Nhc thung dung (Thn)

Herba Cistanches

Thn c cht tht, c vy, phi kh ca cy Nhc thung dung (Cistanche deserticola Y.C.Ma), h L dng (Orobanchaceae).

M t

Dc liu hnh tr dt, hi cong, di 3 - 15 cm, ng knh 2 - 8 cm. Mt ngoi mu nu hoc nu xm, ph y nhng phin vy, cht tht, sp xp nh ngi lp, thng nh vy nhn b gy. Cht tht v hi do, th nng, kh b gy, mt gy mu nu c nhng m nu nht ca nhng b mch xp theo vng ln sng. Mi nh, v ngt hi ng.

nh tnh

Ly 1 g bt dc liu, thm 8 ml dung dch acid hydrocloric 0,5% trong ethanol (TT), un hi lu trn cch thu 10 pht, lc nng. Trung ho dch lc bng dung dch amoniac10% (TT) v bc hi dch lc n kh. Ho tan cn trong 3 ml dung dch acid hydrocloric 1% (TT), lc. Ly 1 ml dch lc thm 1 - 2 git thuc th Dragendorff (TT), s c kt ta cam hay nu .

m

Khng qu 12% (Ph lc 9.6, 1 g, 105 0C, 5 gi).

Tro ton phn

Khng qu 15% (Ph lc 9.8).

Chất chiết được trong dược liệu

Khng t hơn 28,0% tnh theo dược liệu kh kiệt.

Tiến hnh theo phương php ngm lạnh (Phụ lục 12.10), dng ethanol 95% (TT) lm dung mi.

Chế biến.

Thu hoạch vo ma xun, lấy dược liệu về, loại bỏ tạp chất, rửa sạch, cắt khc, phơi kh.

Bo chế

Dược liệu kh, loại bỏ tạp chất, rửa sạch, ủ mềm, thi lt dy, phơi kh.

Tửu thung dung (Chế rượu): Lấy phiến nhục thung dung sạch, thm rượu, trộn đều, cho vo trong bnh thch hợp, đậy kn, nấu cch thuỷ hoặc đồ cho ngấm hết rượu, lấy ra, phơi kh. Cứ 10 kg Nhục thung dung dng 3 lt rượu.

Bảo quản

Để nơi kh, mt, trnh mốc mọt.

Tnh vị, quy kinh

Cam, hn, n. Vo cc kinh thận, đại trường.

Cng năng, chủ trị

Bổ thận dương, ch tinh huyết, nhuận trng thng tiện. Chủ trị: Liệt dương, di tinh, kh thụ thai, thắt lưng đầu gối đau mỏi, gn xương v lực, to bn ở người gi, huyết hư tn dịch khng đủ.

Cch dng, liều lượng

Ngy dng 6 - 9 g, dạng thuốc sắc. Thường phối hợp với cc vị thuốc khc.

King kỵ

Thận hoả vượng, to bn do thực nhiệt, ỉa lỏng do dương hư khng nn dng.