Hangitor 40 ////////// là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Hangitor 40 //////////
Giá kê khai 4000
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Telmisartan

      -  

    40 mg
Dạng Bào Chế

Viên nén

Hạn sử dụng

36 tháng

Quy cách đóng gói

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

Phân Loại

Thuốc kê đơn

Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn

TCCS

Công ty Đăng ký

Công ty TNHH Hasan-Dermapharm

Đường số 2 - Khu Công nghiệp Đồng An - Phường Bình Hòa - Thị xã Thuận An - Tỉnh Bình Dương Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty TNHH Hasan-Dermapharm

Đường số 2 - Khu Công nghiệp Đồng An - Phường Bình Hòa - Thị xã Thuận An - Tỉnh Bình Dương Việt Nam
Ngày kê khai 31/07/2017
Đơn vị kê khai Công ty TNHH Hasan Dermapharm
Quy cách đóng gói Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

 HANGITOR 40

Viên nén

THÀNH PHẦN

  • Dược chất: Telmisartan40mg
  • Tá dược: Manitol, natri hydroxyd. natn croscarmellose, magnesi stearat, tilic dioxyd keo khan

DƯỢC LỰC HỌC

Phân loại dược lý: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II.

MÃ : C09CA07.

Cơ chế tác dụng

Telmisartan là chất đỏi kháng đic hiệu cũa thụ thể angiotensin II (loai AT I) ở cơ trơn thành mach vi tuyên thượng thân Angiotensin II lá chải gây co mach. kích thích vỏ thượng thân tổng hợp và giải phóng aldosteron làm giâm bai tiêt natn và tăng bai tiết kali ở thân Telmisartan ngản cân angiotensin II gin vào thu thể ATI. gày giản mach và làm giảm tác dung của aldosteron Telmisartan cô ầi lực manh vcn thu thè AT I. gấp 3000 lân so với thu thế AT2

Cấc chát đối khàng angiotensin II như telmisartan không ức chê giáng hòa bradykinin, do dó không gây ho khan dai đảng Vi vây. các châl đỏi kháng thu thể angiotensin II đựơc dùng cho nhùng bệnh nhản phải ngừng sử dung thuốc ức chẻ enzym chuyển angiotensin vi ho khan dai dáng

  • Ở người, liều 80 mg telmisartan gần như ức chế hoan toàn tảng huyết áp do angiotensin II, tảng liều không lãm tăng hiẻu quả diêu tn của telnnsartan Tác dung náy dược duy trị ưong 24 giơ và vin cón đo được 48 giờ sau khi uống Sau khi uống liều đâu tièn, tác dung ha huyết áp biểu hiện từ tứ ưong vòng 3 giở dầu Thòng thường huyết áp đáng mach giâm tòi da đat được sau 4 - 8 tuân điều Ư| Tác dung kẽo dái khi diêu tn lâu dai Ở người tảng huyết áp, telmisartan lãm giâm huyết áp tâm thu vã tâm trương ma không thay dôi nhíp tim Tác dung chông tảng huyềt áp của telmisartan cũng tương đương VỚI các thuốc chông tăng huy êt áp khác
  • Khi ngừng điều tn telmisartan đột ngột, huyết áp trở lai dân dãn sau vãi ngây như khi chưa diêu tn nhưng không có hiệu lưc ting manh trở lai

DƯỢC ĐỘNG HỌC

  • Hấp thu: Telmisartan dược hảp thu nhanh chóng qua đường tiêu hóa Sinh khả dung tuyệt đối đường uống phu thuộc váo liều dùng, dat khoảng 42% sau khi uống liều 40 mg và 58% sau khi uống liều 160 mg Thức ỉn làm giảm nhe sinh khả dung của tclmisartan (giầm khoảng 6% khi dùng liều 40 mg) Sau khi uống, nồng dd thuốc cao nhất trong huyết tương đat được sau 0,5 - 1 giò Không có mỏi quan hẻ tuyến tinh giừa liều dụng vá nồng độ cũa thuốc trông huyềt tương GiátnAUC vã c_ không thay đối theo ti lệ ợ liều ưẻn 40 mg
  • Phân bổ: Hơn 99% telmisartan liên két vón prorein huy'Ct tương, chủ yêu lá albumin và a I-acid glycoprotein Sử gản vào protein lã hảng dinh, không bi ảnh hưởng bởi sử thay đối liều Thẻ tích phản bô khoảng 500 lít.
  • Chuyển hỏa: Telmisartan dược chuyển hóa thánh dang liên hợp acylglucuronid không hoat tinh, tim thấy trong huyèt tương và nước tiêu Uống telmisarlan liều khuy ẻn cáo không gáy tích lũy đang kề về làm sáng
  • Thải trự: Hơn 97% liều telmisartan đường uỏng được thãi trừ dưới dang không dồi theo đường mát vao phản, chỉ một lương ràt it (dưới 1%) thái trữ qua nước tiêu Thơi gian bán thải cũa telmisartan khoảng 24 giờ, tỉ lê đáy dinh của telmisartan váo khoảng 15 - 20%

Dưực động học trên những trường hựp lãm sàng dức biệt:

  • Người cao tuổi: Không có sử khác nhau vể dược đông học ở người cao tuổi vá người dưới 65 tuổi
  • 7hr em dưới 18 tuổi: Kẽt quả nghiên cứu dược dộng học trẻn 57 tré em tảng huy ét áp 6 tuổi đến dưới 18 tuổi sử dung mức liều telmisartan I mg/kg hoặc 2 mg/kg trong 4 tuần cho thảy không có sử tuyến linh ưong các thông số dươc dòng học tương tư nhưở người lớn, die biêt là giá tu
  • Suy thận: Ở bịnh nhân suy thán mức đô trung bình đèn nâng, nồng đô trong huyết tương tảng gâp đỏi Nồng dở thuốc trong huyết tương tháp hơn ở bệnh nhân suy thin phái thảm tách Telmisartan liên két manh VỚI protein huyết tương ở người suy thân vá khỏng thể loai trừ bảng thẩm tách Thời gian ban thải không thay đòi ở bệnh nhản suy thân
  • Suy gan Nồng đõ telmisartan trong máu tăng vá sinh khả dung tuyệt đòi dat gàn 100%, thời gian bán thải không thay đối
  • Giới tinh: Có SỬ khác nhau trong nong đò telmisartan huyết tương, gia trị c_ cao gấp 3 lân vá AUC cao gấp 2 lân nữ khi so sinh VƠI người nam

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

  • Hộp 03 vix 10 viên nén. VibẲmAl/Al
  • Hộp05viX lOviẻnnén VibâmAI/AI
  • Hộp 10 vi X 10 vièn nén Vi bím AI/AI

CHỈ ĐỊNH

  • Điều tn tảng huyết áp vô cản ợ người lởn, có thể đung dưndôchoờc phềi b*p VỚI các thuốc điều trị tảng huỵêt áp khac
  • Thay thẻ thuốc ưc chê enzym chuyền angiotensin trong aicuWSSytim hoẳc bệnh thân do đai thao đương

 

 

(

  • Giảm nguy cơ mảc bệnh tim mach ở người lơn bệnh tim mach do xơ vữa - huyết khôi (tiền sử bệnh mach vành, đột quy, bệnh động mach ngoai biên), bệnh đái tháo đường typ 2 ©ỏ tổn thương cơ quan đich.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Liẻu lượng

  • Diêu trf láng huyét áp: Liều ban đẩu thường là 40 mg/lan/ngáy Một sổ bệnh nhân dùng liều 20 mg/ngãy đi có hiêu quá Có thể tảng liều sau mồi tháng, tổi đa 80 mg/lân/ngày đê đat được huyết áp mục tiêu Ngoài ra, telmisartan còn có thể được sử dung kèt hợp với thuốc lơi tiẻu thiazid (hydroclocothiazid), đà được chứng minh lã lầm tảng tác dung ha huyết áp của telmisartan Khi cân tảng I lêu nên lưu ý tác dung ha huyết áp toi đa đat được sau 4-8 tuần diêu trị.
  • Phòng ngứa bệnh tim mạch: Liều khuyên cáo tòi đa 80 mg/IẦn/ngày Chua xác định đưực hiệu quả khi SŨ dung liều thảp hơn 80 mg trong phóng ngứa bệnh tim mach Khi mới bài dầu sữ dung telmisartan nên theo dỗi huyết áp chit chỉ và điều chỉnh liều cho phú hợp nếu cần thiểt Liều dùng trên những nường hựp lâm sàng đệc bift:
  • Suy thíin Có ít kinh nghiêm ở bệnh nhản suy thin n&ng vá thẩm tách máu Liều khởi đâu 20 mg được khuyên cáo ở những bệnh nhân náy Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy thán nhe vã trung bình
  • Suy gan Liều dung không được vượt quá 40 mg/lân/ngáy ở bệnh nhàn suy gan nhe và vưa Chông chỉ định dôi VỚI bệnh nhàn suy gan nảng
  • Người cao tuổi: Không cân chỉnh liều
  • Trẻ em dưới 18 tuổi: Không khuyên cáo sử dung vi đô an toàn vã hiêu qui chưa dươc thiết làp

Cẩchdùng

Uống liều duy nhát trong ngáy, không phu thuộc bửa ân

CHỔNG CHỈ ĐỊNH

  • Ọuá man VỚI telmisartan hoic bất kỹ thánh phản náo của thuốc
  • Phu nữ có thai 3 tháng giửa và 3 thang CUÒ1 thai ký
  • RÒI loan tâc nghèn đường mật
  • Suygannẳng
  • Sữ dung đỏng thời Hangitor 40 VỚI các chế phàm cõ chứa aliskiren ở bệnh nhản dai tháo đường hoặc suy thận (tốc độ lọc ciu thản (GFR) < 60 ml/phứt/1,73 m’)

THAN TRỌNG VẢ CẢNH BẢO

  • Sử dung telmisartan có thể gây tảng kail huyèt Cân theo dỏi nồng độ kali huyết, đậc biẽt ở người cao tuổi, đái tháo đường, suy thản, bệnh nhản mâc các biên có láp di lAp lai (như mat nước, mất bu tim cap tinh, nhiễm acid chuyển hóa, bệnh thân tràm trọng hơn, ly giậi tẻ bào) hoâc phối hợp VỚI các thuốc cd thể làm tăng kail huyết (chẻ phẩm bo sung kali, thuỏc lợi tiểu giừ kali, thuốc ưc chỉ enzym chuyển angiotensin, thuỏc đỗi khang thu thể angiotensin II, thuốc kháng Viẻm không steroid, heparin, thuốc ừc chẻ miên dich như cyclosporin hoic tacrolimus, tnmcthropnm)
  • Bệnh nhàn hep van dòng mach chũ hoic van hai la. bệnh cơ tim phi đai tác ngbên
  • Mát nước (giâm thể tích vã natn huyèt do nôn, tiêu chây, dũng thuốc lợi tiêu kéo dái. thẩm tach, chè dò ăn uòng han chế muôi) làm tăng nguy cơ ha huyết áp tnẻu chứng Phài điều chỉnh rối loan này trước khi dùng telmisartan hoảc giảm liều và theo dôi chẬt chê khi bảt đầu điều trị Không chông chỉ định tảng liều telmisartan khi có hạ huyết áp thoáng qua. nhưng cẩn thèo dôi chốt chê liệu pháp điều tn khi huyết áp đi ôn dinh

« Loét da dày - tá trang thể boat dộng hoảc các bệnh da dày - ruột khác (ting nguy cơ chây máu da dày - ruột)

  • Không sữ dung thuốc đối kháng thu thể angiotensin II trong thớt ký mang thai. trừ khi viêc tiêp tuc sữ dung thuốc thực sử cân thict. bệnh nhản có ke hoạch mang thai nên được điều tn thay thẻ bảng thuốc co dừ liều an toán
  • Ngay khi chần đoan có thai nên ngừng sữ dung thuòc đòi khang thu thể angiotensin II ngay lâp tức vá thay thể bằng phương pháp điều Ư| khác
  • Khỏng dùng Hangitor 40 ở bệnh nhàn tảc mất. rối loan tie nghên đường màt hoẳc suy gan nâng do giảm dớ thanh thãi tdmisartan qua gan Thân trọng khi dũng thuòc cho bệnh nhản bi suy gan nhe đèn trung bình
  • Ting nguy cơ ha huyết áp vã suy thận nặng ở những bệnh nhân hep động mach thân hai bẽn hoảc một bèn duơc điều trị bảng thuốc ánh hưởng ten hệ renin - angiotensin - aldosteron
  • Khi dùng Hangitor 40 cho bệnh nhàn suy thồn, nẻn theo dõi dinh ký nồng độ kali vi creatinin trong mãu Không có kinh nghiêm liên quan đèn việc sử dung telmisartan ở bệnh nhàn mơi ghép thin
  • Đả có bảng chứng cho thây vice Sử dung đông thời thuốc ức chê enzym chuyền angiotensin VỚI thuoc doi kháng thu thể angiotensin II hoâc aliskiren làm tảng nguy cơ ha huyét àp. tảng kali máu và suy thân (bao gôm suy thân câp) Do đó không khuyên cáo phong bẻ kép hè renin — angiotensin - aldosteron thòng qua việc Sử dung két hợp các thuốc nãy Nếu thàt sử cân thiết, phái có sử giảm sát của bác sĩ và phái thường xuyên theo dỏi chit chỉ chức nảng thân, diên giãi và huyét áp Thuốc ức che enzym chuyển angiotensin và thuốc dỏi kháng thu thể angiotensin II không nên dũng đông thời ở nhừng bệnh nhản bi dái thào dưỡng
  • O những bệnh nhân có trương lưc mach máu vá chức nàng thản phu thuộc chù yêu vào hoat dông của hê renin - angiotensin - aldosteron (bệnh nhân suy tim sung huyết nâng hoic có bệnh thân tiềm ân. bao gom cà hep đòng mach thân).

 

 

(

khi điều tn VỚI các thuòc ánh hưởng đèn hè này như tclmisartan có thể gây ha huyết áp cap tinh, tăng urẻ mau, thiểu méu hoặc suy thân cấp (hiềm gâp)

  • Bệnh nhản tảng aldosteron nguyên phat thương không đap ưng VỚI cac thuòc ha huyèt áp thông qua sử ức chê hệ thông renin - angiotensin Do dó, không khuyên cáo dùng tel misartan cho dồ! tương này
  • Bệnh nhàn đai tháo đường diêu ƯI bảng insulin hoịc thuốc điều trị dai tháo đường đường uống có thể bi ha đường huyết khi dũng telmisartan cẩn theo dỏi nồng độ đường trong máu ở những bệnh nhân nãy, điều chỉnh liều insulin hoặc thuốc điều ưi đái tháo đường nếu cân thiết
  • Giống như các thuốc diêu Ư1 tảng huyết áp khác, SỬ giâm huyết ap qua mức ở bệnh nhản bệnh tim do thiêu mau cục bộ có thể dan đèn nhôi máu cơ tim hoẠc dột quy
  • Thân trọng khi sử dung cho bệnh nhản có tiên sử phú mach có hoỉc không liên quan đèn thuốc ức chê enzym chuyển angiotensin hoảc đồi kháng thu thể angiotensin II
  • Telmisartan có thể gảy rối loan chuyền hoa porphyrin, vi váy, chỉ dùng khi không có các thuốc khác an toàn hơn dê thay thể vi thân ưong ở bệnh nhàn nảng

SỬDỤNG CHO PHỤ NƯMANG THAI VÀ CHOCON BỦ

Phy nữ mang thai

Không nèn dùng telmisartan trong 3 thang đâu thai kỳ Nếu có ý dinh mang thai, nên thay thẻ thuốc khác trước khi có thai Chong chỉ định dùng telmisartan ưong 3 tháng giừa vả 3 tháng CUOI thai kỳ vi thuốc tác đòng trục tiếp lẻn hê renin - angiotensin và có thể gảy ha huyết ap. suy thân có hoăc không hôi phuc, vô niêu, giảm sân xương sọ tré sơ sinh, gây chét thai hoẬc ưẻ sơ sinh. ít nước ÔI ở ngươi me (có thể do giảm chức ning thân của thai nhi) kèt hợp VỚI co cúng chỉ, biên dang sợ mảt và phổi giảm sản đả dược thòng bão Khi phát hiên có thai, ngừng telmisartan ưong thời gian sớm nhảt có thể

Phụ RƯ cho con bũ

Không khuyẻn cao sử dung telmisartan trong thời kỹ cho con bu vi không xác định telmisartan có bài tiét váo sửa me hay không Dê dám bão an toàn cho trê bú me. phải quyết định ngừng cho con bu hoảc ngừng thuốc, tùy thuốc vào mức độ quan ưọng của thuòc đối VỚI người me

ÁNH HƯỞNGCỦATHUÓCĐÓIVỚ1CÔNG VIỆC

Thuỏc có thẻ gảy chóng mịt. choáng váng, buồn ngủ, can thân trọng khi lái xe. vân hành máy móc. làm việc trẽn cao hoảc các còng viêc có thể gày nguy hiểm khác

TƯƠNG TẬC CỦA THUÓC VỚI CẤC THUÓC KHÁC VẢ CÁC LOẠI TƯƠNG TẢC KHÁC

  • Chưa dủ sô LIỀU dành giá dô an toan và hiệu lưc khi dùng đồng thời telmisartan VỚI các thuốc ức chê enzym chuyển angiotensin hoic cậc thuốc chen beta- adrcnergic Telmisartan có thể làm tảng tác dung ha huyết áp của các thuốc náy Không dươc dung phối hợp ahskiren VỚI telmisartan ở bệnh nhân dái tháo đường (C1q< 60 ml/phut)
  • Digoxm: Sữ dung đông thời VƠI telmisartan lam tảng nồng dỏ của digoxin trong huyét thanh, do dó phái theo dỏi nóng dỏ digoxin ưong mâu khi bảt dầu điều trị, diéu chỉnh liều và ngửng telmisartan de tranh quá liều digoxin
  • Các phối hợp không được khuyỉn cảo:
  • Càc thuồc lợi tiêu giữkah vá các chát bồ sung kah: Chê độ bỗ sung kail hoảc các thuốc gày tăng kail có thể lam tảng thêm tác dụng tảng kail huyết của telmisartan Nên thân trọng nếu chỉ dinh sử dung dỏng thời, thưởng xuyên theo dỏi nồng độ kali trong huyết thanh ở những bệnh nhân nãy
  • Lilhi Dùng đỏng thời VỚI telmisartan lam tảng độc tinh vá nồng độ lithi trong huyết thanh Nẻu chứng minh dược việc kít hợp lá cằn thiết, nên theo đối cần thản nồng độ lithi trong huyết thanh
  • Các phổi h ựp cằn thận trụng:
  • ThuÀc kháng vtẻm không stennd (NSAJDs) (aspirin, các thuồc úc chỉ COX‘2 các thuồc NSAỈỈ) khống chọn lọc): Có thể làm giảm tác dung ha huyết ap của telmisartan Ở một sỏ bệnh nhân có chức nâng thân suy giâm (mảl nược hoic bệnh nhản cao tuổi kem suy thân), vièc kết hơp telmisartan VỚI các thuốc ức chê cyclooxygenase có thể làm chức nâng thân bi suy giâm hơn bao gôm cá suy thân câp. tác dòng này có thẻ phuc hỏi Do dỏ. can thân trong khi két hơp hai loai thuồc trẽn, die biẽt ở người cao tuổi. Bệnh nhân nên dược khuyến cáo bồ sung nước đay dù vá nên xem xét theo dỏi chưc nâng thân sau khi bắt đâu điều trị đông thời vá định kỳ sau dó
  • Các thuốc lợi tiéu (thiazid hoậc thuỏc lợi liều quai): Sự dung telmisartan ở bệnh nhản đang điẻu trị vái liều cao thuốc lợi tiêu (furosemid hoỊc hydroclorothiazid) có thể dan dén suy giâm thể tich vá ting nguy cơ ha huyết

...

  • Các phổi h ợp cân xem xét:

«■ IhuÀc điều tn tàng huyét ùp khức Có thế lãm tảng tác dung ha huyết áp của telmisartan Dử liều thử nghiêm làm sang cho thây phong bê kép hệ renin angiotensin - aldosteron (RAAS) thông qua việc kêt hợp thuốc ức chẻ enzym chuyển angiotensin với thuòc dôi kháng thu thể angiotensin II hoảc aliskiren làm tảng tân suất g&p phái cac tac dung khòng mọng muốn nhự ha huyết ầp. tăng kal I huyết vi suy giảm chức nảng thản (bao gôm suy thân cảp) so VỚI việc sử dung một thuõc tac đông đơn độc tơi hè RAAS Cản cữ váo các tinh chài dươc lý. baclofen, amtfostin có thể gày tảng tác dung ha huỵêt áp của các thuỏc diẻu tn tảng huyết ap bao gôm telmisartan Rươu, thuốc an thẩn, các

 

 

thuốc barbitụral hoâc thuốc chống trâm cảm có thế lãm trim trọng thêm tinh trang ha hưyềt áp tư thể dứng                        *

Corticosteroid (toàn thán): Làm giảm tác dung ha huyết áp của telmisartan

TÁC DỤNG KHỔNG MONG MUỔN

Các tác dụng không mong muốn thường nhe và thoáng qua, hiếm khi phải ngừng thuốc va dược phân nhỏm theo tản suàt rất thường gập (ADR > 1/10). thương gâp (1/100 < ADR < 1/10), it gâp (1/1000 < ADR < 1/100). hiếm gip (l/ioooos ADR < 1/1000) va ràt hièm gảp(ADR< 10000) Trong mỏi nhỏm, các tác dung không mong muốn được liệt kè theo thứ tư giảm dần về mức độ nghiẻm trong.

  • Nhiêm trùng kỳ sinh trùng: Nhiễm trũng đương tiết niêu bao gôm viêm bằng quang, nhiem trúng dưỡng hô hảp trên bao gom vièm hong vã viêm xoang (ít gảp), nhiỉm trúng huyết có thẻ dản tới tữ vong (hiếm gập)
  • Máu và hệ bạch huyỉt: Thiếu máu (hiếm găp), tảng bach cầu ưa acid, giảm tiều cầu (hiếm gặp)
  • //(’ thôngmiỉndich: Phản ứng phản vệ, qua mẫn (hiềm gẳp)
  • Chuyển hoư vù dinh dưhng: Tăng kail huyết (ít gệp). ha đương huyết ở bệnh nhản đái tháo đường (hiẻm gâp)
  • Rồi loạn tâm thán: Mất ngủ. ưầm cặm (it gỉp). lo âu (hiềm gập)
  • Thán kinh Ngat(itgip).ĩơmơ(hiếmgỉp)

« Mất: Rồi loan thì giác (hiềm gâp)

  • Tai vá mỉ dạo: Chóng mẳt(ít gập)
  • Tim: Nhiptim châm (ít gặp), nhiptim nhanh (hiêmgip)
  • Mụch máu: Ha huyết áp, ha huyết áp tư thể đứng (ít gip)
  • Hỏhấp. ngực vù trung thát: Khỏ thơ, ho (ít gảp). bệnh phổi kỉ (rất hiểm gảp)
  • lìtu hòa: Đau bung, tiêu chày, đây hơi, khô tiêu, nôn (ít gặp), khô mièng. da day khỏ chiu, rối loan yi giác (hiểm gẳp)
  • Gan mật RÒI loan lút thướng chức nảng gan (hiểm gặp)
  • Da vá mỏ dưới da: Ngửa, tảng tiết mô hỏi, phát ban (ít gảp). phù mach (có thể gãy tử vong), chàm, ban đỏ. mày đay, phát ban do thuốc, ban da nhiễm độc (hiếm gâp)
  • xương lử mô hèn út: Đau lưng (dau thân kinh toa), co thit cơ. đau cơ (ít gảp), dau khớp, đau chỉ, đau gàn. các tnẻu chứng giống viêm gàn (hiếm gâp)
  • Ihận và tiétniệu Suy thán bao gôm suy thân cấp (ít gâp)
  • Các lác dụng khóng mong muốn khác Đau ngực, suy nhược cơ thể (ít gip). bệnh giống cúm (hièm gảp)
  • Các chỉ sổ xèt nghiệm: Tăng creatinm huyết (ít gẳp). giảm hemoglobin, ting acid uric huyết, ting enzym gan, tăng creatinm phosphokinase huyết (hiếm »4p)

QUÁ LIẾU VÀ CÁCH XƯTRỈ

Thông tin lien quan đèn quá liều ở người còn han chê

Triệu chứng

Biểu hiện nổi bật nhất của qua liều telmisartan la ha huyết áp vá nhíp tim nhanh, nhíp um châm, choàng váng, tảng creaỉimn huyết thanh, suy thàn cắp Cảch lừtrí

Telmisartan không dươc loại bo bằng thầm tách mau Theo dỏi chit chê bệnh nhản, diêu tn triệu chứng va hổ trơ Cách xứ ưi phu thuộc vào thời gian kể tư khi uống và mức đò nghiêm trọng cúa các tnệu chứng Các biên pháp đề xuat bao gòm gây nôn và-hoic rữa da dãy Than hoai tinh có thể hừu ích trong điều trị quá liều Nồng độ creatinin vả diên giãi nên được theo dôi thường xuyên. NẾU bi ha huyết áp. bệnh nhản nén đuơc đit nảm ngửa, nhanh chóng truyén tĩnh mach dung dich nước muối sinh lỷ đe lãm tảng thể tích dich

LƯU Ỷ

Không dùng thuốc quá liều chỉ định.

Không dùng thuóc quá hạn dùng ghi trên bao bì.

Dê xa tâm tay Irẽ em.

Đọc kỷ hướng dỉn sử dụng trước khi dũng.

BÀO QUẢN

Nơi khỏ, dưới 3ƯC. Tránh ánh sang

HẠN DÙNG

36 tháng (kê từ ngày sản xuât)

TIÊUCHUẤN

Tiêu chuẩn cơ SỞ

NGÀY XEM XÉT SỬA ĐỐI. CẠPNIỈẠT LẠI NỌI DUNG HƯỚNG DẢN SỮDỤNGTHUÓC

HASAN

CÔNG TY TNHH HASAN - DERMAPHARM

Đường số 2, KCN Đồng An. Bình Dương, Việt Nam

 

 

Thông tin thuốc dành cho bệnh nhân

HANGITOR 40

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác si

Đẻ xa tầm tay trị em.

Đọc kỹ hướng dân sứdụng trước khi dùng.

Thông báo ngay cho bác sĩ hoác dược si những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sừdụng thuốc.

THÀNH PHẢN, HÀM LƯỢNGCÙATIIUỐC

  • Dượcchát:Telmisartan40mg
  • Tá dược: Manitol, natri hydroxyd, natri croscarmellose, magnesi stearat, sĩlic dioxyd keo khan
  • MÔTẢSẢNPHẢM

    Viên nén hình oval, mầu tráng, hai mặt lồi, cạnh và thành viên lành lặn

    QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

  • Hộp03vix lOviênnén VibẳmAI/AI
  • HộpO5vixlOviênnén VibầmAl/AI
  • Hộp 10 vi X 10 viên nén. VI bẩm Al/Al
  • TH líốc DÙNG CHO BỆNH G i

  • Hangitor 40 có thành phin dược chất là telmisartan. thuộc nhóm thuốc đối khàng thu thẻ angiotensin II Angiotensin II là một chất dược co thể bạn sản sinh đề làm co mạch màu, dẫn tới tăng huyét áp Hangitor 40 ngãn chặn tác dụng của angiotensin II, do đó làm giãn mạch màu và hạ huyết áp
  • I languor 40 dược dùng đê diêu trị bệnh tăng huyết àp vô căn (tang huyết áp không do bất kỳ bệnh lý nào khác) ở người lớn Tang huyết áp nếu không dược điều trị, có thể tồn hại tới mạch máu ở một sá cơ quan, đối khi có thể dần tới cơn đau tim. suy tim, suy thận, dột quy hay mù mát Thựờng không có ưiệu chứng của tăng huyẻt ẳp trước khi có biên cô xảy ra VI vậy, cán đo huyết áp thường xuyên de xác định có năm trong phạm vi bình thường hay không làrất qụan trọng
  • Hangitor 40 cũng được dùng đề làm gĩàm các biến cô tim mạch (dau tim hay đột quy) ở người lớn có nguy cơ vi nguồn cung cáp máu đến tim và các chỉ b| giảm hoặc bj chặn, ở người có tiền Sử bi đôt quy hoặc có nguy cơ cao mác bệnh dài tháo đường
  • NẾN DÙNGTHUỎCNÀYNHƯTHẾ NÀO

    Dùng thuốc theo đúng hướng dần cũa bảc sT hoặc dược sĩ Kiểm tra lại với bác sì hoặc dược sĩ nếu ban không chác chán về cách dùng thuốc

    Liều lượng

  • Liều khuyên cào của Hangitor 40 là 1 viện duy nhát mỗi ngày Cô găng uống thuốc vào cúng một thời diêm mỏi ngày
  • Đê diêu ưi tăng huyết áp, liều thông thường của Hangitor40 cho hâu hết càc bệnh nhan lá I viên (40 mg telmisartan)/ngày nhám kiềm soát huyết ẳp ữong vòng 24 tiêng Tuy nhiên, đối khi bác sĩ của bạn có thẻ khuyên cáo liều tháp hơn là 20 mg hoặc liều cao hơn là 80 mg Ngoài ra. Hangitór 40 còn có thể được sữ dựng két hơp vớí các thuốc lợi tiểu như hydroclorothiazid dể làm tang tác động hạ huyết áp Việc phối hợp pháĩ theo hướng dân của bác sĩ
  • Đê giảm các biên cô tim mạch, liều thông thường của Hangitor 40 là 2 viên (80 mg telmisartanyngày, nên theo dõi huyết áp thướng xuyên khi mới bát đầu dùng thuốc
  • Nếu gan của bạn có ván đà, liều thông thường khống nên quá 1 viên (40 mg telmisartan) mỗi ngày
  • Cách dùng

  • Bạn có thẻ dùng thuốc cùng hoẵc không cùng VỞI thức an uống thuốc cúng với nước hoặc thức uống khác không chứa côn
  • Cần tuân thú thời gian dụng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ. Thông báo cho bác sĩ nếu ban nhặn tháy tác động của thuốc quá manh hoặc quá yêu.
  • KIII NÀO KHÔNG NÊN DÙNG THUÓC NÀY

  • Di ứng với telmisartan hoặc bát ký thành phần nào của thuốc
  • Mang thai hơn 3 tháng (tốt hơn nên tránh sử dựng Hangitor 40 trong giai doạn đâu của thai ký).
  • Đang gặp phải một số ván đê nghiêm trọng về gan như bi tác mật, rõi loan tác nghỉn đường mật hoặc bát kỳ bệnh gan tràm bọng nào khác.
  • Đang mác bệnh đái thâọ đường hoặc suy giảm chức nang thân và được điều trĩ với thuốc hạ huyết áp có chứa aliskiren