NGU V T

Fructus Schisandrae

Qua chn phi hoac say kho cua cay Ngu v bac (Schisandra chinensis (Turcz.) Baill.) hoac Ngu v Hoa nam (Schisandra sphenanthera Rehd. et Wils.) ho Ngu v (Schisandraceae).

Mo ta

Ngu v Bac: Qua hnh cau khong eu hoac hnh cau det, ng knh 5 - 8 mm. Mat ngoai mau o, o ta hoac o tham, nhan nheo, co dau, tht qua mem. Co trng hp mat ngoai mau o en hoac phu lp phan trang. Co 1-2 hat hnh than, mat ngoai mau vang nau, sang bong. Vo hat mong, gion. Tht qua mui nhe, v chua. Sau khi ap v, hat co mui thm. V cay, hi ang.

Ngu v Hoa nam: Qua tng oi nho, mat ngoai mau o nau en nau, kho heo, nhan nheo. Tht qua thng dnh chat vao hat.

Vi phau

Ngu v bac: vo qua ngoai gom mot hang te bao hnh vuong hoac hnh ch nhat, thanh hi day, ben ngoai phu lp cutin, rai rac co te bao dau.

Vo qua gia co 10 hang te bao mo mem hoac hn, thanh mong cha hat tinh bot, rai rac co nhng bo mach chong chat, nho. Vo qua trong gom 1 hang te bao hnh vuong nho. Vo hat co 1 hang te bao mo cng xep xuyen tam keo dai, thanh day, co cac lo nho day ac va cac ong. Ngay ben di vo hat co 3 hang te bao mo cng hoac hn, hnh tron, hnh tam giac, hoac hnh a giac co lo tng oi ln. Ben di lp te bao mo cng, co may hang te bao mo mem.

Phan song noan cua hat co cac bo mach; co mot hang te bao hnh ch nhat cha tinh dau mau vang nau, di na la 3-5 hang te bao nho. Te bao vo trong cua hat nho, thanh hi day. Te bao noi nhu cha giot dau va hat aleuron.

Bot

Ngu v bac: Mau ta tham, te bao mo cng cua vo hat co hnh a giac hoac a giac keo dai khi nhn tren be mat, ng knh 18-50 mm, thanh day vi cac ong lo nho, st nhau; cac khoang cha chat dau mau nau sam vo nh hnh. Te bao mo cng cua lp trong vo hat co hnh a giac, hnh tron hoac cac dang hnh khong eu, ng knh ti 83 mm, thanh hi day vi lo to. Te bao vo hnh a giac khi nhn tren be mat, thanh te bao pha ngoai loi len tao thanh lp te bao dang chuoi hat, phu lp cutin, co van soc. Trong vo qua rai rac co te bao dau. Te bao vo qua gia nhan nheo, cha chat mau nau vo nh hnh va hat tinh bot. am te bao noi nhu cha giot dau va hat aleuron.

nh tnh

A. Lay 1 g dc lieu tho, cho vao ong nghiem, them 10 ml nc, ngam 10 phut, thnh thoang lac eu, loc. Co boc hi dch loc en con 2-3 ml, cho them 10 15 ml ethanol 96% (TT), lac manh trong 5 phut, loc. Boc hi het ethanol, them nc en 10 ml, them 1 t bot than hoat, lac eu, loc. Lay 2 ml dch loc, trung hoa bang dung dch natri hydroxyd 5% (TT), them 1 giot dung dch ong sulfat (TT), un soi, loc, them 1 giot dung dch kali permanganat (TT), mau tm bien mat, xuat hien ket tua trang.

B. Phng phap sac ky lp mong (Phu luc 5.4)

Ban mong: Silica gel GF254

Dung moi khai trien: Lay lp tren cua hon hp ether dau hoa (30 60 0C) - ethyl format acid formic (15 : 5 : 1).

Dung dch th: Lay 1 g bot dc lieu them 20 ml cloroform (TT). un hoi lu cach thuy khoang 30 phut, loc, boc hi dch loc ti can. Hoa tan can trong 1 ml cloroform (TT) c dung dch th.

Dung dch oi chieu: Pha dung dch deoxyschisandrin 1% trong clorofom (TT). Neu khong co chat oi chieu, dung 1 g Ngu v t, chiet nh dung dch th.

Cach tien hanh: Cham rieng biet len ban mong 5 ml moi dung dch th va dung dch oi chieu. Sau khi trien khai xong, lay ban mong ra e kho nhiet o phong roi quan sat ban mong di anh sang t ngoai bc song 254 nm. Sac ky o cua dung dch th phai co cac vet co cung mau sac va gia tr Rf vi cac vet tren sac ky o cua dung dch oi chieu.

Ch́t chít được trong dược liệu

Khng được dưới 19,0% tnh theo dược liệu kh kiệt.

Tiến hnh theo phương pháp chít lạnh (Phụ lục 12.10). Dng ethanol 96% (TT) lm dung mi.

Tro toan phan

Khong qua 5% (Phu luc 9.8).

o am

Khong qua 13,0% (Phu luc 12.13).

Tap chat

Khong qua 1 % (Phu luc 12.11).

T le vun nat

Qua co ng knh di 0,5 cm: Khong qua 5 % (Phu luc 12.12).

Chế biến

Thu hoạch vo ma thu, hi lấy quả chn, phơi kh hoặc sau khi đồ chn, phơi kh, loại bỏ cuộng v tạp chất.

Bo chế:

Ngũ vị tử sống: Loại bỏ tạp chất, gi vụn khi dng.

Thố Ngũ vị tử (chế giấm): Lấy Ngũ vị tử trộn với một lượng đủ giấm, cho vo cong kn, đồ đến c mu đen, lấy ra, phơi hay sấy kh, khi dng gi dập. Cứ 100kg Ngũ vị tử bắc c mu đen, nhuận do c tinh dầu, hơi sng bng, thịt quả mềm, dnh mặt ngoi vỏ quả trong c mu nu đỏ, sng bng. Hạt mu đỏ nu, sng bng.

Ngũ vị nam: Sau khi chế giấm, mặt ngoi c mu đen nu, khi kh nhăn nheo, thịt quả thường dnh chặt vo hạt v khng nhớt. Hạt c mu nu, t sng bng.

Bảo quản

Để nơi kh mt, trnh mốc.

Tnh vị, qui kinh

Toan, hm, n. Quy vo kinh phế, thận.

Cng năng, chủ trị

Liễm phế chỉ ho, sinh tn chỉ hn, bổ thận cố tinh, chỉ tả, an thần. Chủ trị: Ho lu ngy v hư suyễn, mộng tinh, di tinh, hoạt tinh, đi dầm, niệu tần, tiu chảy ko di, tự hn, đạo hn, tn dịch hao tổn, ho kht, mạch hư, nội nhiệt, tiu kht, đnh trống ngực v mất ngủ.

Cch dng, liều lượng

Ngy 1,5 6 g, phối hợp trong cc bi thuốc.

King kỵ

Đang cảm sốt cao, ln sởi, sốt pht ban.