AN KHỚP VƯƠNG là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc AN KHỚP VƯƠNG
Giá kê khai 5000
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng

Độc hoạt, quế chi, phòng phong, đương quy, tế tân, xuyên khung, tần giao, bạch thược, tang ký sinh, can địa hoàng, đỗ trọng, đảng sâm, ngưu tất, bạch linh, cam thảo -  0,9g

Dạng Bào Chế

Viên nén bao phim

Hạn sử dụng

24 tháng

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ 50 viên

Phân Loại

Thuốc không kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn

TCCS

Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

10A - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội Việt Nam

Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

Tổ dân phố số 4 - La Khê - Hà Đông - Tp. Hà Nội

Ngày kê khai 23/02/2017
Đơn vị kê khai

Công ty Cổ phần dược phẩm Hà Tây

Quy cách đóng gói Hộp 1 lọ 50 viên

HƯỚNG DẢN SŨ DỤNG THUỐC CHO NGƯỜI BỆNH

  • Tên thuốc: AN KHỚP VƯƠNG
  • Khuyến cáo:

‘Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng” “Để xa tầm tay trẻ em”
2. Thành phần: Mồi viên nén bao phim chứa:


Cao khô hỗn họp dược liệu tương ứng với:

930 mg

Độc hoạt (Radix Angelỉcae pubescentis)

0,9g

Quế chi (Ramulus Cinnamomi)

0,6g

Phòng phong (Radix Saposhnikoviae divaricatae)

0,6g

Đương quy (Radix Angelỉcae sinensis')

0,6g

Tế tân (Herba Asari)

0,6g

Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii)

0,6g

Tần giao (Radix Gentianae Macrophyllae)

0,6g

Bạch thược (Radix Paeonỉae lactiflorae)

0,6g

Tang ký sinh (Herba Loranthi gracifilolii)

0,6g

Can địa hoàng (Radix Rhemanniae glutinosae)

0,6g

Đỗ trọng (Cortex Eucommiae)(Tam gừng sao)

0,6g

Đảng sâm (Radix codonopsis)

0,6g

Ngưu tất (Radix Achyranthỉs bidentatae)

0,6g

Bạch linh (Poria)

0,6g

Cam thảo (Radix Glycyrrhizae)

0,6g

Tá dược vừa đủ

1 viên

(Tá dược gồm: Nipagin, nipasol, tỉnh bột sắn, calei carbonat, natri lauryl sulfat, magnesi
stearat, b6t tale, HPMC, PEG 6000, copovidon, titan dioxyd, pham mau sunset yellow, phẩm
mau chocolate
)


4. Mô tả sản phẩm:
        Viên nén bao phim màu nâu, thành cạnh viên lành lặn, mùi thơm dược liệu
5. Quy cách đóng gói:
       Hộp 1 lọ x 50 viên nén bao phim. Kèm theo đơn hướng dẫn sử dựng thuốc bên trong hộp
6. Thuốc dùng cho bệnh gì?
       Các bệnh xương khớp ở nửa người phía dưới, đầu gối, các chi dưới co duỗi khó khăn, đau
nhức, tê dại.
7. Nên dùng thuốc này như thế nào và liều lượng?
        - Uống theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
        - Uống mỗi lần 2 viên x 3 lần/ngày.
        - Đợt dùng 2-3 tháng.

8. Khi nào không nên dùng thuốc này?
        - Mẫn cảm bắt cứ thành phần nào của thuốc.
        - Người tỳ vị hư hàn, ỉa chảy.
        - Trẻ em dưới 30 tháng tuổi.
        - Trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sôt cao.
        - Người thể nhiệt, bệnh trạng thái nhiệt
.
9, Tác dụng không mong muốn:
        Chưa có báo cáo
10. Nên tránh dùng những thuốc hoặc thực phẩm gì khi đang sử dụng thuốc này?
        Khi uống thuốc kiêng kị các chất cay, nóng.
11. Cần làm gì khi một lần quên không dùng thuốc?
        Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nêu thời gian giãn cách với liềutiếp theo quá ngắn
thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
12. Cần bảo quản thuốc này như thế nào?
        - Giữ thuốc trong hộp kín, ngoài tầm với của trẻ em.
        - Bảo quản thuốc ở nơi khô, nhiệt độ dưới 300C.

13. Những dấu hiệu và triệu chứng khi dùng thuốc quá liều?
         Chưa có tài liệu báo cáo.
14. Cần phải làm gì khi dùng thuốc quá liều khuyến cáo?
        Chưa có tài liệu báo cáo.
15. Những điều cẩn thận trọng khi dùng thuốc này?
       Chưa có tài liệu báo cáo
      - Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú: Thuốc không dùng cho phụ nữ có thai, phụ
nữ cho con bú dùng thuốc khi có sự chỉ dẫn thật cụ thể của thầy thuốc.
     - Tác động của thuốc khi lái xe hoặc vận hành máy móc: Thuốc không gây buồn ngủ nên
dùng cho người khi lái xe hoặc đang vận hành máy móc.
16. Khi nào cần tham vấn bác sỹ, dược sỹ?
        Có thể có các tác dụng không mong muôn chưa được đề cập. Khi bạn có bất kỳ thắc mắc nào
về các tác dụng không mong muốn, hãy tham khảo ý kiến bác sỹ hoặc dược sỹ.
17. Hạn dùng của thuốc:
          24 tháng kể từ ngày sảnxuẤt. Không được dùng thuốc đã quá hạn dùng.
* Lưu ý: Khi thấy thuốc bị ẩm méc, sé 16 SX, HD mờ... hay có các biểu hiện nghi ngờ khác
phải đem thuốc tới hỏi lại nơi bán hoặc nơi sản xuất theo địa chỉ trong đơn.

18. Tên, địa chỉ, biểu tượng của nhà sản xuất:
          Tên cơ sở sản xuất : CÔNG TY CÔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
          Trụ sở: 10A - Quang Trung - Hà Đông - TP. Hà Nội
          Địa chí: TỔ dân phố sô 4 - La Khê - Hà Đông - TP. Hà Nội
          Số điện thoại: 04.33824685, 04.33522203; Số fax: 04.33829054, 04.33522203

HƯỚNG DẢN SỬ DỤNG TIIUÓC CHO CÁN BỘ Y TÉ

  • 1. Tên thuốc: AN KHỚP VƯƠNG
  • 2. Thành phần: Mồi viên nén bao phim chứa:

Cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng với:

930 mg

Độc hoạt (Radix Angelỉcae pubescentis)

0,9g

Quế chi (Ramulus Cinnamomi)

0,6g

Phòng phong (Radix Saposhnikoviae divaricatae)

0,6g

Đương quy (Radix Angelỉcae sinensis')

0,6g

Tế tân (Herba Asari)

0,6g

Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii)

0,6g

Tần giao (Radix Gentianae Macrophyllae)

0,6g

Bạch thược (Radix Paeonỉae lactiflorae)

0,6g

Tang ký sinh (Herba Loranthi gracifilolii)

0,6g

Can địa hoàng (Radix Rhemanniae glutinosae)

0,6g

Đỗ trọng (Cortex Eucommiae)(Tam gừng sao)

0,6g

Đảng sâm (Radix codonopsis)

0,6g

Ngưu tất (Radix Achyranthỉs bidentatae)

0,6g

Bạch linh (Poria)

0,6g

Cam thảo (Radix Glycyrrhizae)

0,6g

Tá dược vừa đủ

1 viên

(Tá dược gồm: Nipagin, nipasol, tinh bột săn, calci carbonat, natri lauryl sulfat, magnesi stearat, bột talc, HPMC, PEG 6000, copovidon, titan dioxyd, phẩm màu sunset yellow, phâm màu chocolate).

  • 3. Dạng bào che: Viên nén bao phim
  • 4. Công năng: ích can thận, bổ khí huyết, khu phong tán hàn trừ thấp, thông kinh hoạt lạc.
  • 5. Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ X 50 viên nén bao phim. Kèm theo đơn hướng dẫn sử dụng thuốc bên trong hộp
  • 6. Chỉ định, liều dùng, cách dùng và chống chỉ định
    • 6.1. Chi định:

                     Điều trị các bệnh xương khớp ở nửa người phía dưới, đầu gối. các chi dưới co duỗi khó khăn, đau nhức, tê dại.

  • 6.2. Liều lượng và cách (lùng: cống theo sự chì dan của bác sỹ.

                    Uống mồi lần 2 viên X 3 lần/ngày. Đợt dùng 2-3 tháng.

  • 6.3. Chống chí định:

                    - Mẫn cảm bất cứ thành phần nào của thuốc.
                    - Người tỳ vị hư hàn, ỉa chảy. Trẻ em dưới 30 tháng tuổi. Trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.
                    - Người thể nhiệt, bệnh trạng thái nhiệt.

  • 7. Thận trọng: Chưa có tài liệu báo cáo

                   - Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú: Thuốc không dùng cho phụ
nữ cho con bú dùng thuốc khi có sự chỉ dẫn thật cụ thể của thầy thuốc
                   - Tác động của thuốc khi lái xe hoặc vận hành máy móc: Thuốc không gây buồn ngủ nên dùng cho người khi lái xe hoặc đang vận hành máy móc.
8. Tương tác thuốc:
           Khi uống thuốc kiêng kị các chất cay, nóng.
9, Tác dụng không mong muốn của thuốc: Chưa có báo cáo
10. Qua liều và cách xử trí:
          Chưa có tài liệu báo cáo.
11. Khuyến cáo:
          Chưa có tài liệu báo cáo.
12. Điều kiện bảo quản và hạn dùng:
        - Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 300C.
        - Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sảnxuất. Không được dùng thuốc đã quá hạn dùng.
   * Lưu ý: Khi thấy thuốc bịẩm mốc, số lô SX, HD mờ... hay có các biểu hiện = ngờ khác
phải đem thuốc tới hỏi lại nơi bán hoặc nơi sản xuất theo địa chỉ trong đơn.

13. Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất:
Tên cơ sở sản xuất : CÔNG TY CỎ PHÀN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
Địa chỉ: Tổ dân phố số 4 - La Khê - Hà Đông - TP. Hà Nội
Số điện thoại: 04.33824685, 04.33522203; Số fax: 04.33829054, 04.33522203