ATP Dinatri adenosin triphosphat - 20mg là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc ATP Dinatri adenosin triphosphat - 20mg
Giá kê khai 950
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng

Dinatri adenosin triphosphat -  20mg

Dạng Bào Chế

Viên nén bao phim tan trong ruột

Hạn sử dụng

36 tháng

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Phân Loại

Thuốc kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn

TCCS

Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

358 Giải phóng, P. Phương Liệt, Thanh xuân, Hà Nội Việt Nam

Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Nhà máy dược phẩm số 2: Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội

Ngày kê khai 12/09/2017
Đơn vị kê khai

Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex

Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên

Hướng dẫn sử dụng thuốc cho người bệnh
Tên thuốc: ATTP
“Thuốc kê đơn”
“Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng”
“Để xa tầm tay trẻ em”
“Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc”
Thành phần, hàm lượng của thuốc:
Mỗi viên có chứa: Dinatri Adenosin triphosphat.......20mg
Tá dược: Isomalt DC100, Microcrystallin cellulose PH102, magnesi stearat, aerosil, eudragit L100,
titan dioxyd, tale, PEG 6000 vira du 1 vién
Mô tả sản phẩm: Viên nén bao phim tan trong ruột hình tròn, màu trắng, 2 mặt lồi, thành và cạnh
viên lành lặn
Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên, vi PVC/nhôm
Thuốc dùng cho bệnh gì:
Thuốc được sử dụng trong điều trị hỗ trợ chứng đau lưng
Nên dùng thuốc này như thế nào và liều lượng: A
Uống 3 viên/ngày, chia 3 lần —
Không căn hoặc nhai vỡ viên thuôc hoặc đê thuôc tan trong khoang miệng 3
Khi nào không nên dùng thuốc này:
Mẫn cảm với adenosin triphosphat hoặc bắt kì thành phần nào của thuốc
Tác dụng không mong muốn:
Thuốc có thể gây ra các dụng không mong muốn, mặc dù không phải ai cũng gặp phải
Hiểm gặp: buồn nôn, các biểu hiện trên da như nổi hồng ban, mề đay.
Nên tránh dùng những thuốc hoặc thực phẩm gì khi đang sử dụng thuốc này.
Ghi đầy đủ các tương tác của thuốc với các thuốc khác và các loại tương tác khác.
Cần làm gì khi một lần quên không dùng thuốc:
Nêu quên một lân không dùng thuôc, có thê uông ngay sau khi nhớ, hoặc bỏ qua để uống liều tiếp
theo trong hướng dẫn. Không được uống liều gấp đôi để bù liều đã quên trước đó.
Cần bảo quản thuốc này như thế nào:
Bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C
Những dấu hiệu và triệu chứng khi dùng thuốc quá liều:
Chưa có báo cáo, tuy nhiên các tác dụng không mong muốn có thể xảy ra nghiêm trọng hơn
Cần phải làm gì khi dùng thuốc quá liều khuyến cáo:
Chưa có thông tin. Trong trường hợp quá liều, cần ngừng thuốc, điều trị triệu chứng hỗ trợ, thông
báo cho bác sỹ được biết.  
Những Điều cần thận trọng khi dùng thuốc này:
- Phụ nữ có thai và cho con bú: Chưa có dữ liệu báo cáo về việc sử dụng chế phẩm này cho phụ nữ
có thai và cho con bú, cần sử dụng thận trọng và có sự tư vấn của bác sỹ
- Ảnh hưởng của thuốc đối với công việc: Chưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc lên khả
năng vận hành máy móc, lái tàu xe, người làm việc trên cao và các trường hợp khác. Tuy nhiên cần
thận trọng khi sử dụng (Xem mục Tác dụng không mong muốn)
Khi nào cần tham vấn bác sỹ, dược sĩ: Thông báo cho bác sỹ khi gặp tác dụng không mong
muốn nghiêm trọng nào xảy ra hoặc các tác dụng không mong muốn chưa liệt kê trong tờ hướng
dẫn này F
“Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sỹ hoặc được sĩ”.
Hạn dùng của thuốc: 36 tháng kê từ ngày sản xuất
Ngày sản xuất được in trên nhãn bao bì của sản phâm
Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuẤt:
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex

Trụ sở: 358 Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội
Sản xuất tại: Nhà máy Dược phẩm số 2- Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội

Hướng dẫn sử dụng thuốc cho cán bộ y tế
Tén thuéec: ATP
Thành phần cấu tạo của thuốc:
Mỗi viên có chứa: Dinatri Adenosin triphosphat........20mg
Ta dugc: Isomalt DC100, Microcrystallin cellulose PH102, magnesi stearat, aerosil, eudragit L100,
titan dioxyd, talc, PEG 6000 via du 1 viên
Dạng bào chế: viên nén bao phim tan trong ruột
Các đặc tính dược lý:
Nhóm dược lý: Thuốc giãn cơ
Dược lực học: Adenosin triphosphat tham gia vào sự chuyển hóa của tế bào cơ và mô thần kinh
Dược động học: Chưa có thông tin
Quy cách đóng gói:
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vi PVC/nhôm
Chỉ định: Thuốc được sử dụng trong điều trị hỗ trợ chứng đau lưng
Liều dùng: Uống 3 viên/ngày, chia 3 lần.
Không cắn hoặc nhai vỡ viên thuốc hoặc để viên thuốc tan dần trong khoang miệng
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc
Các trường hợp thận trọng khi dùng thuốc:
- Phụ nữ có thai và cho con bú: Chưa có dữ liệu báo cáo vê việc sử dụng chê phâm này cho phụ nữ có thai và cho con bú, cần sử dụng thận trọng và có sự tư vấn của bác sỹ
- Ảnh hưởng của thuốc đối với công việc: Chưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng vận hành máy móc, lái tàu xe, người làm việc trên cao và các trường hợp khác. Tuy nhiên cần thận trọng khi sử dụng (Xem mục Tác dụng không mong muốn)
Tương tác của thuốc với các thuốc khác và các loại tương tác khác: Chưa có thông tin
Tác dụng không mong muốn:
Đã có báo cáo về triệu chứng buồn nôn và rối loạn nhịp tim khi sử dụng adenosin.
Hiếm gặp: phản ứng dị ứng trên da như: hồng ban và nỗi mé day
Quá liều và cách xử trí:
Chưa có báo cáo, tuy nhiên trong trường hợp quá liều các tác dụng không mong muốn có thể trầm
trọng hơn.
Điều kiện bảo quản: Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C
Hạn dùng của thuốc: 36 tháng kể từ ngày sảnxuất
Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất:
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex
Trụ sở:S5Giảia oeLiệt, Thanh Xuân, Hà Nội
Sản xuất tại: Nhà máy Dược phẩm số 2- Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội