RIỀNG (Thn rễ)

Rhizoma Alpiniae officinari

Thn rễ đ phơi kh của cy Rìng (Alpinia officinarum Hance), họ Gừng (Zingiberaceae).

M tả

Thn rễ hình trụ, thường cong và phn nhánh nhìu, dài 5 - 9 cm, đường kính 1 - 4 cm. Mặt ngoài màu nu đỏ đ́n nu s̃m, có nhìu ńp nhăn dọc và những ḿu vòng màu xám; m̃i ḿu dài 0,2 - 1 cm, mang v́t tích của r̃ con. Th̉ ch́t dai, chắc, khó bẻ g̃y. Mặt g̃y màu vàng xám hay nu đỏ. Vùng trụ chím 1/3 mặt cắt của thn r̃. Mùi thơm, vị hăng, cay.

Vi phẫu

Biểu b gồm một lớp tế bo hnh chữ nhật, nhỏ xếp tương đối đều đặn, ṃt ś t́ bào còn chứa kh́i nhựa màu nu đỏ. M mềm vỏ khuyết. Nội b th́y rõ, st lớp nội b l lớp trụ b. Cc b libe gỗ rải rc trong phần m mềm vỏ v m mềm ruột, tập trung nhiều nhất ở st lớp nội b. Mỗi b hnh trn hay hnh trứng c mạch gỗ và libe ở giữa, bao quanh là các sợi, rải rc c cc mạch gỗ bị cắt dọc. Nhìu tế bo tiết tinh dầu rải rc khắp m mềm ruột v m mềm vỏ.

Bột

Mảnh bỉu bì g̀m các t́ bào hình đa giác, màu vàng nu. Mảnh m mềm gồm những tế bo hnh nhiều cạnh rải rc c chứa tế bo tiết tinh dầu mu vng nhạt. Tinh bột hnh que ngắn, tròn ở hai đ̀u. Sợi c thnh mỏng. Kh́i nhựa màu nu đỏ. Mảnh mạch vạch, mạch vng, mạch điểm.

Định tnh

A. Lấy 5 g bột dược liệu cho vo bnh nn nt mi, thn 20 ml ethanol 96% (TT), đun si, lắc đ̀u, lọc

Lấy 2 ml dịch lọc, thm vi giọt dung dịch sắt (III) clorid 1% (TT), xuất hiện mu xanh đen

Ĺy 5 ml dịch lọc cho vào chén sứ, c đ́n cắn. Hòa cắn với 5 ml thúc thử xanhthyrol (TT), chuỷn vào ́ng nghịm. Đ̣y ́ng nghịm bằng nút bng r̀i nhúng vào nước nóng trong 3 - 5 phút, dung dịch xuất hiện màu đỏ ṃn.

B. Phương php sắc k lớp mỏng( Phụ lục 5.4)

Bản mỏng: Silica gel F254

Dung mi khai triển: Ether d̀u hỏa - ethylacetat (8 : 2)

Dung dịch thử: Lấy 2 g bột dược liệu, thm 5 ml cloroform (TT), lắc trong 5 pht, lọc, c còn khoảng 0,5 ml, lấy dịch này lm dung dịch thử.

Dung dịch đối chiếu: Lấy 2 g bột Rìng (mẫu chuẩn), chiết như mẫu thử.

Cch tiến hnh: Chấm ring biệt ln bản mỏng 5 μl dung dịch thử v dung dịch đối chiếu. Sau khi khai triển xong, lấy bản mỏng ra để kh ở nhiệt độ phng rồi phun thuốc thử vanilin 1% trong sulfuric (TT). Sấy bản mỏng ở 110 oC cho đến khi xuất hiện vết. Sắc k đồ của dung dịch thử phải c t nhất 5 vết cng mu sắc v gi trị Rf với cc vết trn sắc k đồ của dung dịch đối chiếu.

Độ ẩm

Khng qu 13 % (Phụ lục 12.13)

Tro toàn phần

Khng qu 4 % (Phụ lục 9.8)

Tro khng tan trong acid hydrocloric

Khng qu 1 % (Phụ lục 9.7)

Chất chiết được trong dược liệu

Khng dưới 5,0%, tnh theo dược liệu kh kiệt.

Tiến hnh theo phương pháp chít lạnh (Phụ lục 12.10). Dng ethanol 90% (TT) lm dung mi.

S ch

Thu hoch vo cui ma h, u ma thu, loi b cc r si v cc b vy l cn st li. Ra sch, ct on v phi kh.

Bo ch

Ly dc liu kh, loi b tp cht, ra sch, mm, thi lt mng v phi kh.

Bo qun

Ni kh mt.

Tnh v, quy kinh

Tn, nhit. Quy vo cc kinh t, v.

Cng nng, ch tr

n trung tn hn, tiu thc v ch thng. Ch tr: Thng v au lnh, nn ma, v hn chua.

Cch dng, liu lng

Ngy 3 - 6 g, dng thuc sc.

King k

Nn ma do v ho v hoc lon do trng nhit khng nn dng.