Actisoufre

là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc

Actisoufre

Giá kê khai 11000
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Monosulfua natri.9H2O  -  4 mg
  • Saccharomyces cerevisiae 1250 triệu tế bào  -  50 mg
Dạng Bào Chế

  Hỗn dịch uống hoặc rửa mũi  

Hạn sử dụng

36 tháng

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 ống x 10ml

Phân Loại

Thuốc kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn

NSX

Công ty Đăng ký

Galien Pharma

ZA Les hauts de Lafourcade 32200 Gimont France
Công ty Sản Xuất

Laboratoires Grimberg S.A.

Z. A. des Boutries, 5 rue Vermont 78704 Conflans Ste Honorine France
Ngày kê khai 05/03/2019
Đơn vị kê khai Công ty TNHH dược phẩm Nhất Anh
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ x 10 ống x 10ml

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

ACTISOUFRE

1. Tên thuốc: ACTISOUFRE

2. Thành phần: Mỗi viên chứa:

Mỗi ống 10.00 ml chứa:

- Monosulfa natri, 9 H20: 4.00 mg

- Nấm men Saccharomyces cerevisiae: 50.00 mg (tương đương 25 x 108 tế bào)

Tá dược: Saccharin natri, polysorbat 80. tỉnh dầu phức hợp Neroli dlorua natri, nước tinh khiết.

3. Dạng bào chế của thuốc: Ông hỗn dich uống hoặc rửa mũi.

4. Quy cách đóng gói: Hộp 3 ví x 10 ống 10 ml dễ bẻ và dụng cụ nhỏ mũi.

5. Chỉ định: Viêm nhiễm mạn tính đường hô hấp trên: viêm mũi, viêm mũi - hầu. .

6. Liều lượng, cách dùng, đường dùng:

- Đường dùng: đường uông hoặc rửa mũi.

- Liều lượng và cách dùng:

a/ Đường uống: Trẻ em dưới 5 tuổi: ½ - 1 ống/ngày.

Người lớn và trẻ em trên 5 tuổi: 2 ống/ngày.

- Lắc kỹ ống thuốc trược khi mở ra.

- Bẻ ống thuốc ra, có thể ngứi thấy mùi lưu huỳnh lẫn với mùi hoa cam.

- Pha thuốc với it nước, uống trong bữa ăn.

b/ Rửa mũi: 2 lần/ngày

- Tháo nút dụng cụ nhỏ mũi.

- Đổ thuốc trong ống vào dụng cụ.

- Đứng trước bồn rửa mặt, ngửa đầu ra sau và nho thuốc vào một bên mũi.

- Thở bằng miệng và phát âm nhiều lần vần “kẻ”.

- Để cho thuốc tiếp xúc với dịch tiết trong mũi khoảng nửa phút.

- Lặp lại thao tác cho đến khí hết thuốc trong dụng cụ.

- Thao tác tương tự cho bên mũi còn lại. Rửa sạch dụng cụ nhỏ mũi bằng nước và lau khô.

7. Chống chỉ định: không dung nạp lưu huỳnh

8. Thận trọng khi dùng thuốc:

- Bệnh nhân ăn kiêng muối, khi dùng đường uống, lưu ý lượng natri trong một ống (1.60 mmol hay 37.00 mg).

 - Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Do chưa có đủ đữ liệu, không nên dùng thuốc này cho phụ nữ có thai hay cho con bú.

- Tác đông của thuốc khi vân hành máy móc, lái tàu. xe: không có đữ liệu.

9. Tương tác thuốc với các thuốc khác và các loại tương tác khác: Chưa ghi nhận

10. Tác dụng không mong muốn:

- Có thể gặp rối loạn tiêu hóa (đau vùng dạ dày) khi dùng thuốc theo đường uống.

- Thông báo cho bác sỹ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

11. Các đặc tính dược lực học:

Nhóm được lý -trị liệu:

CÁC THUỐC KHÁC CÓ THÀNH PHẢN PHỐI HỢP TRỊ CẢM CÚM

Cung cấp lưu huỳnh và men.

- Các đặc tính dược động học: Không có dữ liệu.

12. Quá liều và cách xử trí: Chưa có báo cáo về dùng quá liều.

13. Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo:

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sỹ.

- Không dùng thuốc quá hạn ghi trên hộp thuốc.

ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM

14. Điều kiện bảo quản thuốc: Đề nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng

15. Hạn dùng của thuốc: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

16. Tên và địa chỉ của nhà sản xuất:

Laboratoires GRIMBERG SA

ZA des Boutries, rue Vermont

78704 Conflans Sainte Honorine Cedex - PHÁP