Herycef là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Herycef
Giá kê khai 3150
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Sài hồ - 428mg
  • Đương quy - 428mg
  • Bạch thược - 428mg
  • Bạch truật 428mg
Dạng Bào Chế Viên nén bao phim
Hạn sử dụng 36 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 60 viên; hộp 1 lọ 100 viên
Phân Loại

Thuốc không kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn TCCS
Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

358 Giải phóng, P. Phương Liệt, Thanh xuân, Hà Nội Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex

356 Đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội Việt Nam
Ngày kê khai 07/07/2017
Đơn vị kê khai Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Quy cách đóng gói Hộp 6 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ 60 viên; Hộp 1 lọ 100 viên

                      TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHO CÁN BỘ Y TẾ
                                                HERYCEF


Thành phần: Cao khô hỗn hợp dược liệu 480,0 mg
(Tương đương với: Sài hồ (Radix Bupleuri) 428 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 428 mg; Bạch thược (Radix Paeoniae alba) 428 mg; Bạch truật (sao)(Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 428 mg; Bạch linh (Poria) 428 mg; Cam thảo chích mật (Radix Glycyrrhizae Praeparata cum Melle) 343
mg; Bạc hà (Herba Menthae) 86 mg; Gừng tươi (Rhizoma Zingiberis recens) 428 mg
Tá dược: tinh bột sắn, natri croscarmelose, aerosil, magnesi stearat, HPMC 606, Eudragit E100, titan dioxyd, talc, PEG 6000, ponceu 4R, tween 80 vừa đủ 1 viên

Dạng bào chế: Viên nén bao phim

Quy cách đóng gói: Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (Vỉ PVC/nhôm),
                                   Hộp 01 lọ x 60, hộp 1 lọ x 100 viên (lọ HDPE)

Tác dụng: Sơ can, kiện tỳ, dưỡng huyết, điều hòa kinh nguyệt
Chỉ định: Trị các chứng : ngực, sườn đau chướng, hoa mắt, chóng mặt, kém ăn, rối loạn kinh nguyệt do can khí uất, tỳ hư gây nên.

Chống chỉ định:
- Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc
- Tré em dưới 3 tuổi
- Trẻ em có tiền sử động kinh, co giật do sốt cao

Liều dùng và cách dùng:
Uống 2-3 viên/lần x 2 lần/ngày, uống với nước ấm

Thận trọng:
Phụ nữ có thai và đang cho con bú: Được dùng

Ảnh hưởng của đối với việc vận hành máy móc, lái tàu xe: Không ảnh hưởng

Tương tác thuốc: Chưa có báo cáo.

Tác dụng không mong muốn: Chưa có báo cáo.

Sử dụng quá liều và xử trí: Chưa có báo cáo.

Bảo quản: Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C
Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất: CÔNG TY CP DƯỢC TW MEDIPLANTEX
Địa chỉ : 358 Giải Phóng - Phương Liệt - Thanh Xuân - Hà Nội
Sản xuất tại: 356 Giải Phóng - Phương Liệt - Thanh Xuân - Hà Nội
Ngày xem xét sửa đổi cập nhật lại nội dung tờ hướng dẫn sử dụng thuốc: 


                              TỜ THÔNG TIN CHO BỆNH NHÂN
1.Tên thuốc: HERYCEF
2. Khuyến cáo: Để xa tắm với của trẻ em.
                         Đọc kỹ hướng dân sử dụng trước khi dùng
                         Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến thầy thuốc


3.Thành phần: Cao khô hỗn hợp dược liệu 480,0 mg
(Tương đương với: Sài hồ (Radix Bupleuri) 428 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 428 mg; Bạch thược (Radix Paeoniae alba) 428 mg; Bạch truật (sao)(Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 428 mg; Bạch linh (Poria) 428 mg; Cam thảo chích mật (Radix Glycyrrhizae Praeparata cum Melle) 343
mg; Bạc hà (Herba Menthae) 86 mg; Gừng tươi (Rhizoma Zingiberis recens) 428 mg
Tá dược: tinh bột sắn, natri croscarmelose, aerosil, magnesi stearat, HPMC 606, Eudragit E100, titan dioxyd, talc, PEG 6000, ponceu 4R, tween 80 vừa đủ 1 viên

4. Mô tả sản phẩm: Viên nén tròn, đường kính 12 mm, bao phim màu đỏ, thành và cạnh viên lành lặn

5. Quy cách đóng gói: Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (Vỉ PVC/nhôm), Hộp 01 lọ x 60, hộp 1 lọ x 100 viên (lọ HDPE)

6. Thuốc dùng cho bệnh gì:
Thuốc dùng để điều trị các chứng : ngực, sườn đau trướng, hoa mắt, chóng mặt, kém ăn, rối loạn kinh nguyệt do can khí uất, tỳ hư gây nên.

7. Nên dùng thuốc này như thế nào và liều lượng:
Uống 2-3 viên/lần x 2 lần/ngày, uống với nước ấm

8. Khi nào không nên dùng thuốc này?
Không dùng thuốc này cho
- Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc
- Trẻ em dưới 3 tuổi
- Trẻ em có tiền sử động kinh, co giật do sốt cao


9.Tác dụng không mong muốn: Chưa có báo cáo

10.Cần tránh sử dụng những thuốc hoặc thực phẩm gì khi đang sử dụng thuốc này: Chưa có báo cáo

11.Cần làm gì khi một lần quên thuốc: Khi bạn một lần quên thuốc, bỏ qua liều đó và uống liều tiếp theo như thường lệ, không uống gấp đôi liều

12. Cần bảo quản thuốc này như thế nào?
Để xa tầm tay tré em.
Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Không sử dụng thuốc này sau khi hết hạn sử dụng.

13. Những dấu hiệu và triệu chứng nhận biết khi dùng thuốc quá liều:
Chưa có báo cáo về việc quá liều thuốc, tuy nhiên không nên dùng thuốc quá liều khuyến cáo

14. Cần phải làm gì khi dùng thuốc quá liều khuyến cáo?
Nếu uống thuốc quá liều khuyến cáo, nên theo dõi tình trạng bệnh nhân, nếu có dấu hiệu bất thường phải chuyển ngay đến cơ sở y tế.

15. Những điều cần thận trọng khi dùng thuốc này?
- Phụ nữ có thai và đang cho con bú: được dùng
- Ảnh hưởng của thuốc đến khả năng vận hành máy móc tàu xe: Không ảnh hưởng

16. Khi nào cần tham vấn bác sĩ, dược sĩ:
- Khi bạn có dấu hiệu bất thường xảy ra trong thời gian dùng thuốc
- Khi bạn dùng thuốc mà không có tác dụng
- Khi bạn có bệnh lý mắc kèm
- Khi bạn đã đang và sẽ dùng kèm với một thuốc khác
“Nếu cần thêm thông tin xin hỏiý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ”

17. Hạn dùng: 36 tháng kể từ này sản xuất được ghi trên bao bì

18. Tên, địa chỉ, biểu tượng của nhà sản xuất
- Nhà sản xuất: Công ty CP Dược TW Mediplantex
- Địa chỉ trụ sở công ty: 358 đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội
- Sản xuất tại: 356 đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội