Hagala là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Hagala
Giá kê khai 3300
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Silymarin

      -  

    70mg
  • Thiamin nitrat

      -  

    4mg
  • Riboflavin

      -  

    4mg
  • Pyridoxin HCl

      -  

    4mg
Dạng Bào Chế Viên nang cứng
Hạn sử dụng 24 tháng
Quy cách đóng gói Hộp 5 vỉ x 10 viên
Phân Loại Thuốc kê đơn
Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn NSX
Công ty Đăng ký

Micro Labs Limited

No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001 Ấn Độ
Công ty Sản Xuất

Micro Labs Limited

92, Sipcot Hosur 635-126 Tamil Nadu Ấn Độ
Ngày kê khai 22/06/2017
Đơn vị kê khai Công ty Vipharco
Quy cách đóng gói Hộp 5 vỉ x 10 viên

HAGALA

Thành phần:

Mỗi viên nang cứng chứa:

 

Hoạt chất:

Silymarin.............. 70 mg

Thiamin nitrat.......... 4  mg

Riboflavin....4mg

Pyridoxin Hydrochlorid.......4 mg

Nicotinamid....... 12  mg

Calci Pantothenat......8 mg

Tá dược:

Tinh bột ngô, aerosil, bột talc tinh khiết, magnesi stearat.

Tính chất dược động học

Khoảng 50% liều uống của silymarin được hấp thu, đạt nồng độ cao ở gan (90%). Nó không ảnh hưởng đến nồng độ của cytochrom P-450. Nó được chuyển hoá chủ yếu bởi gan, đào thải qua mật. Sự thải trừ qua thận không đáng kể (3-7%) và nồng độ của nó trong máu ngoại biên là không đáng kể

Thiamine nitrate được hấp thu nhanh chóng từ đường tiêu hoá và phân bố rộng rãi trong các mô cơ thể, nó cũng được tiết vào sữa của người mẹ đang cho con bú. Nó được bài tiết qua nước tiểu khi dự trữ ở các mô đã bão hoà.

Calcium pantothenate được hấp thu nhanh chóng từ đường tiêu hoá. Có 70% được thải trừ qua nước tiểu dưới dạng không biến đổi, 30% được thải trừ qua phân.

Pyridoxine nhanh chóng dược hấp thu qua đường tiêu hoá, phân bố chủ yếu ở gan, một lượng ít hơn được phân bố ở cơ và não. Nó có thể qua được màng nhau thai và được tiết vào trong sữa của người mẹ đang cho con bú. Vitamin B6 được bài tiết qua nước tiểu và có thể được loại bỏ qua quá trình lọc máu.

Tính chất dược lực học  

Silymarin có tác dụng bảo vệ màng tế bào do tương tác trực tiếp với các thành phần của màng tế bào và tác dụng chống oxi hoá, Silymarin ức chế sự hấp thu một số chất độc như phalloidin hoặc α-amanitin bằng cách ngăn ngừa sự gắn kết phalloidin vào bề mặt màng tế bào và ức che hệ thống vận chuyển các chất độc qua màng tế bào.

Thiamine nitrate cần thiết cho quá trình chuyển hoá Carbohydrate. Lượng Thiamine nitrate cần thiết tỷ lệ thuận với lượng Carbohỵdrat ăn vào. Nhu cầu Thiamine nitrate tăng cao hơn ở các trường hợp tăng chuyển hoá

Calcium pantothenate có vai trò quan trọng trong việc tạo thành các chất điều hoả thần kinh và hormon. Calcium pantothenate cần thiết cho quá trình chuyển hoá carbohydrat, chất béo và protein. Calcium pantothenate giúp cơ thể sử dụng các Amin acid và tổng hợp protein. Nỏ rất cần thiết giúp cơ thể sản xuất ra rất nhiều loại hormon và các chất cho quá trình sống. Calcium pantothenate là một chất chống oxi hoá và làm chậm quá trình lão hoá, trung hoà các độc tố và chất gây hại trong mô cơ thể.

Pyridoxine cần thiết cho quá trình chuyển hoá acid amin, carbohydrat và chất béo

Chỉ định:

Hỗ trợ điều trị viêm gan cấp và mãn tinh, gan nhiễm mỡ, xơ gan, nhiễm độc gan do uống nhiều rượu bia, viêm gan do virut

Hỗ trợ điều trị làm giảm men gan trong viêm gan siêu vi b và c.

Bảo vệ tế bào gan trong các trường hợp sử dụng hoá chất điều trị ung thư, thuốc kháng sinh, các thuốc khác...

Bệnh nhân rối loạn tiêu hoá, kém ăn

Chống chỉ định:

Không dùng cho bệnh nhân bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc

Tác dụng ngoại ý/phản ứng có hại:

Có thể xảy ra hiện tượng nhuận tràng nhẹ nhưng rất hiếm

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Thận trọng và cảnh báo:

Nếu xảy ra các phản ứng dị ứng, phải ngừng sử dụng thuốc ngay lập tức và tham khảo ý kiến của bác sỹ hoặc dược sỹ.

Nếu các triệu chứng không được cải thiện dù đã dùng thuốc được một tháng, phải ngưng dùng và tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ.

Tương tác thuốc:

Chưa có báo cáo về tương tác thuốc với các thuốc khác.

Khi mang thai, thòi kỳ cho con bú:

Do độ an toàn của thuốc khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú chưa được xác định nên chỉ sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú khi đã cân nhắc lợi ích của việc điều trị so với nguy cơ có thể xảy ra đối với thai nhi và trẻ bú mẹ.

Liều lượng và cách dùng: 

Người lớn: Ngày hai lần, mỗi lần 1-2 viên.  

Trẻ em (Từ 2 tuổi trở lên): Ngày một lần, mỗi lần 1 viên.

(Mỗi đợt điều trị nên kéo dài từ 3 đến 4 tuần)

Bảo quản:

Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng. Nhiệt độ dưới 30°C.

Trình bày:

Hộp 5 vỉ X 10 viên nang cứng.

Hạn dùng:

  1. năm kể từ ngày sản xuất

Không dùng thuốc quả hạn sử dụng.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến của thầy thuốc
Để xa tầm với của trẻ em
Nhà Sản xuất
MICRO LABS LIMITED
92, SIPCOT, HOSUR-635 126. INDIA