2.3 Cc Dung dch m

 

Cc dung dch m c pha trong nc khng c carbon dioxyd (TT).

Dung dch m acetat pH 4,5

Ho tan 77,1 g amoni acetat (TT) trong nc, thm 70 ml acid acetic bng (TT), thm nc va 1000 ml.

Dung dch m acetat pH 4,7

Ho tan 136,1 g natri acetat (TT) trong 500 ml nc. Trn 250 ml dung dch thu c vi 250 ml dung dch acid acetic 2 M (TT). Lc 2 ln vi dung dch dithizon 0,01% (kl/tt) trong cloroform (TT) mi chun b v lc. Lc vi carbon tetraclorid (TT) n khi dch chit tr nn khng mu, lc lp nc loi b ht carbon tetraclorid.

Dung dch m acetat pH 5,0

Thm 100 ml dung dch kali hydroxyd 0,1 M (TT) v khong 250 ml nc vo 120 ml dung dch acid acetic bng 6 g/l (TT). Trn u, chnh pH ti 5,0 bng dung dich acid acetic 0,6% (TT) hoc dung dch kali hydroxyd 0,1 M (TT) v thm nc va 1000 ml.

Dung dch m acetat - edetat pH 5,5

Ho tan 250 g amoni acetat (TT) v 15 g dinatri edetat (TT) trong 400 ml nc v thm 125 ml acid acetic bng (TT).

Dung dch m aceton

Ho tan 8,15 g natri acetat (TT) v 42 g natri clorid (TT) trong nc, thm 68 ml dung dch acid hydrocloric 0,1 M (TT) v 150 ml aceton (TT), thm nc va 500 ml.

Dung dch m amoni carbonat 0,1 M pH 10,3

Ho tan 7,91 g amoni cacbonat (TT) trong 800 ml nc. iu chnh pH bng dung dch natri hydroxyd long (TT), thm nc va 1000 ml.

Dung dch m amoni clorid pH 9,5 (m amoniac pH 9,5)

Ho tan 33,5 g amoni clorid (TT) trong 150 ml nc, thm 42 ml dung dch amoniac 13,5 M (TT), thm nc va 250 ml. Bo qun trong ng bng polyethylen.

Dung dch m amoni clorid pH 10,4

Ho tan 70 g amoni clorid (TT) trong 200 ml nc, thm 330 ml dung dch amoniac 13,5 M (TT) v thm nc va 1000 ml. iu chnh pH nu cn ti 10,4 bng dung dch amoniac (TT).

Dung dch m borat kim

Dung dch acid boric v kali clorid 0,2 N: Ho tan 12,37 g acid boric (TT) v 4,91 g kali clorid (TT) trong nc va 1000 ml.

Dung dch natri hydroxyd 0,2 N: Pha nh m t trong dung dch chun .

Cch pha: Ly 50 ml dung dch acid boric v kali clorid 0,2 N, thm lng dung dch natri hydroxyd 0,2 N nh ghi trong bng v thm nc va 200,0 ml.

pH

8,0

8,2

8,4

8,6

8,8

9,0

9,2

9,4

9,6

9,8

10,0

NaOH

0,2 M (ml)

3,9

6,0

8,6

11,8

15,8

20,8

26,4

32,1

36,9

40,6

43,7

 

 

Dung dch m borat 0,0015 M pH 8,0

Ho tan 0,572 g natri tetraborat (TT) v 2,94 g calci clorid (TT) trong 800 ml nc, iu chnh ti pH 8,0 bng dung dch acid hydrocloric 1 M (TT) v thm nc va 1000 ml.

Dung dch m borat pH 10,4

Ho tan 24,64 g acid boric (TT) trong 900 ml nc, iu chnh ti pH 10,4 bng dung dch natri hydroxyd 400 g/l (TT) v thm nc va 1000 ml.

Dung dch m citrat pH 5,0

Chun b dung dch cha acid citric 2,01% (kl/tt) v natri hydroxyd 0,80% (kl/tt). iu chnh pH bng dung dch acid hydrocloric long (TT).

Dung dch m diethanolamin pH 10,0

Ho tan 96,4 g diethanolamin (TT) trong nc va 400 ml. Thm 0,5 ml dung dch magnesi clorid 18,6 % (kl/tt), iu chnh pH ti 10,0 bng dung dch acid hydrocloric 1 M (TT), thm nc va 500 ml.

Dung dch m ng sulfat pH 4,0

Ho tan 0,25 g ng (II) sulfat (TT) v 4,5 g amoni acetat (TT) trong dung dch acid acetic va 100 ml.

Dung dch m ng sulfat pH 5,2

Ho tan 15,22 g dinatri hydrophosphat khan (TT) trong nc va 536 ml, thm dung dch acid citric 2,1% (kl/tt) n khi pH trong khong t 5,15 n 5,25 (khong 464 ml). Trn 985 ml dung dch thu c vi 15 ml dung dch ng (II) sulfat 0,393 % (TT).

Dung dch m glycin

Ho tan 42 g natri hydrocarbonat (TT) v 50 g kali hydrocarbonat (TT) trong 180 ml nc. Thm vo dung dch thu c mt dung dch cha 37,5 g glycin (TT) v 15 ml dung dch amoniac 13,5 M (TT) trong 180 ml nc. Thm nc va 500 ml v khuy u cho ti khi thu c dung dch ng nht.

Dung dch m HEPES pH 7,5

Ho tan 2,38 g acid 2-[4-(2-hydroxyethyl)piperazin-1-yl]ethansulfonic trong khong 90 ml nc, iu chnh pH bng dung dch natri hydroxyd 20% (TT) v thm nc va 100 ml.

Dung dch m imidazol pH 6,5

Ho tan 6,91 g imidazol (TT), 1,23 g magnesi sulfat (TT) v 0,73 g calci sulfat (TT) vo 752 ml dung dch acid hydrocloric 0,1 M (C). iu chnh pH nu cn v thm nc va 1000 ml.

Dung dch m imidazol pH 7,3

Ho tan 3,4 g imidazol (TT) v 5,8 g natri clorid (TT) trong nc, thm 18,6 ml dung dch acid hydrocloric 1 M (TT) v thm nc va 1000 ml. iu chnh pH nu cn

Dung dch m maleat pH 7,0

Ho tan 10 g natri clorid (TT) ; 6,06 g tris(hydroxymethyl) methylamin (TT) v 4,90 mg maleic anhydric (TT) trong 900 ml nc. iu chnh pH bng dung dch natri hydroxyd 17,0% (kl/tt) v thm nc va 1000 ml.

Dung dịch đệm natri acetat pH 4,5

Ha tan 63 g natri acetat khan (TT) trong nước, thm 90 ml dung dịch acid acetic 5 M (TT), điều chỉnh pH đến 4,5 v thm nước vừa đủ 1000ml.

Dung dịch đệm natri acetat pH 6,0

Ha tan 4,1 g natri acetat khan (TT) trong 1000 ml nước, điều chỉnh pH đến 6,0 bằng acid acetic băng (TT).

Dung dịch đệm natri citrat pH 7,8 (natri citrat 0,034 M, natri clorid 0,101 M)

Ha tan 10 g natri citrat (TT) v 5,9 g natri clorid (TT) trong 900 ml, điều chỉnh pH bằng acid hydrocloric (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dch m pH 2,0

Ho tan 6,57 g kali clorid (TT) trong nc, thm 119 ml dung dch acid hydrocloric 0,1 M (C) v thm nc va 1000 ml.

Dung dch m pH 2,2

Trn 6,7 ml acid phosphoric (TT) vi 50 ml dung dch 4% (tt/tt) ca dung dch natri hydroxyd 2 M (TT), thm nc va 1000 ml.

Dung dch m pH 2,5 (m phosphat pH 2,5)

Ho tan 100 g kali dihydrophosphat (TT) trong 800 ml nc, iu chnh ti pH 2,5 bng acid hydrocloric (TT) v thm nc va 1000 ml.

Dung dch m pH 2,5 s 1 (m phosphat pH 2,5 s 1)

Thm 5 ml dung dch acid phosphoric 2 M (TT) vo 250 ml nc. iu chnh ti pH 2,5 bng dung dch natri hydroxyd 2 M (TT) v pha long vi nc va 500 ml.

Dung dch m pH 3,0

Ho tan 21,0 g acid citric (TT) trong 200 ml dung dch natri hydroxyd 1 M (TT), thm nc va 1000 ml. Pha long 40,3 ml dung dch ny thnh 100 ml vi dung dch acid hydrocloric 0,1 M (TT).

Dung dch m pH 3,7 (m acetic - amoniac trong ethanol pH 3,7)

Thm 60 ml ethanol 96% (TT) v 20 ml nc vo 15 ml dung dch acid acetic 5 M (TT). iu chnh pH ti 3,7 bng dung dch amoniac 10 M (TT) v thm nc va 100 ml.

Dung dch m pH 5,2

Ho tan 1,02 g kali dihydrophthalat (TT) trong 30 ml dung dch natri hydroxyd 0,1 M (C) v thm nc va 100 ml.

20 0C dung dch ny c th c s dng lm dung dch pH chun.

Dung dch m pH 5,5

Ho tan 54,4 g natri acetat (TT) trong 50 ml nc, lm nng n 35 0C nu cn. ngui, thm t t 10 ml acid acetic khan (TT), lc u v thm nc va 100 ml.

Dung dch m pH 6,5

Ho tan 60,5 g dinatri hydrophosphat (TT) v 46 g kali dihydrophosphat (TT) trong nc, thm 100 ml dung dch dinatri edetat 0,02 M (TT) v 20 mg thu ngn (II) clorid (TT) v thm nc va 100 ml.

Dung dch m pH 7,0

Thm vo 1000 ml dung dch cha dinatri hydrophosphat 1,8% (kl/tt) v natri clorid 2,3% (kl/tt) mt lng va (khong 280 ml) dung dch cha natri dihydrophosphat 0,78% (kl/tt) v natri clorid 2,3% (kl/tt) iu chnh pH. Ho tan vo dung dch thu c mt lng natri azid (TT) va c dung dch c nng 0,02% (kl/tt).

Dung dch m pH 7,2

Xem m phosphat pH 7,2.

Dung dch m pH 7,4

Ho tan 0,6 g kali dihydrophosphat (TT); 6,4 g dinatri hydrophosphat (TT) v 5,85 g natri clorid (TT) trong nc va 1000 ml. iu chnh pH nu cn.

Dung dch m pH 8,0

Xem m phosphat pH 8,0.

Dung dch m pH 8,0 s 1

Ho tan 20 g dikali hydrophosphat (TT) trong 900 ml nc, iu chnh pH bng acid phosphoric (TT) v thm nc va 1000 ml.

Dung dch m phosphat pH 2,0

Ho tan 8,95 g dinatri hydrophosphat khan (TT) v 3,40 g kali dihydrophosphat (TT) trong nc va 1000 ml. iu chnh pH nu cn bng acid phosphoric (TT).

Dung dch m phosphat pH 2,8

Ho tan 7,8 g natri dihydrophosphat khan (TT) trong 900 ml nc, iu chnh pH ti 2,8 bng acid phosphoric (TT) v thm nc va 1000 ml.

Dung dch m phosphat pH 3,0

Trn 0,7 ml acid phosphoric (TT) vi 900 ml nc, iu chnh pH ti 3,0 bng dung dch natri hydroxyd 10 M (TT) v thm nc va 1000 ml.

Dung dch m phosphat 0,1 M pH 3,0

Ho tan 12 g natri dihydrophosphat khan (TT) trong nc, iu chnh pH bng dung dch acid phosphoric 2 M (TT) v thm nc va 1000 ml.

Dung dch m phosphat pH 3,0 s 1

Ho tan 3,4 g kali dihydrophosphat (TT) trong 900 ml nc. iu chnh pH n 3,0 bng acid phosphoric (TT) v thm nc va 1000 ml.

Dung dịch đệm phosphat pH 3,2

Thm 100 ml dung dịch acid phosphoric 0,25% (kl/tt) vo 900 ml dung dịch natri dihydrophosphat 0,4% (kl/tt), điều chỉnh pH nếu cần.

Dung dịch đệm phosphat pH 3,2 số 1

Điều chỉnh pH của dung dịch dinatri hydrophosphat 3,58% (kl/tt) tới 3,2 bằng dung dịch acid phosphoric 2 M (TT). Pha long 100 ml dung dịch thu được thnh 2000 ml với nước.

Dung dịch đệm phosphat pH 3,5

Ha tan 68,0 g kali dihydro phosphat (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml, điều chỉnh pH bằng acid phosphoric (TT).

Dung dịch đệm phosphat 0,05 M pH 4,5

Ha tan 6,8 g kali dihydro phosphat (TT) trong 1000 ml nước, pH của dung dịch bằng 4,5.

Dung dịch đệm phosphat pH 5,0

Ha tan 2,72 g kali dihydro phosphat (TT) trong 800 ml nước. Điều chỉnh pH bằng dung dịch kali hydroxyd 1 M (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch đệm phosphat pH 5,5

Trộn 96,4 ml dung dịch kali dihydrophosphat 1,36% (TT) với 3,6 ml dung dịch dinatri hydrophosphat 3,58% (TT).

Dung dịch đệm phosphat pH 5,6

Trộn 94,4 ml dung dịch kali dihydro phosphat 0,908% (TT) với 5,6 ml dung dịch dikali hydrophosphat 1,16% (TT). Điều chỉnh pH nếu cần bằng 1 trong 2 dung dịch thnh phần.

Dung dịch đệm phosphat pH 5,5

Ha tan 1,19 g dinatri hydrophosphat dihydrat (TT) v 8,25 g kali dihydro phosphat (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch đệm phosphat pH 6,0 số 1

Ha tan 6,8 g natri dihydrophosphat (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml v điều chỉnh pH bằng dung dịch natri hydroxyd 10 M (TT)

Dung dịch đệm phosphat pH 6,0 số 2

Thm 28,5 ml dung dịch natri hydroxyd 0,2 M (TT) vo 250 ml dung dịch kali dihydrophosphat 0,2 M (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch đệm phosphat 0,1 M pH 6,3

Ha tan 15,6 g natri dihydrophosphat (TT) trong 900 ml nước, điều chỉnh pH tới 6,3 bằng dung dịch natri hydroxyd 0,1 M (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch đệm phosphat pH 6,4

Ha tan 2,5 g dinatri hydrophosphat (TT); 2,5 g natri dihydrophosphat (TT) v 8,2 g natri clorid (TT) trong 950 ml nước. Điều chỉnh pH nếu cần tới 6,4 bằng dung dịch natri hydroxyd 1 M (TT) hoặc dung dịch acid hydrocloric 1 M (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch đệm phosphat 0,1 M pH 6,5

Ha tan 13,8 g natri dihydrophosphat monohydrat (TT) trong 900 ml nước. Điều chỉnh pH bằng dung dịch natri hydroxyd 40% (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch đệm phosphat pH 6,8

Xem đệm citro-phosphat pH 6,8.

Dung dịch đệm phosphat pH 7,0

Xem đệm citro-phosphat pH 7,0.

Dung dịch đệm phosphat pH 7,0 số 1

Xem đệm phosphat pH 7,0 hỗn hợp

Dung dịch đệm phosphat pH 7,0 số 2

Trộn 50 ml dung dịch kali dihydro phosphat 13,6% (TT) với 29,5 ml dung dịch natri hydroxyd 1 M (TT), thm nước đến vừa đủ 100 ml. Điều chỉnh pH từ 6,9 đến 7,1.

Dung dịch đệm phosphat pH 7,0 số 3

Ha tan 5 g kali dihydrophosphat (TT) v 11 g dikali hydrophosphat (TT) trong 900 ml nước. Điều chỉnh pH tới 7,0 bằng dung dịch acid phosphoric 2 M (TT) hoặc dung dich natri hydroxyd 2 M (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch đệm phosphat pH 7,0 số 4

Ha tan 28,4 g dinatri hydrophosphat khan (TT) v 18,2 g kali dihydrophosphat (TT) trong nước vừa đủ 500 ml.

Dung dịch đệm phosphat pH 7,0 số 5

Ha tan 28,4 g dinatri hydrophosphat khan (TT) trong 800 ml nước. Điều chỉnh pH bằng dung dịch acid phosphoric 30% (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch đệm phosphat 0,025 M pH 7,0

Trộn 1 thể tch dung dịch đệm phosphat 0,063 M pH 7,0 (TT) với 1,5 thể tch nước.

Dung dịch đệm phosphat 0,03 M pH 7,0

Ha tan 5,2 g dikali hydrophosphat (TT) trong 900 ml nước, điều chỉnh pH tới 7,0 0,1 bằng acid phosphoric (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch đệm phosphat 0,05 M pH 7,0

Trộn 34 ml nước với 100 ml dung dịch đệm phosphat hỗn hợp 0,067 M, pH 7,0(TT).

Dung dịch đệm phosphat 0,063 M pH 7,0

Ha tan 5,18 g dinatri hydrophosphat khan (TT) v 3,65 g natri dihydrophosphat monohydrat (TT) trong 950 ml nước, chỉnh pH bằng acid phosphoric (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch đệm phosphat pH 7,2

Xem đệm citro-phosphat pH 7,2.

Dung dịch đệm phosphat pH 7,4

Thm 250 ml dung dịch kali dihydrophosphat 0,2 M (TT) vo 393,4 ml dung dịch natri hydroxyd 0,1 M (TT).

Dung dịch đệm phosphat 0,33 M pH 7,5

Trộn 85 ml dung dịch dinatri hydrophosphat 11,93% (TT) với 15 ml dung dịch kali dihydrophosphat 4,54% (TT). Điều chỉnh pH nếu cần.

Dung dịch đệm phosphat 0,02 M pH 8,0

Trộn 50 ml dung dịch kali dihydrophosphat 0,2 M (TT) với 46,8 ml dung dịch natri hydroxyd 0,2 M (TT), thm nước vừa đủ 500 ml.

Dung dịch đệm phosphat 0,1 M pH 8,0

Ha tan 0,523 g kali dihydrophosphat (TT) v 16,73 g dikali hydrophosphat (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch đệm phosphat 1 M pH 8,0

Ha tan 136,1 g kali dihydrophosphat (TT) trong nước, điều chỉnh pH bằng dung dịch natri hydroxyd 1 M (TT), thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dch m phosphat pH 9,0

Ho tan 1,74 g kali dihydrophosphat (TT) trong 80 ml nc, iu chnh pH nu cn bng dung dch kali hydroxyd 1 M (TT) v thm nc va 100 ml.

Dung dịch đệm phosphat-citrat pH 5,5

Trộn 56,85 ml dung dịch dinatri hydrophosphat khan 2,84% (TT) v 43,15 ml dung dịch acid citric 2,1% (TT).

Dung dch m phosphat diethylamoni pH 6,0

Pha long 68 ml acid phosphoric (TT) thnh 500 ml vi nc. Thm vo 25 ml dung dch ny 450 ml nc v 6 ml diethylamin (TT), iu chnh pH (nu cn) trong khong 5,95 n 6,05 bng diethylamin (TT) hoc acid phosphoric (TT) v thm nc va 500 ml.

Dung dch m phosphat octylamin pH 3,0

Pha long 3,32 ml octylamin (TT) ti 1000 ml, iu chnh pH ti 3,0 bng acid phosphoric (TT) v lc qua mng lc c kch thc khng qu 0,5 mm

Dung dịch đệm phtalat pH 4,4

Ha tan 2,042 g kali hydrophtalat (TT) trong 50 ml nước, thm 7,5 ml dung dịch natri hydroxyd 0,2 M (CĐ), thm nước vừa đủ 200 ml. Ở 20 0C, dung dịch thu được c thể được dng như dung dịch pH chuẩn.

Dung dịch đệm phtalat 0,5 M pH 6,4

Ha tan 100 g kali hydrophthalat (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml. Điều chỉnh pH nếu cần bằng dung dịch natri hydroxyd 10 M (TT).

Dung dịch đệm sucinat pH 4,6

Ha tan 11,8 g acid sucinic (TT) trong hỗn hợp của 600 ml nước v 82 ml dung dịch natri hydroxyd 1 M (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch đệm sulfat pH 2,0

Dung dịch I: Ha tan 132,1 g amoni sulfat (TT) trong nước vừa đủ 500 ml.

Dung dịch II: Thm từ từ 14 ml acid sulfuric (TT) vo khoảng 400 ml nước, vừa thm vừa khuấy v lm nguội. Để dung dịch nguội hon ton, thm nước vừa đủ 500 ml.

Trộn dung dịch I v II đồng thể tch, điều chỉnh pH nếu cần.

Dung dịch đệm tetrabutylamoni pH 7,0

Ha tan 6,16 g amoni acetat (TT) trong hỗn hợp 15 ml dung dịch tetrabutylamoni hydroxyd 40% v 185 ml nước. Điều chỉnh pH bằng acid nitric (TT).

Dung dịch đệm tris-acetat pH 8,5

Ha tan 0,294 g calci clorid (TT) v 12,11 g tris(hydroxymethyl)methylamin (TT) trong nước. Điều chỉnh pH bằng dung dịch acid acetic 5 M (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch đệm tris-EDTA BSA pH 8,4

Ha tan 6,1 g tris(hydroxymethyl)methylamin (TT), 2,8 g dinatri edetat (TT), 10,2 g natri clorid (TT) v 10 g albumin của b (TT) trong nước. Điều chỉnh pH tới 8,4 bằng dung dịch acid hydrocloric 1 M (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch đệm tris-glycin pH 8,3

Ha tan 6 g tris(hydroxymethyl)methylamin (TT) v 28,8 g glycin (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml. Pha long 1 thể tch của dung dịch thu được thnh 10 thể tch với nước ngay trước khi sử dụng.

Dung dịch đệm tris-hydroclorid pH 8,3

Ha tan 9,0 g tris(hydroxymethyl)aminomethan (TT) trong 2,9 lt nước. Điều chỉnh pH bằng dung dịch acid hydrocloric 1 M (TT), thm nước vừa đủ 3 lt.

Dung dịch đệm tris-hydroclorid 1 M pH 6,8

Ha tan 60,6 g tris(hydroxymethyl)methylamin (TT) trong 400 ml nước. Điều chỉnh pH bằng acid hydrocloric (TT), thm nước vừa đủ 500 ml.

Dung dịch đệm tris-hydroclorid pH 8,0

Ha tan 1,21 g tris(hydroxymethyl)aminomethan (TT) v 29,4 mg calci clorid (TT) trong nước. Điều chỉnh pH bằng dung dịch acid hydrocloric 1 M (TT), thm nước vừa đủ 100 ml.

Dung dịch đệm tris-hydroclorid 1,5 M pH 8,8

Ha tan 90,8 g tris(hydroxymethyl)methylamin (TT) trong 400 ml nước. Điều chỉnh pH bằng acid hydrocloric (TT), thm nước vừa đủ 500 ml.

Dung dịch đệm tris(hydroxymethyl) aminomethan pH 7,4

Ha tan 30,3 g tris(hydroxymethyl)aminomethan (TT) trong khoảng 200 ml nước. Thm 183 ml dung dịch acid hydrocloric 1 M (TT), thm nước vừa đủ 500 ml.

Ch : pH của dung dịch thu được l 7,7 - 7,8 ở nhiệt độ phng v 7,4 ở 37 0C. Dung dịch bền trong vi thng ở nhiệt độ 4 0C.

Dung dịch đệm tris(hydroxymethyl) aminomethan 1 M pH 8,5

Ha tan 60,6 g tris(hydroxymethyl)aminomethan (TT) trong 40 ml nước, điều chỉnh pH tới 8,5 bằng dung dịch acid hydrocloric 1 N (TT), thm nước vừa đủ 500 ml.

Dung dịch đệm tris(hydroxymethyl) aminomethan - natri clorid pH 7,4

Ha tan 0,1 g albumin b trong hỗn hợp gồm 2 ml dung dịch đệm trs(hydroxymethyl) aminomethan pH 7,4 (TT) v 50 ml dung dịch natri clorid 5,84 mg/ml (TT), thm nước vừa đủ 100 ml.

Dung dch mui m pH 7,2

Ho tan 8 g natri clorid (TT); 0,2g kali clorid (TT); 0,1g calci clorid khan (TT); 0,1 g magnesi clorid (TT); 3,18 g dinatri hydrophosphat (TT) v 0,2 g kali dihydrophosphat (TT) trong nc va 1000 ml.

Dung dịch salin đệm phosphat pH 6,4

Ha tan 1,79 g dinatri hydrophosphat (TT), 1,36 g kali dihydrophosphat (TT) v 7,02 g natri clorid (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch salin đệm phosphat pH 6,8

Ha tan 1,0 g kali dihydrophosphat (TT), 2,0 g dikali hydrophosphat (TT) v 8,5 g natri clorid (TT) trong 900 ml nước, điều chỉnh pH nếu cần v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch salin đệm phosphat - albumin pH 7,2

Ha tan 10,75 g dinatri hydrophosphat (TT), 7,6 g natri clorid (TT) v 1,0 g albumin của b (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml. Ngay trước khi sử dụng, điều chỉnh pH tới 7,2 bằng dung dịch natri hydroxyd 2 M (TT) hoặc dung dịch acid phosphoric 10% (kl/kl) (TT).

Dung dịch salin đệm phosphat - albumin pH 7,2 số 1

Ha tan 10,75 g dinatri hydrophosphat (TT), 7,6 g natri clorid (TT) v 10 g albumin của b (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml. Ngay trước khi sử dụng, điều chỉnh pH tới 7,2 bằng dung dịch natri hydroxyd 2 M (TT) hoặc dung dịch acid phosphoric 10% (kl/kl) (TT).

Dung dịch salin đệm phosphat pH 7,4

Ha tan 2,38 g dinatri hydrophosphat (TT), 0,19 g kali dihydrophosphat (TT) v 8,0 g natri clorid (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml, điều chỉnh pH nếu cần.

m acid acetic - amoni acetat (Dung dch m acid acetic - amoni acetat)

Ho tan 77,1 g amoni acetat (TT) trong nc, thm 57 ml acid acetic bng (TT) v thm nc va 1000 ml.

m acetat pH 2,45

Trn 200 ml dung dch acid hydrocloric 1 M (TT) vi 200 ml dung dch natri acetat 1 M (TT) v thm nc va 1000 ml. iu chnh ti pH 2,45 bng dung dch acid hydrocloric 1 M (TT) hoc bng dung dch natri acetat 1M (TT) ngay trc khi dng.

m acetat pH 2,8

Ho tan 4 g natri acetat khan (TT) trong khong 840 ml nc, iu chnh ti pH 2,8 bng acid acetic bng (TT) (dng khong 155 ml), thm nc va 1000 ml.

m acetat pH 3,4

Trn 5 th tch dung dch natri acetat 0,1 M (TT) vi 95 th tch dung dch acid acetic 0,1 M (TT).

m acetat pH 3,5 (Dung dch m acetat pH 3,5)

Ho tan 25 g amoni acetat (TT) trong 25 ml nc, thm 38 ml dung dch acid hydroclorid 7 M (TT). iu chnh ti pH 3,5 bng dung dch acid hydrocloric 2 M (TT) hoc bng dung dch amoniac 6 M (TT) v thm nc va 100 ml.

m acetat pH 3,7

Ho tan 10 g natri acetat khan (TT) trong 300 ml nc, iu chnh ti pH 3,7 bng acid acetic bng (TT) v thm nc va 1000 ml. Nu cn thit, iu chnh li ti pH 3,7 bng acid acetic bng (TT) hoc bng natri acetat khan (TT) trc khi dng.

m acetat pH 4,4 (Dung dch m acetat pH 4,4)

Ho tan 136 g natri acetat (TT) v 77 g amoni acetat (TT) trong nc, thm nc va 1000 ml. Thm 250 ml acid acetic bng (TT), trn u.

m acetat pH 4,6 (Dung dch m acetat pH 4,6)

Ho tan 5,4 g natri acetat (TT) trong 50 ml nc, thm 2,4 g acid acetic bng (TT) v thm nc va 100 ml. iu chnh pH nu cn.

m acetat pH 5,0

Ho tan 13,6 g natri acetat (TT) v 6 ml acid acetic bng (TT) trong nc v thm nc va 1000 ml.

m acetat pH 6,0 (Dung dch m acetat pH 6,0)

Ho tan 100 g amoni acetat (TT) trong 300 ml nc, thm 4,1 ml acid acetic bng (TT). Nu cn, iu chnh pH bng dung dch amoniac 10 M (TT) hay dung dch acid acetic 5 M (TT), thm nc va 500 ml.

Đệm acid thiobarbituric-citrat

Ha tan 5,0 g acid thiobarbituric (TT) trong 5 ml dung dịch natri hydroxyd 4 M (TT) v thm nước vừa đủ 500 ml. Ha tan 37 g natri citrat (TT) trong 32 ml acid hydrocloric (TT) v thm nước vừa đủ 250 ml. Trộn hai dung dịch v điều chỉnh pH tới 2,0.

m amoniac - amoni clorid

Ho tan 67,5 g amoni clorid (TT) trong nc, thm 570 ml amoniac (TT), thm nc va 1000 ml.

m amoniac pH 10,0 (Dung dch m amoni clorid pH 10,0)

Ho tan 5,4 g amoni clorid (TT) trong 20 ml nc, thm 35 ml dung dch amoniac 10 M (TT) v thm nc va 100 ml.

m amoniac pH 10,9 (Dung dch m pH 10,9)

Ho tan 67,5 g amoni clorid (TT) trong dung dch amoniac 10 M (TT) va 1000 ml.

m amoniac pH 10,9 pha long

Pha long 2 ml m amoniac pH 10,9 (TT) thnh 1000 ml vi nc.

m barbiton pH 7,4 (Dung dch m barbital pH 7,4)

Trn 50 ml dung dch cha natri acetat 1,944% (kl/tt) v natri barbiton 2,964% (kl/tt) vi 50,5 ml dung dch acid hydrocloric 0,1 M (TT), thm 20 ml dung dch natri clorid 8,5% (TT) v thm nc va 250 ml

m barbiton pH 8,4 (Dung dch m barbital pH 8,4)

Ho tan 8,25 g natri barbiton (TT) trong nc va 1000 ml.

m barbiton pH 8,6 (Dung dch m barbital pH 8,6)

Ho tan 1,38 g barbiton (TT), 8,76g natri barbiton (TT) v 0,38 g calci lactat (TT) trong nc va 1000 ml.

m borat pH 7,5 (Dung dch m borat pH 7,5)

Ho tan 2,5 g natri clorid (TT), 2,85 g natri tetraborat (TT) v 10,5 g acid boric (TT) trong nc va 100 ml. iu chnh pH nu cn. Bo qun dung dch t 2 n 8 0C.

m borat pH 8,0

Thm 3,97 ml dung dch natri hydroxyd 0,2 M (C) vo 50 ml dung dch cha 0,6189 g acid boric (TT) v 0,7456 g kali clorid (TT), thm nc va 200 ml. 20 0C dung dch ny c th c s dng lm dung dch pH chun.

m borat pH 9,0 (Dung dch m pH 9,0)

Dung dch A: Ho tan 6,18 g acid boric (TT) trong dung dch kali clorid va 1000 ml.

Dung dch B: Dung dch natri hydroxyd 0,1 M (TT).

Trn 1000 ml dung dch A vi 420 ml dung dch B.

20 0C dung dch ny c th c s dng lm dung dch pH chun.

m borat pH 9,6

Thm 36,85 ml dung dch natri hydroxyd 0,2 M (C) vo 50 ml dung dch cha 0,6189 g acid boric (TT) v 0,7456 g kali clorid (TT), thm nc va 200 ml. 20 0C dung dch ny c th c s dng lm dung dch pH chun.

m boric pH 9,0 (Dung dch m pH 9,0)

Ho tan 6,20 g acid boric (TT) trong 500 ml nc, iu chnh ti pH 9,0 bng dung dch natri hydroxyd 1 M (TT) (khong 41,5 ml) v thm nc va 1000 ml.

m carbonat pH 9,7

Ho tan 8,4 g natri hydrocarbonat (TT) v 10,6 g natri carbonat (TT) trong nc va 500 ml.

m citro - phosphat pH 4,5

Thm vo 30 th tch dung dch dinatri hydrophosphat 0,2 M (TT) mt lng va dung dch acid citric 0,1 M (TT) c pH 4,5 (khong 36 th tch).

m citro - phosphat pH 5,0

Trn 48,5 ml dung dch acid citric 0,1 M (TT) vi lng va dung dch dinatri hydrophosphat 0,2 M (TT) c 100 ml.

m citro - phosphat pH 6,0 (Dung dch m phosphat pH 6,0)

Trn 63,2 ml dung dch dinatri hydrophosphat 7,15% (TT) vi 36,8 ml dung dch acid citric 2,1% (TT).

m citro - phosphat pH 6,5

Trn 29,0 ml dung dch acid citric 0,1 M (TT) vi lng va dung dch dinatri hydrophosphat 0,2 M (TT) c 100 ml.

m citro - phosphat pH 6,8 (Dung dch m phosphat pH 6,8)

Trn 77,3 ml dung dch dinatri hydrophosphat 7,15% (TT) vi 22,7 ml dung dch acid citric 2,1% (TT).

m citro - phosphat pH 7,0 (Dung dch m phosphat pH 7,0)

Trn 82,4 ml dung dch dinatri hydrophosphat 7,15% (TT) vi 17,6 ml dung dch acid citric 2,1% (TT).

m citro - phosphat pH 7,2 (Dung dch m phosphat pH 7,2)

Trn 82,4 ml dung dch dinatri hydrophosphat 7,15% (TT) vi 13 ml dung dch acid citric 2,1% (TT).

m citro - phosphat pH 7,6

Ho tan 67,1 g dinatri hydrophosphat (TT) v 1,33 g acid citric (TT) trong nc va 1000 ml.

m clorid 0,1 M pH 2,0 (Dung dch m pH 2,0)

Ho tan 6,57 g kali clorid (TT) trong nc, thm 119 ml dung dch acid hydrocloric 0,1 M (C) v thm nc va 1000 ml.

m glycin pH 2,9

Ho tan 6,0g glycin (TT) v 4,68 g natri clorid (TT) trong 10 lt nc. iu chnh pH bng dung dch acid hydrocloric 1 M (TT) (khong 30 ml)

m glycin pH 11,3

Trn dung dch cha glycin 0,75% (kl/tt) v natri clorid 0,58% (kl/tt) vi ng th tch dung dch natri hydroxyd 0,1 M (TT), iu chnh pH nu cn.

m kali phtalat pH 5,6 (Dung dch m kali biphtalat pH 5,6)

Ho tan 4,085 g kali biphtalat (TT) trong nc va 100 ml. Ly 50 ml dung dch thu c, thm 38,8 ml dung dch natri hydroxyd 0,2 N (C) v thm nc va 200 ml.

m hiu chnh lc ion ton phn

Ho tan 58,5 g natri clorid (TT), 57 ml acid acetic bng (TT), 61,5 g natri acetat (TT) v 5,0 g acid (cyclohexylendinitril) tetraacetic (TT) trong nc va 500 ml. iu chnh ti pH 5,0 - 5,5 bng dung dch natri hydroxyd 30% (TT), thm nc ct va 1000 ml.

Đệm hiệu chỉnh lực ion ton phần số 1

Dung dịch A: Ha tan 210 g acid citric (TT) trong 400 ml nước, chỉnh pH tới 7,0 bằng amoniac đặc (TT), thm nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch B: Ha tan 132 g amoni phosphat (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml.

Dung dịch C: Thm khoảng 200 ml amoniac (TT) vo hỗn dịch của 292 g acid (ethylendinitril) tetraacetic (TT) trong khoảng 500 ml nước để ha tan. Điều chỉnh pH tới 6 - 7 bằng amoniac đậm đặc (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Trộn đồng thể tch ba dung dịch A, B v C rồi điều chỉnh pH tới 7,5 bằng amoniac đậm đặc (TT).

m phosphat chun 0,025 M

Ho tan 3,40 g kali dihydrophosphat (TT) v 3,55 g dinatri hydrophosphat khan (TT), c hai c sy kh 110 130 0C trong 2 gi, trong nc va 1000 ml.

m phosphat hn hp pH 4,0

Ho tan 5,04 g dinatri hydrophosphat (TT) v 3,01 g kali dihydrophosphat (TT) trong nc va 1000 ml. iu chnh pH bng acid acetic bng (TT).

m phosphat hn hp pH 5,4

Ho tan 1,76 g dinatri hydrophosphat (TT) v 13,61 g kali dihydrophosphat (TT) trong nc va 1000 ml. iu chnh pH nu cn bng dung dch acid phosphoric 0,05 M (TT).

m phosphat hn hp pH 6,8

Ho tan 28,80 g dinatri hydrophosphat (TT) v 11,45 g kali dihydrophosphat (TT) trong nc va 1000 ml.

m phosphat hn hp 0,2 M pH 6,8 (Dung dch m phosphat pH 6,8 s 1)

Trn 51 ml dung dch kali dihydrophosphat 2,72% (TT) vi 49 ml dung dch dinatri hydrophosphat 7,16% (TT) v iu chnh pH nu cn. Bo qun dung dch t 2 n 8 0C.

m phosphat hn hp pH 7,0

Ho tan 0,50 g dinatri hydrophosphat khan (TT) v 0,301 g kali dihydrophosphat (TT) trong nc va 1000 ml.

m phosphat hn hp 0,067 M pH 7,0 (Dung dch m phosphat 0,067 M pH 7,0)

Trn 38,9 ml dung dch kali dihydrophosphat 0,908% (TT) vi 61,1 ml dung dch dinatri hydrophosphat 2,38% (TT) v iu chnh pH nu cn.

m phosphat hn hp 0,1 M pH 7,0 (Dung dch m phosphat 0,1 M pH 7,0)

Ho tan 1,361 g kali dihydrophosphat (TT) trong nc va 100 ml. Chnh pH bng dung dch dinatri hydrophosphat 3,5% (TT).

m phosphat hn hp pH 10

Thm 6 ml dung dich natri phosphat 0,25 M (TT) vo 100 ml dung dch dinatri hydrophosphat 0,2 M (TT).

m phosphat pH 3,0

Ho tan 34 g kali dihydrophosphat (TT) trong 250 ml nc. iu chnh pH n 3,0 bng acid phosphoric (TT).

m phosphat pH 3,5 (Dung dch m phosphat pH 3,5)

Ho tan 68 g kali dihydrophosphat (TT) trong 1000 ml nc. iu chnh pH n 3,5 bng acid phosphoric (TT).

m phosphat pH 4,0

Ho tan 68 g kali dihydrophosphat (TT) trong 700 ml nc. iu chnh pH nu cn bng dung dch acid phosphoric 10% (TT), thm nc va 1000 ml.

m phosphat pH 4,75

Pha long 100 ml dung dch kali dihydrophosphat 0,5 M (TT) thnh 800 ml vi nc. iu chnh pH ti 4,75 bng dung dch natri hydroxyd 0,1 M (TT) v thm nc va 1000 ml.

m phosphat pH 4,9

Ho tan 40 g natri dihydrophosphat (TT) v 1,2 g natri hydroxyd (TT) trong nc va 100 ml. iu chnh pH nu cn bng dung dch acid sulfuric 1 M (TT) hoc dung dch natri hydroxyd 1 M (TT).

m phosphat pH 6,0 (Dung dch m phosphat hn hp pH 6,0)

Ho tan 2,0 g dikali hydrophosphat (TT) v 8,0 g kali dihydrophosphat (TT) trong nc va 1000 ml. iu chnh pH n 6,0 bng acid phosphoric (TT) hoc bng dung dch kali hydroxyd 30% (TT).

m phosphat 0,2 M pH 7,5 (Dung dch m phosphat 0,2 M pH 7,5)

Ho tan 27,22 g kali dihydrophosphat (TT) trong 930 ml nc. Chnh pH n 7,5 bng dung dch kali hydroxyd 30% (kl/tt) (TT) v thm nc va 1000 ml.

(Cc) m phosphat chun

Cc m phosphat chun pH t 5,8 n 8,0 c pha bng cch trn 50 ml dung dch kali dihydrophosphat 0,2 M (TT) vi lng dung dch natri hydroxyd 0,2 N (C) nh ch dn trong Bng 2.3 v thm nc va 200 ml.

20 0C cc dung dch ny c th c s dng lm cc dung dch pH chun, nhng khng c dng chun ho my o pH.

Bng 2.3:

pH

S ml dung dch natri hydroxyd 0,2 N

5,8

3,72

6,0

5,70

6,2

8,60

6,4

12,60

6,6

17,80

6,8

23,65

7,0

29,63

7,2

35,00

7,4

39,50

7,6

42,80

7,8

45,20

8,0

46,80

 

Đệm phtalat pH 3,6 (Dung dịch đệm pH 3,6)

Thm 11,94 ml dung dịch acid hydrocloric 0,2 M (CĐ) vo 250 ml dung dịch kali hydrophtalat 0,2 M (TT), thm nước vừa đủ 1000 ml. Ở 20 0C, dung dịch thu được c thể được dng như dung dịch pH chuẩn.

Đệm tris-clorid pH 7,4 Dung dịch đệm tris(hydroxymethyl)aminomethan - natri clorid pH 7,4

Ha tan 8,77g natri clorid (TT) v 6,08 g tris(hydroxymethyl)methylamin (TT) trong 500 ml nước. Thm 10 g albumin của b (TT). Điều chỉnh pH tới 7,4 bằng acid hydrocloric (TT) v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Đệm tris-clorid pH 7,5 Dung dịch đệm tris(hydroxymethyl)aminomethan pH 7,5

Ha tan 5,27g natri clorid (TT) v 7,27 g tris(hydroxymethyl)methylamin (TT) trong nước. Điều chỉnh pH nếu cần v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Đệm tris-clorid pH 7,5 số 1 Dung dịch đệm tris-hydroclorid 0,05 M pH 7,5

Ha tan 6,057 g tris(hydroxymethyl)methylamin (TT) trong nước. Điều chỉnh pH bằng acid hydrocloric (TT) nếu cần v thm nước vừa đủ 1000 ml.

Đệm tris-clorid pH 8,1 Dung dịch đệm tris(hydroxymethyl)aminomethan pH 8,1

Ha tan 0,294 g calci clorid (TT) v 0,969 g tris(hydroxymethyl)methylamin (TT) trong nước. Điều chỉnh pH tới 8,1 bằng dung dịch acid hydrocloric 1 M (TT) v thm nước vừa đủ 100 ml.

Đệm tris-clorid pH 8,6

Ha tan 2,4 g natri clorid (TT) v 2,0 g tris(hydroxymethyl)methylamin (TT) trong khoảng 100 ml nước. Điều chỉnh pH tới 8,6 bằng dung dịch natri hydroxyd 1 M (TT) hoặc dung dịch acid hydrocloric 1 M (TT) v thm nước vừa đủ 200 ml.

Đệm tris-EDTA pH 8,4 Dung dịch đệm tris(hydroxymethyl)aminomethan EDTA pH 8,4

Ha tan 5,12 g natri clorid (TT), 3,03 g tris(hydroxymethyl)methylamin (TT) v 1,4 g dinatri edetat (TT) trong 250 ml nước. Điều chỉnh pH tới 8,4 bằng acid hydrocloric (TT) v thm nước vừa đủ 500 ml.