aTAM THT (R c)

Radix Notoginseng

R c phi hay sy kh ca cy Tam tht (Panax notoginseng (Burk.) F. H. Chen), h Nhn sm (Araliaceae).

M t

R c c hnh dng thay i, hnh tr hay hnh chy ngc, di 1,5 - 4,0 cm, ng knh 1,2 - 2,0 cm. Mt ngoi mu vng xm nht, c khi c nh bng, trn mt c nhng vt nhn dc rt nh. Trn mt u c nhng bu nh l vt tch ca nhng r con, phn di c khi phn nhnh. Trn nh cn vt tch ca thn cy. Cht cng rn, kh b, kh ct, khi p v, phn g v phn v d tch ri nhau. Mt ct ngang c lp v mu xm nht, c nhng chm nh mu nu (ng tit), phn g trong mu xm nht, mch g xp hnh tia to trn. Mi thm nh c bit, v ng hi ngt.

Vi phu

Lp bn gm 4 - 5 hng t bo hnh ch nht. M mm v cha nhiu tinh bt, ri rc c cha nhng ng tit cha cht nha i khi thy tinh th calci oxalat hnh cu gai. Tng sinh libe - g thnh vng lin tc, cc b libe - g cch nhau bi nhng tia rut rng, gm nhiu hng t bo (cng cha ht tinh bt). Rt t mch g.

Bt

Nhiu ht tinh bt hnh trn, hnh chung hay hnh nhiu cnh, ng knh 3 - 13 mm, i khi c ht kp 2 - 3. Mnh m mm gm t bo hnh nhiu cnh, hoc trn, thnh mng, c cha tinh bt. i khi thy ng tit trong c cht tit mu vng nu. Mnh bn t bo hnh ch nht hay nhiu cnh. i khi c tinh th calci oxalat hnh cu gai. Mnh mch mng.

nh tnh

A. t mt t bt dc liu trn khay s, nh 1 - 2 git acid acetic bng (TT) v 1 - 2 git acid sulfuric m c (TT) s xut hin mu , yn mu s sm dn li.

B. Ly 1 g bt dc liu, thm 15 ml ethanol 70% (TT) un trn cch thu 10 pht, lc. Ly khong 1 ml dch lc pha long vi nc ct thnh 10 ml. Lc mnh 15 giy, c bt bn.

C. Phng php sc k lp mng (Ph lc 5.4)

Bn mng: Silica gel G

Dung mi khai trin: Lc u hn hp cloroform - ethyl acetat - methanol - nc (15: 40: 22: 10), gn ly lp di.

Dung dch th: Ly 1 g bt dc liu, trn u vi 10 ml nc, thm 10 ml n - butanol bo ho nc (TT) vo hn hp trn, lc trong 10 pht, yn trong 2 gi. Lc ly dch chit butanol cho vo bnh gn. Thm vo bnh gn 30 ml nc bo ho butanol (TT), lc k, yn cho tch lp. Gn ly lp butanol, c trn cch thu n cn. Ho tan cn trong 1 ml methanol (TT) lm dung dịch thử.

Dung dch i chiu: Ly 1 g bt Tam tht (mẫu chuẩn), tin hnh nh vi dung dch th.

Cch tin hnh: Chm ring bit ln bn mng 10 ml mi dung dch trn. Sau khi trin khai sc k c khong 12 - 14 cm, ly bn mng ra, kh nhit phng, phun dung dch acid sulfuric 10 % trong ethanol (TT), sy 120 oC cho n khi xut hin r vt.

Cc vt trn sc k ca dung dch th phi c mu sc v gi tr Rf ging cc vt trn sc k ca dung dch i chiu.

m

Khng qu 13% (Phụ lục 9.6, 1 g, 105 oC, 5 giờ).

Tro ton phn

Khng qu 6% (Ph lc 9.8).

 

Chế biến

Thu hoạch vo ma thu trước khi hoa nở, đo lấy rễ, rửa sạch chia ra rễ chủ, rễ nhnh v gốc thn, phơi kh. Rễ nhnh quen gọi l Cn điều, gốc thn gọi l Tiễn khẩu.

Bo chế

Rửa sạch Tam thất, phơi hoặc sấy kh 50 70 oC, tn thnh bột mịn.

 

Bảo quản

Nơi kh thong mt, trnh mốc mọt.

Tnh vị, quy kinh

Cam, vi khổ, n. Quy cc kinh can, vị.

Cng năng, chủ trị

Tn ứ chỉ huyết, tiu sưng giảm đau. Chủ trị: Cc loại chảy mu, nhất l chảy mu c ứ huyết như: thổ huyết, khi huyết, nục huyết, tiểu tiện ra huyết, sưng đau do chấn thương, ngực bụng đau nhi.

Cch dng, liều lượng

Ngy 3 - 9 g, tn bột, uống mỗi lần 1 - 3 g. Dng ngoi lượng thch hợp.

King kỵ

Phụ nữ c thai.