TO (Ht)

Semen Ziziphi mauritianae

To nhn, Toan to nhn

Ht gi phi hay sy kh ca cy to ta hay cn gi l cy to chua (Ziziphus mauritiana Lamk.), h To ta (Rhamnaceae).

M t

Ht hnh trn dt hay hnh trng dt c mt u hi nhn, mt mt gn nh phng, mt mt khum hnh thu knh, di 5 - 8 mm, rng 4 - 6 mm, dy 1 - 2 mm. u nhn c rn ht hi lm xung, mu nu thm. Mt ngoi mu nu hay nu vng, i khi c mu nu thm. Cht mm, d ct ngang.

Vi phu

V ht c hai lp t bo: Bn ngoi l lp t bo biu b xp u n, bn trong l lp t bo m cng hnh ch nht, thnh dy, xp ng theo hng xuyn tm. St vi t bo m cng c vi hng t bo m mm thnh mng b bp, ri rc c mt vi b libe - g. Ni nh gm t bo hnh nhiu cnh, thnh mng xp ln xn, trong t bo c nhng git du v cc cht d tr. mt trong gm mt lp t bo hnh bu dc di. Trong cng l hai l mm bng nhau, xp p vo nhau.

Bt

Mnh m cng ca v ngoi gm t bo kh to, mu vng hay vng nu. Mnh m mm v gia l nhng t bo thnh mng, khng u. Mnh v trong gm t bo mu vng, hnh nhiu cnh, thnh dy v ln sng. Mnh ni nh gm nhng ht tinh bt nh v cht d tr. Mnh l mm gm nhng t bo c nhiu cnh tng i u, thnh mng, trong c nhng git du. Ri rc bn ngoi cng c nhng git du.

nh tnh

A. Ly 2 g bt dc liu, thm 20 ml ethanol (TT). Lc u, un hi lu trn cch thu trong 1 gi, ngui. Lc, dch lc em c cch thu n khi cn li 5-6 ml, dng dung dch ny lm cc phn ng sau:

Ly 2 ng nghim, cho vo mi ng 1 ml dung dch trn. ng 1 thm 1 ml dung dch natri hydroxyd 10% (TT) v un nh. Sau cho vo mi ng 5 ml nc. Dung dch trong ng 1 trong sut hoc t c hn ng 2. Sau cho vo ng 1 hai git dung dch acid hydrocloric 10% (TT), lp tc c vn c ri kt ta bng lng xung.

B. Phng php sc k lp mng (Ph lc 5.4).

Bn mng: Silicagel G

Dung mi khai trin: n-butanol bo ho nc

Dung dch th: Ly khong 2 g bt dc liu, thm 40 ml ether (TT), un hi lu trn cch thu 1 gi, lc, ra b trn giy lc bng 10 ml ether (TT). Gp cc dch chit ether, bc hi n cn. Ho tan cn trong 30 ml n-butanol (TT), un hi lu trn cch thu 1 gi, lc. Bc hi dch lc n cn. Ho tan cn trong 1 ml methanol (TT).

Dung dch i chiu: Ly khong 2 g bt To nhn (mẫu chuẩn), tin hnh chit nh i vi dung dch th.

Cch tin hnh: Chm ring bit ln bn mng 10 ml mi dung dch th v dung dch i chiu. Sau khi khai trin, sy kh bn mng 80 0C ri phun thuc th hin mu l dung dch acid phosphomolybdic 10% trong ethanol (TT), sy bn mng 110 0C trong 5 pht. Sc k ca dung dch th phi c cc vt c cng mu sc v Rf vi cc vt trn sc k ca dung dch i chiu.

m

Khng qu 8% (Ph lc 12.13). Dng 10 g dược liệu đ nghiền nhỏ.

T l ht dp v

Khng qu 10% (Ph lc 12.12).

Tro ton phần

Khng qu 5,0% (Ph lc 9.8).

Chế biến

Thu hoạch quả to chua chn từ cuối thu đến đầu đng, loại bỏ thịt quả, lấy hạch cứng rửa sạch, phơi hoặc sấy kh, xay bỏ vỏ hạch cứng, sng lấy nhn hạch, phơi hoặc sấy kh.

Bo chế

Toan to nhn: Loại bỏ vỏ hạch cứng st lại, khi dng gi nt.

Toan to nhn sao: Lấy toan to nhn sạch, sao nhỏ lửa đến khi phồng ln v hơi thẫm mu. Khi dng gi nt.

Bảo quản

Nơi thong mt, trnh mốc mọt.

Tnh vị, quy kinh

Cam, toan, bnh. Quy vo cc kinh can, đởm, tm, tỳ.

Cng năng

Dưỡng can, an thần, liễm hn, sinh tn. Chủ trị: Tim dập hồi hộp, hư phiền, mất ngủ, ngủ m, cơ thể hư nhược do ra nhiều mồ hi, ho kht do tn dịch thương tổn.

Cch dng, liều lượng

Ngy 9 15 g, phối hợp trong cc bi thuốc.

 

King kỵ

Người thực t uất hoả khng dng.