A9 - Cerebrazel là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc A9 - Cerebrazel
Giá kê khai
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng

Meclofenoxat hydroclorid -  250mg

Dạng Bào Chế

Viên nén bao phim

Hạn sử dụng

36 tháng

Quy cách đóng gói

hộp 6 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên

Phân Loại

Thuốc không kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn

TCCS

Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

358 Giải phóng, P. Phương Liệt, Thanh xuân, Hà Nội Việt Nam

Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, Hà Nội

Ngày kê khai
Đơn vị kê khai
Quy cách đóng gói

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

VIÊN NÉN RxA9 - CEREBRAZEL

1. THÀNH PHẦN: mỗi viên nén bao phím có chứa:

 

Meclofenoxat hydroclorid; 250 mg

Tá dược. Dicalciphosphat, lactose monohydrat, microcrystaline cellulose, sodium starch glycolat, polyvinyl alcohol, ethyl cellulose, croscarmellose sodium, talc, magnest stearat, titan dioxyd, HPMC 606, HPMC 615, polyethylen glycol.

2. DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén bao phím

3. DƯỢC LỰC HỌC:

- Meclofenoxat hydroclorid cải thiện sự trao đổi chất cùa tế bào ở vùng thiếu oxy.

4. DƯỢC ĐỘNG HỌC:

- Sau khi hấp thu, một phần Meclofenoxat hydroclorid được chuyển hóa ở gan thành Di methylethano lamin (DMAE) và parachlorophenoxyacetic acid (PCPA). Cũng tại gan, DMAE được chuyển hóa thành Cholin, chất tham gia nhiều quá trình sinh hóa cùa cơ thề. Phần còn lại cùa Meclofenoxat.HCI lưu thông trong máu và dược tích lũy ở tim và não.

5. CHỈ ĐỊNH:

- Lão hóa não: Các rối loạn tâm lý ứng xử do lão hóa não, đặc biệt là giảm sút trí nhớ, thiểu năng não bộ thực sự. 

- Chấn thương sọ não: Hội chứng hậu chấn thương, chủ yếu là biểu hiện chóng mặt.

6. LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG:

- Ngày uống 4 viên, 2 viên buổi sáng, 2 viên buổi trưa.

- Thời gian điều trị trong vòng một tháng và luôn theo hướng dẫn của thầy thuốc.

7. CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

- Người bệnh cơ thể suy yếu

- Bệnh nhiễm khuẩn ở hệ thần kinh trung ương.

- Bệnh động kinh hay Parkinson

- Phụ nữ có thai

8. THẬN TRỌNG:

- Các vận động viên cần chú ý hoạt chất này có thể gây ra phản ứng dương tính đối với các xét nghiệm kiểm tra chống dùng thuốc kích thích.

- Không nên uống vào thời điểm chuẩn bị đi ngủ vì thuốc có tác dụng kích thích.

9. TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

- Đau đầu, mất ngủ

- Có cảm giác căng cơ ở cổ, hàm và ở vai.

- Dễ bị kích thích, cáu kỉnh

Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải trong khi sử dụng thuốc

10. THỜI KỲ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:

  • - Phụ nữ có thai: Không được dùng.
  • - Phụ nữ đang cho con bú: cần thận trọng, nên hỏi ý kiến cùa dược sĩ hoặc Bác sĩ

11. NGƯỜI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC: Được dùng.

12. TƯƠNG TÁC THUỐC: Không nên dùng thuốc cùng với Piracetam.

13. QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ: Tuy chưa có sự cố nào ngay cả khi dùng liều rất cao, vẫn nên cho bệnh nhân uống thuốc an thần.

14. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Vỉ Nhôm/nhôm, hộp 06 vi X 10 viên

15. HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

16. BẢO QUẢN: Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C

17. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: TCCS

Thuốc chỉ được dùng theo đơn cùa bác sỹ

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Để xa tầm tay cùa trẻ em

Nếu cần thêm thông tin xin hòi ỷ kiến dược sỹ, bác sỹ

 

CÔNG TY CP DƯỢC TW MEDIPLANTEX

Sản xuất tại: Nhà máy Dược phẩm số 2 Trung Hậu - Tiền Phong- Mê Linh - Hà Nội

ĐT: 04-38178345 Fax: 04-38178819