Hepaqueen gold

là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc

Hepaqueen gold

Giá kê khai 3450
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Cao khô Cardus marianus

      -  

    250mg
Dạng Bào Chế

Viên nang cứng

Hạn sử dụng

36 tháng

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

Phân Loại

Thuốc không kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn

TCCS

Công ty Đăng ký

358 Giải phóng, P. Phương Liệt, Thanh xuân, Hà Nội Việt Nam

Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

356 Đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội Việt Nam

Ngày kê khai 07/07/2017
Đơn vị kê khai Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC CHO CÁN BỘ Y TẾ

Tên thuốc
Hepaqueen gold
Thành phần cấu tạo
Mỗi viên chứa: Cao khô Cardwus marianmus 250,0 mg (tương đương Silymarin 140,0 mg)
Tá dược: Tỉnh bột mỳ, calci carbonat, tale, aerosil, nang cứng gelatin vừa đủ 1 viên
Dạng bào chế
Viên nang cứng
Dược lực học
Nhóm dược lý: Thuốc về gan
ATC: A05BA03
Dùng dự phòng trên động vật, silymarin có tác dụng thúc đây bảo vệ tính toàn vẹn của tế bào gan
Tác dụng bảo vệ tế bào gan đã được chứng minh trong các thử nghiệm tổn thương gan (carbon tetraclorid, thioacetamid, rượu...) và với phalloidin, α-amanitin và Fog virus 3 (FV3)
Dược động học
Sau khi uống 140 mg silymarin, tương ứng với 1 viên Hepaqueen gold, nồng độ của hoạt chất đạt được ở mật từ 10 đến 30 mg/ml. Thuốc đào thải qua mật sau khi uống khoảng 24 giờ. Đào thải qua thận thấp (khoảng 3%)
Chỉ định
Hepaqueen gold chỉ dùng cho người lớn
Hỗ trợ điều trị các rố loạn chức năng tiêu hóa trong các bệnh gan
Liều dùng, cách dùng
Dùng đường uống
Người lớn: 1 viên, 2 lần/ngày
Không dùng cho trẻ dưới 18 tuổi vì còn thiếu dữ liệu về an toàn và hiệu quả của thuốc
Chống chỉ định
Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc
Trẻ em dưới 18 tuổi
Phụ nữ mang thai và cho con bú
Thận trọng khi dùng thuốc
Các tình trạng cân thận trọng khi dùng thuốc

Không dùng quá liều quy định
Thuốc có thể dùng được cho người loét dạ dày, người dị ứng glutten (coeliac disease). Bột mỳ có thể chứa glutten, nhưng chỉ với lượng rất ít, và do đó được xem là an toàn với bệnh dị ứng glutten
Các khuyến cáo dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
Không dùng thuốc trong thời kỳ mang thai và cho con bú do chưa có đủ dữ liệu an toàn trên các đối tượng này
Ảnh hưởng của thuốc đối với công việc (người vận hành máy móc, đang lái tàu xe, người làm việc trên cao và các trường hợp khác)
Chưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng vận hành máy móc, lái tàu xe được thực hiện
Tương tác thuốc
Các dữ liệu cho đến nay không cho thấy có tương tác nào có ý nghĩa lâm sàng
Tác dụng không mong muốn
Rất hiếm gặp: đau dạ dày, tiêu chảy, phản ứng dị ứng
Quá liều và cách xử trí
Chưa có trường hợp quá liều được báo cáo, tuy nhiên việc sử dụng quá mức có thể làm nặng thêm các tác dụng không mong muốn
Điều trị triệu chứng và hỗ trợ nên được thực hiện phù hợp
Điều kiện bảo quản
Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C
Hạn dùng
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn
Qui cách đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Vỉ PVC/nhôm
Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất
Công ty CP Dược Trung ương Mediplantex
Trụ sở: 358 Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội
Sản xuất tại: 356 Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội
Tên, địa chỉ nhà phân phối
Công ty CP Wallgreen Pharmacis
Địa chỉ: Số 9/195 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
Ngày xem xét sửa đổi, cập nhật lại nội dung hướng dẫn sử dụng thuốc


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC CHO NGƯỜI BỆNH


HEPAQUEEN GOLD


[Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Để xa tầm tay trẻ em
Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc]
Thành phần và hàm lượng của thuốc

Mỗi viên chứa: Cao khô Cardus marianus 250,0 mg (tương đương Silymarin 140,0 mg)
Tá dược: Tinh bột mỳ, calci carbonat, talc, aerosil, nang cứng gelatin vừa đủ 1 viên
Mô tả sản phẩm
Viên nang cứng số 0, màu xanh — xanh, bên trong chứa bột thuốc khô tơi màu nâu
Quy cách đóng gói
Hộp 3 vỈ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. VỈ PVC/nhôm
Thuốc dùng cho bệnh gì
Hepaqueen gold dùng cho người lớn đề hỗ trợ điều trị các rối loạn chức năng tiêu hóa trong các bệnh gan
Nên dùng thuốc này như thế nào và liều lượng
Dùng đường uống. Người lớn: uống 1 viên/lần, ngày 2 lần
Không dùng cho trẻ dưới 18 tuổi vì còn thiếu dữ liệu về an toàn và hiệu quả của thuốc
Khi nào không nên dùng thuốc này
Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc
Trẻ em dưới 18 tuổi
Phụ nữ mang thai và cho con bú
Tác dụng không mong muốn
Rất hiếm gặp: đau dạ dày, tiêu chảy, phản ứng dị ứng
Nên tránh dùng những thuốc hoặc thực phẩm gì khi đang sử dụng thuốc này
Các dữ liệu cho đến nay không cho thấy có tương tác nào có ý nghĩa lâm sàng
Cần làm gì khi một lần quên không dùng thuốc
Không nên dùng liều gấp đôi, tiếp tục uống viên còn lại theo hướng dẫn
Cần bảo quản thuốc này như thế nào
Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ em. Để thuốc trong bao gói ban đầu đề tránh ẩm
Bảo quản nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C
Những dấu hiệu và triệu chứng khi dùng thuốc quá liều
Chưa có trường hợp quá liều được báo cáo, tuy nhiên việc sử dụng quá mức có thể làm nặng thêm
các tác dụng không mong muốn
Cần phải làm gì khi dùng thuốc quá liều khuyến cáo
Nếu bạn dùng thuốc quá liều, hãy mang theo vi/hộp thuốc của bạn đến gặp bác sĩ hoặc dược sĩ để được tư vấn
Những điều cần thận trọng khi dùng thuốc này
Các tình trạng cần thận trọng khi dùng thuốc
Không dùng quá liều quy định
Thuốc có thể dùng được cho người loét dạ dày, người dị ứng glutten (coeliac disease). Bột mỳ có thể chứa glutten, nhưng chỉ với lượng rất ít, và do đó được xem là an toàn với bệnh dị ứng glutten
Các khuyến cáo dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
Nếu bạn đang mang thai hoặc cho con bú, bạn đang dự định mang thai, nghỉ ngờ có thai hãy nói chuyện với bác sỹ hoặc dược sỹ trước khi dùng thuốc
Ảnh hưởng của thuốc đối với công việc (người vận hành máy móc, đang lái tàu xe, người làm việc trên cao và các trường hợp khác)
Chưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng vận hành máy móc, lái tàu xe được thực hiện
Khi nào cần tham vấn bác sỹ, dược sỹ
* Cần thông báo cho bác sĩ, dược sĩ khi các tác dụng không mong muốn trở nên nghiêm trọng hoặc xuất hiện tác dụng không mong muốn không được liệt kê trong tờ hướng dẫn sử dụng này
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sỹ hoặc dược sỹ
Hạn dùng của thuốc
36 tháng kê từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc sau ngày hết hạn được ghi trên vỉ/hộp thuốc
Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất
Công ty CP Dược Trung ương Mediplantex
Trụ sở: 358 Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội
Sản xuất tại: 356 Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội,
Tên, địa chỉ nhà phân phối
Công ty CP Wallgreen Pharmacis
Địa chỉ: Số 9/195 Đội Cấn - Ba Đình — Hà Nội