Hagin là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Hagin
Giá kê khai 2800
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Cao khô Nhân sâm (Extractum Panacis Gingseng siccum) - 40,02mg
  • Cao khô Linh Chi (Extractum Ganodermae lucidi siccum) - 30,45mg
  • DL-alpha tocopherol - 40,00mg
  • Sữa ong chúa - 30,00mg
Dạng Bào Chế Viên nang mềm
Hạn sử dụng 36 tháng
Quy cách đóng gói Hộp thiếc x 2 túi nhôm 6 vỉ X 5 viên; Hộp thiếc x 2 túi nhôm 5 vỉ x 5 viên; Hộp thiếc x 6 túi nhôm 6 vỉ x 5 viên
Phân Loại Thuốc không kê đơn
Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn NSX
Công ty Đăng ký

 

Công ty TNHH thương mại dược phẩm Việt Thành

103 Núi Trúc, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Hà Nội Việt Nam
Công ty Sản Xuất

GR Scherer Korea Limited

704-1, Jeonsu-Ri, Kangha-Myon, Yangpyong-Gun, Kyungki-Do. Hàn Quốc
Ngày kê khai 30/10/2017
Đơn vị kê khai Công ty TNHH Tân Phương Bắc
Quy cách đóng gói Hộp thiếc x 2 túi nhôm x 6 vỉ X 5 viên/2 túi nhôm x 5 vỉ x 5 viên/6 túi nhôm x 6 vỉ x 5 viên

HAGIN

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc

Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

Không dùng thuốc quá hạn in trên bao bì.

THÀNH PHẦN: Mỗi viên nang mềm chứa:

Hoạt chất

Cao khô nhân sâm (Extractum Panacis Gingsengsiccum): 40,02 mg

Cao khô linh chi (Extractum Ganodermae lucidi siccum): 30,45 mg

DI-α-Tocopherol: 40,00 mg

Sữa ong chúa: 30,00 mg

β-caroten: 13,05mg

Tá dược : Dầu cọ 120,50 mg, sáp ong 38,50 mg, dầu đậu nành 557,48 mg, gelatin 257,29 mg, glycerin 108,00 mg, ethyl vanilin 0,733 mg, titan dioxid 2,057 mg, methyl parahydroxy bcnzoat 0,47 mg, propyl parahydroxy benzoat 0,12 mg, màu xanh số 1, màu vàng số 2, màu đỏ số 40 và nước tinh khiết vừa đủ.

MÔ TẢ: Viên nang mềm màu nâu tối chứa chất thuốc nâu sẫm hơi đắng.

CHỈ ĐỊNH:

  • Tăng cường sức đề kháng của cơ thể, chống dị ứng.
  • Hỗ trợ điều trị giảm cholesterol trong máu.
  • Hỗ trợ điều trị trong ngăn chặn sự phát triển khối u, ức chế sự phát triển của các tế bào ung thư.
  • Hạn chế tốc độ lão hóa, giảm căng thẳng.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:

  • Liều dùng thông thường cho người lớn: 1 viên nang mềm/lần, 2 lần/ngày.

- Trẻ em: dùng theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Chống chỉ định cho bệnh nhân mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

Không dùng cho phụ nữ có thai.      

CÁC CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG:

- Trong trường hợp mẫn cảm do dùng thuốc nên ngừng sử dụng và hỏi ý kiến của bác sỹ hoặc dược sỹ.

  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ và dưới sự giảm sát của người lớn.
  • Bệnh nhân đang điều trị bằng liệu pháp đặc biệt và phụ nữ có thai dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.

TƯƠNG TÁC VỚI CÁC THUỐC KHÁC:

Chưa ghi nhận những tương tác thuốc có ý nghĩa trên lâm sàng.

SỬ DỤNG TRONG TRƯỜNG HỢP CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:

Chưa ghi nhận tác dụng bất lợi trên phụ nữ có thai và cho con bú. Theo nguyên tắc, phụ nữ có thai và cho con bú chỉ dùng thuốc khi thật sự cần thiết dưới sự hướng dẫn của bác sĩ.

SỬ DỤNG CHO TRẺ EM:

Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dần của bác sỹ và dưới sự giảm sát của người  lớn

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:                   

Cho đến nay chưa có báo cáo về tác dụng bất lợi nghiêm trọng hoặc đáng kể nào. Tuy nhiên như những thuốc bổ khác, nên hỏi ý kiến bác sỹ hoặc dược sỹ trước khi dùng cho phụ nữ có thai, đang cho con bú. Hiện có báo cáo về phản ứng dị ứng da nhẹ khi dùng thuốc. Tác dụng của nhân sâm đã được xác định rõ, tuy nhiên cũng có thể xảy ra tác dụng bất lợi như tiêu chảy buổi sáng, phát ban da, mất ngủ, căng thẳng thần kinh, tăng huyết áp, hưng phấn. Hội chứng lạm dụng nhân sâm được định nghĩa bao gồm tăng huyết áp kèm theo căng thẳng, mất ngủ, phát ban da và tiêu chảy buổi sáng được báo cáo.

ẢNH HƯỜNG ĐẾN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:

Không ảnh hưởng

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:

Không có biện pháp điều trị đặc hiệu. Nếu xảy ra quá liều, nên tiến hành điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 °C.

DẠNG BÀO CHẾ VÀ QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp thiếc x 2 túi nhôm x 6 vỉ x 5 viên; Hộp thiếc x 2 túi nhôm x 5 vỉ x 5 viên; Hộp thiếc x 6 túi nhôm 6 vỉ x 5 viên)

 TIÊU CHUẨN: Nhà sản xuất.

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

SẢN XUẤT BỞI:

GR SCHERER KOREA LIMITED

Địa chỉ: 704-1, Jeonsu-ri, Kangha-myon,