Hepa Extra

là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc

Hepa Extra

Giá kê khai 2000
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Cao Actiso (tương đương với 11725 mg lá actiso tươi) - 250 mg
  • Cao Rau má (tương đương với 416,5 mg rau má tươi) - 50 mg
  • Cao nghệ (tương đương với 4000 mg nghệ tươi) - 50 mg
Dạng Bào Chế

  -  

Hạn sử dụng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Quy cách đóng gói

Viên nang mềm

Phân Loại

Thuốc không kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn

36 tháng

Công ty Đăng ký

(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần S.P.M

Lô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh Việt Nam
Công ty Sản Xuất

(Cơ sở nhận gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun

521 khu phố An lợi, Phường Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương Việt Nam
Ngày kê khai 13/04/2017
Đơn vị kê khai Công ty CPDP Medisun
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên

                               HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC CHO CÁN BỘ Y TẾ

1.    TÊN THUỐC: HEPA EXTRA
2.    THÀNH PHẦN CẤU TẠO: Mỗi viên nang mềm chứa:
- Hoạt chất:
Cao Actiso (Extraction Cynarae spissum) ................................................  250,00 mg
(Tương đương với 11.725 mg lá actiso tươi)
Cao Rau má (Extractum Centellae asiaticae).............................................50,00 mg
(Tương đương với 416,5 mg rau má tươi)    
Cao Nghệ (Extractum Curcumae longae)...................................................50,00mg
(Tương đương với 4000 mg nghệ tươi)
- Tá dược: Vừa đủ 1 viên nang mềm (Dầu cọ; Sáp ong trắng; Lecithin; Dầu đậu nành; Propyl paraben; Methyl paraben; Ethyl vanillin; Titan dioxyd; Gelatin; Glycerin; Sorbitol 70%; sắt oxyd đen; sắt oxyd đỏ; sắt oxyd nâu).

3.    DẠNG BÀO CHẾ:
Viên nang mềm dùng đường uống.
Viên nang mềm hình thuôn dài, màu nâu đen. Viên khô cầm không dính tay, bên trong chứa dịch thuốc lỏng, đồng nhất, màu cam đậm, mùi thơm dược liệu.

4.    CÁC ĐẶC TÍNH DƯỢC HỌC
DƯỢC LỰC HỌC: Viên nang mềm HEPA EXTRA kết hợp ba thành phần là cao đặc actiso, cao nghệ và cao rau má.
Mã ATC:
Cơ Chế Hoạt Động
         Theo đông y, nghệ và actiso tác dụng vào các kinh can, tâm, tỳ, vị, có tác dụng thông mật, lợi mật, giải nhiệt, tiêu viêm, mau lên da non và mau liền sẹo, khí hư, bạch đới. Rau má có vị đắng, tính mát có công năng tiêu viêm, giải độc, trong đông y thường được dùng trị hoàng đàn, thấp nhiệt, mụn nhọt, vàng da, vàng mắt, thống kinh, dãn tĩnh mạch.

DƯỢC ĐỘNG HỌC:
Thuốc hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, chuyển hóa qua gan, thải trừ chù yếu qua nước tiểu, một phần qua phân.

5.    QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 10 vỉ X vỉ 10 viên.
6.    CHỈ ĐỊNH, LIỀU DÙNG, CÁCH DÙNG, CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
CHỈ ĐỊNH
Thuốc được dùng trong các trường hợp sau: 

Hỗ trợ điều trị các bệnh về gan, mật: Bệnh viêm gan bán cấp hoặc mãn tính, xơ gan, gan nhiễm mỡ, tăng các men SGOP, SGPT kéo dài, các t< rượu hoặc do nhiễm độc, vàng da (hoàng đản), viêm đường mật do thấp nhiệt
Trị tích huyết đau bụng, bế kinh, ăn khó tiêu.

LIỀU DÙNG: Ngày 3 lần, mỗi lần 1 - 2 viên, uống với ít nước trước các bữa ăn hay khi có các rối loạn tiêu hóa.

CÁCH DÙNG: Dùng uống

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
-    Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
-    Không dùng cho người:
+ Suy nhược cơ thề.
+ Phụ nữ có thai.
+ Viêm tắc mật.
+ Người mắc bệnh tiêu chày.
+ Tỳ, vị hư hàn.


7.    THẬN TRỌNG KHI DÙNG THUỎC:
Không nên dùng quá liều chỉ định

SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ: Không dùng thuốc này cho phụ nữ có thai và cho con bú.  

ẢNH HƯỞNG ĐẾN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC: Chưa có tài liệu chứng minh

8.    TƯƠNG TÁC THUỐC: Không

9.    TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:
Không có tác dụng phụ nào được ghi nhận với các thành phần của thuốc.

10.    QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ: có thể gây đau bụng, tiêu chảy.

11.    CÁC DẤU HIỆU CẦN LƯU Ý VÀ KHUYÊN CÁO
Đọc kỹ hướng dẫn sừ dụng trước khi dùng.
Để xa tầm tay của trẻ em.
Thông báo cho bác sĩ biết những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Không dùng thuốc quá hạn sừ dụng
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ


12.    ĐIỀU KIỆN BÀO QUẢN, HẠN DÙNG 
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN: Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30oC
HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sàn xuất.

13.    TÉN VÀ ĐỊA CHỈ NHÀ SẢN XUÁT:
TÊN VÀ ĐỊA CHỈ CƠ SỞ ĐẶT GIA CÔNG

CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M (S.P.M CORPORATION)
Lô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, p. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, Tp. HCM ĐT: (08) 37507496 Fax: (08) 38771010

TÊN VÀ ĐỊA CHỈ CƠ SỞ NHẬN GIA CÔNG
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDISUN
521, An Lợi, Hòa Lợi, Bến Cát, Bình Dương
ĐT: (0650) 358 9036, Fax: (0650) 35;

14.    NGÀY XEM XÉT SỬA ĐỔI, CẬP NHẬT: 20/07/20 


                                        THÔNG TIN CHO BỆNH NHÂN
                                                                       (PIL)

1.    Tên sản phẩm: HEPA EXTRA


2.    Mô tả sản phẩm: Viên nang mềm hình thuôn dài, màu nâu đen. Viên khô cầm không dính tay, bên trong chứa dịch thuốc lỏng, đồng nhất, màu cam đậm, mùi thơm dược liệu.

3. Thành phần:

Hoạt chất:

         Cao Actiso (Extractum Cynarae spissum)
         Cao Rau má (Extractum Centellae asiaticae)
         Bột nghệ khô (Extractum Curcumae longae)
         Tá dược: Dầu cọ; Sáp ong trắng; Lecithin; Dầu đậu nành; Propyl paraben; Methyl paraben; Ethyl vanillin; Titan dioxyd; Gelatin; Glycerin; Sorbitol 70%; Sắt oxyd đen; Sắt oxyd đỏ; Sắt oxyd nâu; Nước tinh khiết. 

4.    Hàm lượng của thuốc:
Hoạt chất:
Cao Actiso (Extraction Cynarae spissum)................................ 250,00 mg
(Tương đương với 11.725 mg lá actiso tươi)
Cao Rau má (Extractum Centellae asiaticae)............................50,00 mg
(Tương đương với 416,5 mg rau má tươi)
Cao Nghệ (Extractum Curcumae longae)..................................50,00 mg
(Tương đương với 4000 mg nghệ tươi)
Tá dược: Vừa đủ 1 viên nang mềm

5.    Thuốc dùng cho bệnh gì:
Thuốc được dùng trong các trưởng hợp sau:
-    Hỗ trợ điều trị các bệnh về gan, mật: Bệnh viêm gan bán cấp hoặc mãn tinh, xơ gan, gan nhiễm mỡ, tăng các men SGOP, SGPT kéo dài, các tồn thương gan do thuốc do rượu hoặc do nhiễm độc, vàng da (hoàng đản), viêm đường mật.
-    Trị tích huyết đau bụng, bế kinh, ăn khó tiêu.
-    Trị chứng khí hư, bạch đới, đái rắt ờ phụ nữ.

6.    Cách dùng - Liều lượng:
Dùng uống: Ngày 3 lần, mỗi lần 1 - 2 viên, uống với một ít nước trước các bữa ăn hay khi có các rối loạn tiêu hóa. 

7.    Khi nào không nên dùng thuốc này:
-    Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào cùa thuốc
-    Không dùng cho người:
+ Suy nhược cơ thể.
+ Phụ nữ có thai.
+ Viêm tắc mật.
+ Người mắc bệnh tiêu chày.
+ Tỳ, vị hư hàn. 


8.    Tác dụng không mong muốn:
Không có tác dụng phụ nào được ghi nhận với các thành phần của thuốc
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

9.    Nên tránh dùng những thuốc hoặc thực phẩm gì khi đang sử dụng thuốc này:
        Không.

10.    Cần làm gì khi một lần quên dùng thuốc:
Nếu bỏ lỡ một liều, không dùng liều đó và không tăng gấp đôi liều kế tiếp

11.    Cần bảo quàn thuốc này như thế nào:
Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C

12.    Những dấu hiệu và triệu chứng khi dùng thuốc quá liều:
Có thể gây đau bụng, tiêu chảy.

13.    Cần phải làm gì khi dùng thuốc quá liều khuyến cáo:
Dừng uống thuốc và điều trị theo triệu chứng.

14. Tên cơ sở đặt gia công:
CÔNG TY CỒ PHẰN S.P.M (S.P.M CORPORATION)
Lô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, p. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, Tp. HCM
ĐT: (08) 37507496 Fax: (08) 38771010

15.    Những điều cần thận trọng khi dùng thuốc này: Không nên dùng quá liều chì định. Phụ nữ có thai: Không dùng thuốc này cho phụ nữ có thai.
Phụ nữ nuôi con bú: Không dùng thuốc này cho phụ nữ nuôi con bú.
Người điều khiển xe và vận hành máy móc: Chưa có tài liêu chứng minh.

16.    Khi nào cần tham vấn bác sỹ: Khi thấy các biểu hiện không bình thường sau khi dùng thuốc

17. Ngày xem xét sừa đổi lại tờ thông tin cho bệnh nhân: