Actiso PV

là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc

Actiso PV

Giá kê khai 1800
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Cao khô actiso (tương đương với 5g actiso) -  300 mg
Dạng Bào Chế

Viên nang mềm

Hạn sử dụng

36 tháng

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên

Phân Loại

Thuốc không kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn

TCCS

Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần dược Phúc Vinh

Lô CN 4-6.2 Khu Công nghiệp Thạch Thất, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần dược Phúc Vinh

Lô CN 4-6.2 Khu Công nghiệp Thạch Thất, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội Việt Nam
Ngày kê khai 22/09/2017
Đơn vị kê khai Công ty Cổ phẩn Dược Phúc Vinh
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên, 60 viên, 100 viên

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

ACTISO PV

1. Thành phần: Mỗi viên chứa:

STT

Tên

Khối lượng (mg)

1

Cao khô Actiso ( Extractum Cynarae spissum)

 

300,0

Tương đương được liệu ActHiso( Folium Cynarae Scolymi):

5000 mg

Tá dược: Aerosil, Sáp ong trắng, dầu cọ, lecithin, nipagin, nipazol, simethicon, dầu đậu nành, gelatin, glycerin, sorbitol, vanilin, brown HT, Black iron oxide, Ethanol 96°, nước tinh khiết vừa đủ 1 viên

Vừa đủ

 

2. Dạng bào chế: viên nang mền

3. Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm; Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm; Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm; Hộp 1 lọ x 50 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên kèm một tờ hướng dẫn sử dụng.

4. Chỉ định điều trị: Viêm gan, viêm túi mật, sỏi mật, tiêu hóa kém.

5. Liều lượng và cách dùng: Uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.

 6. Tác dụng không mong muốn:

Chưa có báo cáo.

"Thông báo cho bác sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc"

7. Tương tác thuốc: Chưa có báo cáo

8. Chống chỉ định:

- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Người viêm tắc mật, người hư hàn, tiêu chảy.

9. Bảo quản: Đề nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng

10. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

11. Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS)

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cân thêm thông tin xin hỏi ý kiến Bác sĩ.

Để xa tầm tay trẻ em.

Nhà sản xuất và phân phối: Công ty cô phần Dược Phúc Vinh

Lô CN4-6.2 Khu công nghiệp Thạch Thất - Quốc Oai, xã Phùng Xá,

Huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.

Điện thoại: 04.32009289 - Fax: 04. 35592948

 

TỜ THÔNG TIN CHO BỆNH NHÂN

1. Tên sản phẩm: ACTISO PV

2. Mô tả sản phẩm:

Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm; Hộp § vỉ x 10 viên nang mềm; Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mêm; Hộp 1 lọ x 50 viên; Hộp 1 lo x 60 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên kèm một tờ hướng dân sử dụng.

3. Thành phần, hàm lượng của thuốc:

Thành phần (INN)

Khối lượng (mg)

Dược chất

 

Cao khô Actiso (Extractum Cynarae spissum)

300,0

Tương đương dược liệu Actiso( Folium Cynarae Scolymi): 5000 mg

Tả được vừa đủ 1 viên

 

4. Chỉ định điêu trị

- Viêm gan, viêm túi mật, sỏi mật, tiêu hóa kém.

5. Cách dùng và liều lượng

- Uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.

6. Khi nào không nên dùng thuốc này?

- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.  

- Người viêm tắc mật, người hư hàn, tiêu chảy.

7. Tác dụng không mong muốn

- Chưa có báo cáo

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.  

8. Tương tác với những thuốc khác

Chưa có báo cáo

9. Cần làm gì khi một lần quên không dùng thuốc?

- Bỏ qua liều quên. Dùng liêu tiếp theo, không được gấp đôi liều dùng ở lần uống tiếp  sau liều bị bỏ quên.

10. Bảo quản thuốc

- Nơi khô, nhiệt độ không quá 30” C, tránh ánh sáng.

11. Những dấu hiệu và triệu chứng khi dùng thuốc quá liều

-  Chưa có trường hợp quá liều nào được báo cáo.

12. Cần phải làm gì khi dùng quá liều khuyến cáo

- Bệnh nhân dùng quá liều, nếu có triệu chứng bất thường cần đến bệnh viện để được theo dõi.

13. Nhà sản xuất/ chủ sở hữu giấy phép đăng ký sản phẩm: Công ty Cô phần Dược Phúc Vinh

Lô CN4-6.2 Khu công nghiệp Thạch Thất - Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.

Điện thoại: 04.32009289 - Fax: 04. 35592948

14. Những điều cần thận trọng khi dùng thuốc này

- Không co thận trọng đặc biệt.

15. Khi nào cần tham vấn bác sĩ

 -  Nếu cần thêm thông tin, có bất kỳ biểu hiện tác dụng không mong muốn xi] tham vấn ý kiến bác sĩ.