Hadicobal là thuốc gì? Tác dụng & Liều dùng, giá bán, thành phần

Tên Thuốc Hadicobal
Giá kê khai 2300
Hoạt Chất - Nồng độ/ hàm lượng
  • Mecobalamin

      -  

    500 µg
Dạng Bào Chế Viên nén bao đường
Hạn sử dụng

36 tháng

Quy cách đóng gói

Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên

Phân Loại Thuốc kê đơn
Số Đăng Ký
Tiêu Chuẩn TCCS
Công ty Đăng ký

Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh

167 Hà Huy Tập, tp. Hà Tĩnh Việt Nam
Công ty Sản Xuất

Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh

167 Hà Huy Tập, tp. Hà Tĩnh Việt Nam
Ngày kê khai 08/09/2015
Đơn vị kê khai Công ty Cổ phẩn Dược Hà Tĩnh HADIPHAR
Quy cách đóng gói Hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên

HADICOBAL

Công thức bào chế cho : 1 viên

Mecobalamin ................ 500µg

dược: Tinh bột mỳ, PVP. Talc, Magnesi stearat, đường trắng, titan dioxyd, parafin, vừa đủ 1 viên

Dược lực học:

Mecobalamin, một loại co-enzym của vitamin B12 có trong máu dịch não tủy. Mecobalamin được vận chuyển vào mô thần kinh tốt hơn các đồng đẳng của vitamin B12 khác, nó thúc đẩy quá trình chuyển hóa của acid nucleic, protein lipid.

Dược động học:

Mecobalamin là một vitamin tan trong nước, là một yếu tố trong tổng hợp enzyme methionine. Mecobalamin có chức năng chuyển nhóm methyl- để chuyển từ homocysteine thành methionie.

Hấp thu: đạt nồng độ tối đa trong huyết tương sau 3 giờ khi dùng đường uống

Thải trừ: thải trừ qua nước tiểu.

Sau khi uống liều duy nhất 120mcg và 1500mcg mecobalamin cho các đối tượng tình nguyện người lớn, khỏe mạnh. Tmax phụ thuộc vào liều dùng đều gần 3h trong cả 2 trường hợp. Thời gian đạt nồng độ tối đa (Tmax ), Nồng độ tối đa(Cmax), tăng nồng độ trong huyết tương ( Cmax, Cmax%), diện tích dưới đường cong, nửa đời thải trừ t1/2 được thể hiện trong bảng sau.

 

* được tính theo các giá trị quan sát trong 12h theo công thức hình thang

** được tính theo các giá trị trung bình 24h-48h.

Chỉ định điều trị: Hỗ trợ điều trị một số bệnh lý thần kinh ngoại biên. Thiếu máu hồng cầu to do thiếu vitamin B12.

Liều lượng và cách dùng: uống 1 viên, 3 lần/ngày sau bữa ăn

Chống chỉ định: Có tiền sử dị ứng với các Melocobalamin. u ác tính

Tác dụng không mong muốn: Ăn không ngon, buồn nôn, tiêu chảy hoặc những triệu chứng rối loạn tiêu hóa khác có thể xảy ra sau khi dùng thuốc.

Thông báo cho bác sỹ nhũng tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc Tương tác vói các thuốc khác, các dạng tương tác khác: Chưa có thông tin

Những lưu ý đặc biệt và cảnh báo khi dùng thuốc: Không nên sử dụng thuốc liên tục trong nhiều tháng nếu không thấy có tác dụng sau một thời gian dùng thuốc.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Chưa có thông tin

Tác dụng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: Chưa có thông tin

Sử dụng quá liều: Chưa có thông tin.

Qui cách đóng gói: Ép vỉ 10 viên hộp 10 vỉ, hộp 5 vỉ. Lọ 100 viên/hộp..

Bảo quản. Nơi khô mát nhiệt độ dưới 30oC tránh ánh sáng

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS

ĐỂ THUỐC XA TẦM TAY CỦA TRẺ EM

ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG
NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN, XIN HỘI Ý KIẾN CỦA BÁC SỸ.

CÔNG TY CP DƯỢC HÀ TĨNH

167 - Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh

ĐT: 0393 854617 - 3 855906 Fax : 3856821