN
                                                       SDK.....

THÀNH PHẦN: Mỗi viên nang mềm chứa:
Hoạt chất:
               Natri chondroitin sulfat..................... 90mg
               Fursultiamin..................................... 50mg
               y-Oryzanol....................................... 5mg
               Riboflavin tetrabutyrat..................... 6mg
               Inositol............................................ 30mg
               Nicotinamid.................................... 50mg
               PyHdoxin HCl.................................25mg
               Calci pantothenat...........................15mg
               Cyanocobalamin............................ 30mcg
Tá dược:
Dầu đậu nành, Lecithin, Dầu cọ, Sáp ong trắng, Gelatin, Glycerin, DSorbitol, Methyl paraben, Propyl paraben, Ethyl vanilin, Titan dioxyd, Màu đỏ số 40, Màu vàng số 5, Nước tinh khiết.

CHỈ ĐỊNH
- Cải thiện các triệu chứng: viêm đa dây thần kinh do rượu.
- Bệnh tê phù beri-beri, bệnh pellagra.
- Dự phòng trong điều trị thiểu vitamin nhóm B trong trường hợp sau: cơ thể
mỏi mệt, trong hoặc sau khi bị bệnh, trong thời gian có thai và cho con bú.

LIỀU DÙNG & CÁCH SỬ DỤNG 
Người lớn và trẻ em trên 8 tuổi: ngày uống 2 lần, mỗi lần 1 viên.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không dùng cho bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

THẬN TRỌNG
- Nếu các triệu chứng không được cải thiện sau khi dùng thuốc được một tháng, phải ngừng dùng thuốc và tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc dược
sĩ.
- Tinh trạng nước tiểu có màu vàng do dùng thuốc có thể làm ảnh hưởng
đến các kết quả xét nghiệm. 
- Ảnh hưởng trên khả năng lái xe, vận hành máy móc: không ảnh hưởng

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Do độ an toàn của thuốc khi sử dụng cho phụ nữ có thai chưa được xác
định nên chỉ sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai khi đã cân nhắc lợi ích của
việc điều trị so với nguy cơ có thể xảy ra đối với thai nhi.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
- Trong trường hợp viêm miệng do Hirmen, nên ngưng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ
- Nếu dùng Cyanocobalamin nhiều hơn 10mcg mỗi ngày cho bệnh nhân bị
thiếu acid folic thì có thể xảy ra các phản ứng huyết học.
- Dùng thuốc liều cao có thể làm trầm trọng thêm tình trạng loét dạ dày và
có thể làm suy giảm khả năng dung nạp glucose, làm tăng acid uric máu
và làm suy gan.
- Sử dụng Pyridoxin kéo dài với liều 50mg - 2g mỗi ngày có thể gây các
bệnh thần kinh cảm giác hoặc các triệu chứng của bệnh lý thần kinh.

* Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

TƯƠNG TÁC THUỐC
Chưa có báo cáo.

BẢO QUẢN: Trong hộp kín, nơi khô mát, dưới 30C.
HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
* Không dùng thuốc quá thời hạn sử dụng

ĐÓNG GÓI: Hộp chứa 18 vi x 5 vién nang mềm.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản xuất tại
Công ty TNHH PHIL INTER PHARMA
Số 25, Đường số 8, Khu công nghiệp Việt Nam- Singapore, Thuận An, Bình Dương.